Gói thầu: Gói thầu xây dựng số 02: Trạm quản lý bảo vệ rừng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200659894-03
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Vườn quốc gia Chư Mom Ray
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng số 02: Trạm quản lý bảo vệ rừng
Số hiệu KHLCNT 20200544246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2019 hỗ trợ thực hiện các dự án cấp bách phòng cháy, chữa cháy rừng và bảo vệ rừng năm 2019 và nguồn thu dịch vụ môi trường rừng của Ban quản lý Vườn Quốc gia C
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-20 09:21:00 đến ngày 2020-07-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,919,711,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,795,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu bảy trăm chín mươi năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 43,7058 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 19,9591 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 35,7711 m3
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,6512 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,7973 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,8861 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,9462 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3526 100m2
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,4505 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4451 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0317 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4205 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0988 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,6118 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 31,689 m3
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14,3089 m3
17 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,2552 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,4775 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,478 m2
20 Láng granitô nền sàn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18,5963 m2
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,872 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3744 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0522 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3182 tấn
25 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,4352 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,7293 100m2
27 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,9801 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4678 100m2
29 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,5816 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0785 100m2
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,131 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,335 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1581 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0491 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,075 tấn
37 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 17,2524 m3
38 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,4432 m3
39 Cửa khung sắt 30x60x1,2 (cả khung hoa, khóa lề móc, chốt, khóa) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 31,23 m2
40 Kính trắng 5ly Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 26,1
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 26,1 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 52,2 m2
43 Gia công lan can song sắt Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,08 m2
44 Lắp dựng lan can sắt Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,08 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,16 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 79,0675 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 227,97 m2
48 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 80,305 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 79,45 m
50 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 36,16 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 36,16 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 111,7013 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 387,343 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 227,97 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 159,373 m2
56 Xà gồ thép C45x125x2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 129 m
57 Thanh kèo đỡ mái hộp 100*50*2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 53,6 m
58 Xà gồ mái hiên 60x30x2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 64,5 m
59 Cột mái hiên thép D90x1.4 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,56 m
60 Bulong M16 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6
61 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1249 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,7841 tấn
63 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1249 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,3266 100m2
65 Tôn phẳng đóng diềm mái, máng nước Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 21,24 m2
66 Đà trần thép hộp 40x80x1 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 272 m
67 Trần tôn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,1032 100m2
68 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0465 100m
69 Cầu chắn rác Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11 cái
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
71 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
72 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7 bảng
73 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 cái
74 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 bộ
75 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 bộ
76 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 m
77 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30 m
78 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 43 m
79 Tủ điện Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 123 m
81 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
82 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
83 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 25 hộp
B NHÀ Ở
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 26,6136 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,5652 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,6562 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,058 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,055 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2484 100m2
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,9089 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1909 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0238 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3155 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0422 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2622 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 26,262 m3
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,248 m3
15 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,012 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,37 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,37 m2
18 Láng granitô nền sàn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,289 m2
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,404 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2808 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0392 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0346 tấn
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,585 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,336 100m2
25 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,99 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4701 100m2
27 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,886 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,154 100m2
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,056 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,312 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,16 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0491 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,075 tấn
35 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20,525 m3
36 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,025 m3
37 Cửa khung sắt 30x60x1,2 (cả khung hoa, khóa lề móc, chốt, khóa) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 25,53 m2
38 Kính trắng 5ly Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18,24
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 25,53 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 61,32 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 71,46 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 199,215 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 72,862 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 64,48 m
45 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 36,431 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 36,431 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 45,334 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 343,537 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 199,215 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 144,322 m2
51 Xà gồ thép C45x125x2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 68 m
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,416 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,016 100m2
55 Tôn phẳng đóng diềm mái, máng nước Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,375 m2
56 Đà trần thép hộp 40x80x1 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 55,35 m
57 Trần tôn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,454 100m2
58 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,046 100m
59 Cầu chắn rác Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cái
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
61 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7 bảng
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 bộ
63 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 bộ
64 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 m
65 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30 m
66 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 43 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 123 m
C SÂN BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14,328 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14,328 m3
3 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 66 m
D CỔNG, TƯỜNG RÀO SONG SẮT, LAM BÊ TÔNG, LƯỚI B40
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,75 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,158 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,1816 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,209 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,9693 m3
6 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,8981 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3802 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0277 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0499 100m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30,5 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,7416 m2
12 Hàng rào song sắt (V40x40, D14 đặt, đã có sơn chống rỉ) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30,888 m2
13 Cổng sắt đẩy (tole 0.8mm, sắt D14 đặt, chưa tính khóa, đã sơn chống rỉ) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,75 m2
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 39,638 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 79,276 m2
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,6 m3
17 Ray cổng L50*50*5 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20 m
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 57,824 m2
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,882 m3
20 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,919 m3
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,7602 m3
22 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,9688 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,269 m3
24 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,8913 m3
25 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2669 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,019 tấn
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,035 100m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14,63 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,8388 m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,6738 m3
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 67,4012 m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,9 m3
34 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,02 m3
35 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,505 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,64 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,048 100m2
38 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,48 m3
39 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,4737 m3
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0284 100m2
41 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2355 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0864 100m2
43 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,324 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0655 tấn
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16,27 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,3 m2
47 Kéo lưới thép B40 (1m2=1.8kg, lưới 3ly khổ 1.2m) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 46,17 kg
48 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 22,57 m2
E NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,0025 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,3353 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,0005 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,095 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0279 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0336 100m2
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,68 m3
8 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0389 100m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,296 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0629 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0379 tấn
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,376 m3
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,08 m2
14 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,332 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 43,47 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 94,29 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,8 m2
18 Cửa nhựa Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,2 m2
19 Đà trần 60x30x2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 24 m
20 Trần tôn dày 2.5zem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1296 100m2
21 Xà gồ thép Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14,4 m
22 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0573 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1488 100m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,896 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04mm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12,96 m2
26 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 50,7 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 137,76 m2
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,2111 m3
29 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,8472 m3
30 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,7633 m3
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,3011 m2
32 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15,5912 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18,8923 m2
34 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,6348 m3
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0313 tấn
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,25 100m2
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cái
38 Lấp đá hộc xuống giếng thấm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,314 m3
39 Lấp sỏi 40*60 xuống giếng thấm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,785 m3
40 Lấp sỏi 1*2 xuống giếng thấm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,471 m3
41 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3925 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,785 m3
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3 100m
44 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
45 Máy bơm nước 2HP Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 bộ
47 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
48 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 hộp
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
50 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15 m
51 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 m
52 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 25 m
53 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 Bộ
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 Bộ
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 bộ
56 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 Cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,585 100m
58 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,045 100m
59 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,03 100m
60 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,03 100m
61 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,11 100m
62 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,112 100m
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
F CHÂN BỒN NƯỚC, GIẾNG NƯỚC
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,6 m3
2 Bu lông m16 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16 cái
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3266 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15,097 m2
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 Bể
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,08 100m
7 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,09 m3
8 Đào giếng đứng, độ sâu từ 0m-10m, đất đá cấp IV-V Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,85 m3
9 Đào giếng đứng, độ sâu từ 10m-25m, đất đá cấp IV-V Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,775
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,16 m3
11 Lấp sỏi 1*2 xuống giếng thấm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,28 m3
12 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,87 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12,52 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 26 cái
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,56 m2
G NHÀ XE
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,0912 m3
2 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,735 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,84 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0346 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,078 100m2
6 Bu lông chân trụ d16 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18 bộ
7 Gia công cột bằng thép hình Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,5527 tấn
8 Lắp dựng khung kèo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,553 tấn
9 Sản xuất xà gồ thép Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2022 tấn
10 Lắp dựng xà gồ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2022 tấn
11 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,5922 100m2
12 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,28 m3
13 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,224 m3
H NHÀ BẾP
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,824 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,216 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,353 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,134 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0288 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0492 100m2
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,46 m3
8 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,036 100m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,4 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,4848 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1254 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1217 tấn
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,8903 m3
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,416 m2
15 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,368 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 109,892 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 73,98 m2
18 Cửa khung sắt 30x60x1,2 (cả khung hoa, khóa lề móc, chốt, khóa) Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,62 m2
19 Kính trắng 5ly Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,73
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10,62 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 21,24 m2
22 Xà gồ mái hiên 60x30x2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 48 m
23 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,3692 100m2
24 Xà gồ thép 80x40x1.8 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30 m
25 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1194 tấn
26 Trần tôn Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,24 100m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm, vữa XM mác 75 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 24 m2
28 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18,85 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 183,87 m2
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 bộ
31 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
32 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 hộp
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
34 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15 m
35 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 17 m
36 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 26 m
37 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 bảng
38 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
39 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 131 m
I HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,48 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,432 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,04 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,0414 tấn
6 Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC(2x10)mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 80 m
7 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=2x10mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,08 Km
8 Ép nối dây các loại. Ép khóa khóa néo. Tiết diện dây <= 120mm2 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18 1 mối
9 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70 Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 18 cái
10 Trụ điện BTCT loại 12m Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cột
11 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ bê tông Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cột
12 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
13 Tủ điện hạ thế Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 1 tủ
14 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 1 tủ
15 Máy hạ thế 50KVA Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->