Gói thầu: Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Cải tạo, sửa chữa sân tennis tại Điện lực Cai Lậy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200675167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Cải tạo, sửa chữa sân tennis tại Điện lực Cai Lậy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200607047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phúc lợi của Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 16:09:00 đến ngày 2020-07-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 382,386,692 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| B | Bao gồm tất cả các chi phí sau: | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng. | 1 | khoán | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm nhà thầu. | 1 | khoán | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu. | 1 | khoán | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba. | 1 | khoán | |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình. | 12 | tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để điều hành thi công. | 1 | khoán | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường. | 1 | khoán | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành. | 1 | khoán | |
| 9 | Chi phí thử nghiệm vật liệu của nhà thầu, thí nghiệm đầm nén, độ chặt, mẫu bêtông nhựa,..., thí nghiệm hiệu chỉnh, vận hành, chi phí điện, nước thi công. | 1 | khoán | |
| C | HẠNG MỤC 2: SÂN TENNIS | |||
| 1 | Đào móng trụ lưới, móng trụ đèn, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (móng trụ lưới, móng trụ đèn) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường, bản vẽ thiết kế và tự chào khối lượng đơn giá (trọn gói) | 1 | khoán |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường, bản vẽ thiết kế và tự chào khối lượng đơn giá (trọn gói) | 1 | khoán |
| 3 | Làm móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới, K=0,9 (sân) | 0,484 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 (móng trụ lưới, móng trụ đèn) | 0,36 | m3 | |
| 5 | Bêtông móng, đá 1 x 2, M200 (móng trụ lưới, móng trụ đèn) | 3,504 | m3 | |
| 6 | Xây bó nền bằng gạch thẻ (4x8x18) chiều dày <=30cm , VXM cát mịn M75 -(gờ chắn) | 0,173 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (gờ chắn) | 7,904 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 10,41 | m2 | |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (theo đúng bản vẽ thiết kế) | 6,454 | 100m2 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm (theo đúng bản vẽ thiết kế) | 6,454 | 100m2 | |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,066 | tấn | |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | 0,037 | tấn | |
| 13 | Sản xuất trụ sắt & giằng sắt mạ kẻm( sắt tròn D90) | 0,023 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng trụ sắt & giằng sắt mạ kẽm | 0,023 | tấn | |
| 15 | Sơn mặt sân tennis tiêu chuẩn 7 lớp + sơn đường line 2 lớp rộng 5cm (theo đúng bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT) | (theo đúng bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT) | 645,42 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi