Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nạo vét kênh ông Thuận, xã Hựu Thạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200650350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Nạo vét kênh ông Thuận, xã Hựu Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200650338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 09:57:00 đến ngày 2020-07-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 764,154,333 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,400,000 VNĐ ((Mười một triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG ÔNG XÍU | |||
| 1 | Phát hoang bằng máy, Đk40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | 100m2 |
| 2 | Đào san nền đường, sử dụng đắp lại, khối lượng thừa ủi đến đắp đoạn lân cận | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,909 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường (Đắp nền đường K=0.90, sử dụng đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,858 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường (Đắp nền đường K=0.90, sử dụng đất đào tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,731 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường (Đào khai thác đất để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,704 | 100m3 |
| 6 | Đắp ao, mương; Đắp bằng đất mua (Đào phong hóa bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m3 |
| 7 | Đắp phong hóa K=0.90, đất mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m3 |
| 8 | Đắp ao, mương K=0.90, đất mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | 100m3 |
| 9 | Đắp bằng đất đào khai thác tại chỗ (Đào phong hóa bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,556 | 100m3 |
| 10 | Đắp phong hóa K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,556 | 100m3 |
| 11 | Đắp ao K=0.90, sử dụng đất đào tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,546 | 100m3 |
| 12 | Đào khai thác đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,112 | 100m3 |
| 13 | Mua đất để đắp, V mua = V đắp *1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,362 | m3 |
| 14 | Đóng cừ gia cố (Đóng cừ tràm L=4,5m đóng sâu 3,5m/cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,15 | 100m |
| 15 | Đóng cừ gia cố (Đóng cừ tràm (không ngập đất 1m)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 100m |
| 16 | Mua cừ tràm L=4,5m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514 | cây |
| 17 | Thép Þ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | Tấn |
| 18 | Trải đá 0*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,019 | 100m3 |
| 19 | Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 20 | Nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| B | KÊNH ÔNG THUẬN | |||
| 1 | Đào gốc cây (Đào gốc cây Þ 15cm bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây (Đào gốc cây Þ 40cm bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,64 | 100m2 |
| 3 | Đắp đê và đắp ao (Đắp đê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,75 | 100m3 |
| 4 | Đắp đê và đắp ao (Đắp ao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,218 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh (Đào bằng máy đào đứng trên xà lan gầu 0,8m3): Cấp đất 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,568 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh (Đào bằng máy đào đứng trên xà lan gầu 0,8m3): Cấp đất 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,205 | 100m3 |
| 7 | Đào khai thác thêm đất đủ để đắp đê bằng máy đào gầu 0,8m3 đứng trên xà lan (Cấp đất 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,596 | 100m3 |
| 8 | Đào khai thác thêm đất đủ để đắp qua ao, mương bằng máy đào gầu 0,8m3 đứng trên xà lan (Cấp đất 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,583 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ gia cố (Đóng cừ tràm L=4,5m đóng sâu 3,5m/cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,05 | 100m |
| 10 | Đóng cừ gia cố (Đóng cừ tràm (không ngập đất 1,0m)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | 100m |
| 11 | Mua cừ: Þ gốc ≥ 8cm (Số lượng cừ tràm 4,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056 | cây |
| 12 | Mua thép Þ 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi