Gói thầu: Gói thầu xây dựng số 02: Trạm quản lý bảo vệ rừng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200659894-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Vườn quốc gia Chư Mom Ray |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng số 02: Trạm quản lý bảo vệ rừng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200544246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2019 hỗ trợ thực hiện các dự án cấp bách phòng cháy, chữa cháy rừng và bảo vệ rừng năm 2019 và nguồn thu dịch vụ môi trường rừng của Ban quản lý Vườn Quốc gia C |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-20 09:21:00 đến ngày 2020-07-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,919,711,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,795,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu bảy trăm chín mươi năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 43,7058 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,9591 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35,7711 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,6512 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,7973 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,8861 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,9462 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3526 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,4505 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4451 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0317 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4205 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0988 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6118 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 31,689 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,3089 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,2552 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,4775 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,478 | m2 |
| 20 | Láng granitô nền sàn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,5963 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,872 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3744 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0522 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3182 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,4352 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7293 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,9801 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4678 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5816 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0785 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,131 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,335 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1581 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0491 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,075 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,2524 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,4432 | m3 |
| 39 | Cửa khung sắt 30x60x1,2 (cả khung hoa, khóa lề móc, chốt, khóa) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 31,23 | m2 |
| 40 | Kính trắng 5ly | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,1 | |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,1 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 52,2 | m2 |
| 43 | Gia công lan can song sắt | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,08 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,08 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,16 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 79,0675 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 227,97 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 80,305 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 79,45 | m |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36,16 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36,16 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 111,7013 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 387,343 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 227,97 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 159,373 | m2 |
| 56 | Xà gồ thép C45x125x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 129 | m |
| 57 | Thanh kèo đỡ mái hộp 100*50*2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 53,6 | m |
| 58 | Xà gồ mái hiên 60x30x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 64,5 | m |
| 59 | Cột mái hiên thép D90x1.4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,56 | m |
| 60 | Bulong M16 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1249 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7841 | tấn |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1249 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,3266 | 100m2 |
| 65 | Tôn phẳng đóng diềm mái, máng nước | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21,24 | m2 |
| 66 | Đà trần thép hộp 40x80x1 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 272 | m |
| 67 | Trần tôn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,1032 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0465 | 100m |
| 69 | Cầu chắn rác | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | bảng |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 43 | m |
| 79 | Tủ điện | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 123 | m |
| 81 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25 | hộp |
| B | NHÀ Ở | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,6136 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,5652 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,6562 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,058 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,055 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2484 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,9089 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1909 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0238 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3155 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0422 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2622 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,262 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,248 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,012 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,37 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,37 | m2 |
| 18 | Láng granitô nền sàn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,289 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,404 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2808 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0392 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0346 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,585 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,336 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,99 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4701 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,886 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,154 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,056 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,312 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,16 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0491 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,075 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20,525 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,025 | m3 |
| 37 | Cửa khung sắt 30x60x1,2 (cả khung hoa, khóa lề móc, chốt, khóa) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,53 | m2 |
| 38 | Kính trắng 5ly | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,24 | |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,53 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 61,32 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 71,46 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 199,215 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 72,862 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 64,48 | m |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36,431 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36,431 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 45,334 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 343,537 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 199,215 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 144,322 | m2 |
| 51 | Xà gồ thép C45x125x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 68 | m |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,416 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,016 | 100m2 |
| 55 | Tôn phẳng đóng diềm mái, máng nước | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,375 | m2 |
| 56 | Đà trần thép hộp 40x80x1 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 55,35 | m |
| 57 | Trần tôn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,454 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,046 | 100m |
| 59 | Cầu chắn rác | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | bảng |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 43 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 123 | m |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,328 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,328 | m3 |
| 3 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 66 | m |
| D | CỔNG, TƯỜNG RÀO SONG SẮT, LAM BÊ TÔNG, LƯỚI B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,75 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,158 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,1816 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,209 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,9693 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,8981 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3802 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0277 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0499 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30,5 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,7416 | m2 |
| 12 | Hàng rào song sắt (V40x40, D14 đặt, đã có sơn chống rỉ) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30,888 | m2 |
| 13 | Cổng sắt đẩy (tole 0.8mm, sắt D14 đặt, chưa tính khóa, đã sơn chống rỉ) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,75 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 39,638 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 79,276 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6 | m3 |
| 17 | Ray cổng L50*50*5 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 57,824 | m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,882 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,919 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7602 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,9688 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,269 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,8913 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2669 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,019 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,035 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,63 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,8388 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6738 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 67,4012 | m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,9 | m3 |
| 34 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,02 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,505 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,64 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,048 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,48 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,4737 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0284 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2355 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0864 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,324 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0655 | tấn |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,27 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,3 | m2 |
| 47 | Kéo lưới thép B40 (1m2=1.8kg, lưới 3ly khổ 1.2m) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 46,17 | kg |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,57 | m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,0025 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,3353 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,0005 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,095 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0279 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0336 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,68 | m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0389 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,296 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0629 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0379 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,376 | m3 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,08 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,332 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 43,47 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 94,29 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,8 | m2 |
| 18 | Cửa nhựa | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,2 | m2 |
| 19 | Đà trần 60x30x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | m |
| 20 | Trần tôn dày 2.5zem | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1296 | 100m2 |
| 21 | Xà gồ thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,4 | m |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0573 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1488 | 100m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,896 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04mm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,96 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 50,7 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 137,76 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,2111 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,8472 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,7633 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,3011 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,5912 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,8923 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6348 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0313 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,25 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 38 | Lấp đá hộc xuống giếng thấm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,314 | m3 |
| 39 | Lấp sỏi 40*60 xuống giếng thấm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,785 | m3 |
| 40 | Lấp sỏi 1*2 xuống giếng thấm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,471 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3925 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,785 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 45 | Máy bơm nước 2HP | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,585 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,045 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,03 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,03 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,11 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,112 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| F | CHÂN BỒN NƯỚC, GIẾNG NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6 | m3 |
| 2 | Bu lông m16 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | cái |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3266 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,097 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bể |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,08 | 100m |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,09 | m3 |
| 8 | Đào giếng đứng, độ sâu từ 0m-10m, đất đá cấp IV-V | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,85 | m3 |
| 9 | Đào giếng đứng, độ sâu từ 10m-25m, đất đá cấp IV-V | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,775 | m³ |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,16 | m3 |
| 11 | Lấp sỏi 1*2 xuống giếng thấm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,28 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,87 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,52 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26 | cái |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,56 | m2 |
| G | NHÀ XE | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,0912 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,735 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,84 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0346 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,078 | 100m2 |
| 6 | Bu lông chân trụ d16 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | bộ |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5527 | tấn |
| 8 | Lắp dựng khung kèo | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,553 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2022 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2022 | tấn |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5922 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,28 | m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,224 | m3 |
| H | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,824 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,216 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,353 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,134 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0288 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0492 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,46 | m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,036 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4848 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1254 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1217 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,8903 | m3 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,416 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,368 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 109,892 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 73,98 | m2 |
| 18 | Cửa khung sắt 30x60x1,2 (cả khung hoa, khóa lề móc, chốt, khóa) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,62 | m2 |
| 19 | Kính trắng 5ly | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,73 | |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,62 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21,24 | m2 |
| 22 | Xà gồ mái hiên 60x30x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48 | m |
| 23 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3692 | 100m2 |
| 24 | Xà gồ thép 80x40x1.8 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | m |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1194 | tấn |
| 26 | Trần tôn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,24 | 100m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm, vữa XM mác 75 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,85 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 183,87 | m2 |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26 | m |
| 37 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bảng |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 131 | m |
| I | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,48 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,432 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0414 | tấn |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC(2x10)mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=2x10mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,08 | Km |
| 8 | Ép nối dây các loại. Ép khóa khóa néo. Tiết diện dây <= 120mm2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | 1 mối |
| 9 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18 | cái |
| 10 | Trụ điện BTCT loại 12m | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cột |
| 11 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ bê tông | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cột |
| 12 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 13 | Tủ điện hạ thế | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 1 tủ |
| 15 | Máy hạ thế 50KVA | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi