Gói thầu: Thi công xây dựng, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200668757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Chính trị khu vực I |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200668236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo và Quỹ phát triển HĐSN của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 13:02:00 đến ngày 2020-07-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,126,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sơn lại toàn bộ trong ngoài nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cũ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7.181,284 | m2 |
| 2 | Vá các vị trí vách ngăn thạch cao bị hỏng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m2 |
| 3 | Trát vá các vị trí lỗ điều hòa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64 | lỗ |
| 4 | Sắp xếp lại bàn ghế phục vụ thi công và kê lại vị trí cũ sau khi thi công xong | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | công |
| 5 | Tháo dỡ rèm cửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 234 | bộ |
| 6 | Bả lại các vị trí tường bong rộp sau khi cạo lớp sơn cũ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7.181,284 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8.677,484 | 1m2 |
| 8 | Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.201,141 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4.578,039 | 1m2 |
| 10 | Bạt che phục vụ thi công, bạt che bàn ghế trong phòng phục vụ thi công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.000 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,096 | 100m2 |
| 12 | Lưới chắn bụi ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5.181,6 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 475,92 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.221,015 | m2 |
| 15 | Sơn cửa gỗ 3 nước | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.221,015 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 475,92 | m2 cấu kiện |
| B | Lát nền khu hành lang và ốp chân tường các phòng tầng 1 | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền khu hành lang tầng 1 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 308,659 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm gỗ ốp chân tường hành lang | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,138 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,695 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,695 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 300,469 | 1m2 |
| 6 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,19 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường bằng tấm nhựa hèm khóa, tấm rỗng dày 9mm (bao gồm cả khung xương ốp tường) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 361,657 | m2 |
| 8 | Len tường nhựa giả gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 272,77 | md |
| 9 | Nẹp đầu nhựa giả gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 272,77 | md |
| 10 | Nẹp góc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 102,48 | md |
| C | Ốp chân tường ngoài nhà | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,212 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 119,152 | m2 |
| 3 | Bơm keo silicon vị trí tiếp giáp gốp đá với cửa nhôm kính | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,82 | md |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,461 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,461 | m3 |
| D | Thay thế trần thạch cao sảnh chính tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 133,458 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | công |
| 3 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm, tấm trần chống ẩm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 133,458 | 1m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 133,458 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,317 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,317 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn downlight âm trần D155 16W | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | bộ |
| E | Thay thế cửa thang bộ bằng cửa chống cháy | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,3 | m |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,275 | m2 |
| 4 | Cửa đi thép 1 cánh chống cháy 90 phút | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,845 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,845 | m2 |
| 6 | Bậu ngăn khói | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2 | md |
| 7 | Khóa tay nắm ngang tương đương KOSPI Hàn Quốc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Tay co thủy lực tương đương KOSPI Hàn Quốc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| F | Sửa chữa, thay khóa một số bộ cửa sổ bị hỏng | |||
| 1 | Sửa các bộ cửa sổ mở hất hỏng bản lề | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 215 | bộ |
| 2 | Thay các bộ khóa gạt cửa sổ nhôm kính | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 306 | bộ |
| G | Cải tạo phòng tiếp khách | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 94,578 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, cất gọn thảm trải sàn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 94,578 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cục lạnh điều hòa phục vụ công tác thi công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 4 | Di chuyển hộp tủ điện sang vị trí cột giả | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 5 | Phá dỡ các viên gạch bị bong rộp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 40x40cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | 1m2 |
| 7 | Lát nền bằng sàn nhựa hèm khóa tương đương KRONO NOBLESSE dày 8mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 91,1 | m2 |
| 8 | Nẹp vị trí cửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,8 | md |
| 9 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm, tấm trần chống ẩm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 121,477 | 1m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 121,477 | 1m2 |
| 11 | Ốp tường bằng gỗ công nghiệp MDF dày 18mm phủ veernia | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,286 | m2 |
| 12 | Phào chân tường cao 20cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,64 | md |
| 13 | Phào cửa 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,8 | md |
| 14 | Nẹp góc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 130,52 | md |
| 15 | Dán tường bằng giấy dán tường Hàn Quốc hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,04 | m2 |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn downlight âm trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ đèn tuýp T5 hắt trần 1,2m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | bộ |
| 19 | Lắp đặt lại dàn lạnh điều hòa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | máy |
| 20 | Bảo dưỡng, vệ sinh mặt lạnh điều hòa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | máy |
| 21 | Bọc nỉ 3 bộ cửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| H | Cải tạo, sửa chữa các khu vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 79,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 228 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 388,092 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,433 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 967,452 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 313,307 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát khu vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 321,747 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | khu |
| 12 | Phá dỡ nền khu vệ sinh nam tầng 1 để cải tạo đường ống thoát nước | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,44 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,378 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,378 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,378 | m3 |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,378 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66,366 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66,366 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,44 | 1 m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75, trát lót tạo phằng trước khi ốp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 662,017 | m2 |
| 21 | Quét sika chống thấm khu vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 363,402 | 1m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 327,38 | 1m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 30x30cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 327,38 | 1m2 |
| 24 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch 30x60cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.284,9 | 1m2 |
| 25 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi, tấm trần chống ẩm kích thước 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 371,284 | 1m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm, tấm trần chống ẩm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,808 | 1m2 |
| 27 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa; nhôm hệ Xingfa, Việt Pháp hoặc tương đương; thanh nhôm dày 1,2-1,8mm; kính 5mm; PKKK Kinlong hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,88 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,88 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact 12mm HPL hoặc tương đương, phụ kiện Inox 304 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 121,8 | m2 |
| 30 | Bịt lỗ thăm kiểm tra bằng tấm aluminium | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,54 | m2 |
| 31 | Gia công và lắp đặt khung đỡ mặt đá chậu rửa bằng thép hộp 30x30x1,2mm mạ kẽm, sơn các vị trí mối hàn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 350,487 | kg |
| 32 | Gia công, lắp đặt mặt đá chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,958 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 195 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 195 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 195 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 195 | m |
| 37 | Lắp đặt đèn led panel 600x600/40W | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn ốp trần D220 18W | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi có nắp chống nước | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64 | hộp |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt máy sấy tay | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt kép inox D15 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê inox D15 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút 135 nhựa PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê 135 nhựa PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | bộ |
| 59 | Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh, hộp đựng tận dụng lại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây nối mềm cấp nước lavabo và xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 99 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 65 | Lắp đặt gương soi kích thước 120x80cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt gương soi kích thước 240x80cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi kích thước 180x80cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu 12x12 có nắp chống mùi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 69 | Dọn dẹp vệ sinh bàn giao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | công |
| I | Cải tạo khu vệ sinh WC1 tầng 8 thành phòng họp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,172 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,783 | m3 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,45 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,1 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,93 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát khu vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,289 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị điện, đường ống cấp nước, thoát nước cũ, đục tường đi ống thông hơi ra phía ngoài | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | khu |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,984 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,984 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,984 | m3 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,984 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,784 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,784 | m3 |
| 20 | Khoan cấy thép bằng keo Ramset hoặc tương đương, lỗ khoan D12, thép D10 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | lỗ |
| 21 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,336 | 1m2 |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,078 | 100kg |
| 23 | Bê tông sàn mái, vữa BT M200 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,336 | 1 m3 |
| 24 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,763 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gia cố lanh tô | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,67 | 1m2 |
| 26 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,029 | 100kg |
| 27 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,009 | 100kg |
| 28 | Bê tông lanh tô, vữa BT M200 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,037 | 1 m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,26 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 40x40cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,682 | 1m2 |
| 31 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,819 | m2 |
| 32 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi, tấm trầm 60x60cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,682 | 1m2 |
| 33 | Cửa đi 2 cánh mở quay có ô thoáng, kinh 5mm và pano | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6 | m2 |
| 34 | Khóa cửa tay nắm gạt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa có ô thoáng; nhôm hệ Xingfa, Việt Pháp hoặc tương đương; thanh nhôm dày 1,2-1,8mm; kính 5mm; PKKK Kinlong hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,04 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa nhựa, cửa nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,64 | m2 |
| 37 | Lắp đặt rèm cửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,04 | m2 |
| 38 | Lắp đặt tủ điện phòng 8 module | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt aptomat 2P/32A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat 1P/16A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat 1P/10A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 3x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt đèn led panel 600x600/40W | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | hộp |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 55 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt đường ống nước ngưng D34 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa D60-34 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 58 | Bảo ôn đường ống D34 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần (máy điều hòa Samikura 24000BTU tận dụng lại) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 60 | Bảo dưỡng, bơm gas điều hòa tận dụng lại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 61 | Dọn dẹp vệ sinh bàn giao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | công |
| J | Thay các ổ cắm mạng bị hỏng | |||
| 1 | Tháo dỡ đế âm ổ cắm đã hỏng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đế âm mới | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | hộp |
| 3 | Tháo dỡ ổ cắm mạng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| K | Thay lan can sắt tầng 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt tầng 8 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,284 | m2 |
| 2 | Sản xuất lan can sắt hộp mạ kẽm, bao gồm sơn 3 nước, 1 nước chống gỉ, 2 nước màu | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,284 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,284 | m2 |
| L | Chống thấm tầng 8 | |||
| 1 | Phá lớp vữa láng sê nô | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,207 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sạch nền, quét 2 lớp hồ dầu pha phụ gia chống thấm Sika latex lòng và thành sê nô | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,935 | m2 |
| 3 | Thi công 2 lớp chống thấm đàn hồi Danosa Ravestidan | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,87 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,935 | 1m2 |
| 5 | Gia cố vị trí tôn úp bờ tiếp giáp tường khu thang | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 6 | Thay thế tấm trần hỏng phòng 804 và phòng 805 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m2 |
| M | Vận chuyển vật tư, vật liệu, thiết bị lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,948 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột bả | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,851 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch xây các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,254 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 169,843 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,945 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,008 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,98 | tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,137 | 10m2 |
| N | Bàn ghế phòng họp tầng 8 | |||
| 1 | Bộ bàn ghế phòng họp (01 bàn 3,0x1,2m + 10 ghế) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi