Gói thầu: Xây lắp.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200670566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và Đào tạo thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200638699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 14:51:00 đến ngày 2020-07-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,551,067,585 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ lam bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,439 | m3 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,439 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,439 | m3 |
| 4 | Trát cạnh khung lam cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,344 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,5 | m2 |
| 8 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,515 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,515 | m3 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,344 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,344 | m2 |
| 12 | Cung cấp lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,756 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,756 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,157 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,523 | m2 |
| 16 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700 kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,523 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,523 | m2 |
| 18 | Hút hầm cầu khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tính gọn |
| 19 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,44 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,52 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,52 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,5 | m2 |
| 24 | Quét flinkote chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,24 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,5 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa nhôm hệ 700 kính mờ 5ly khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m2 |
| 28 | Làm trần thạch cao nổi 600x600 (Bao gồm nhân công và vật tư.) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,44 | m2 |
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bù vữa vị trí sân bong tróc-tạo dốc sân dày 2cm, vữa XM mác 75 (50% diện tích sân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.232,5 | m2 |
| 2 | Lát sân gạch terrazzo 400x400x30mm (lát qua mương, khoan lổ thoát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.465 | m2 |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,638 | tấn |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,33 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,72 | m2 |
| 4 | Cung cấp xà gồ 30x60x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,6 | md |
| 5 | Cung cấp vì kèo, giằng 50x50x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434 | md |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kèo, giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,954 | tấn |
| 8 | Lợp mái tôn dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | md |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,338 | m2 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,638 | tấn |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC- CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo (gồm phụ kiện và bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi+kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 23 | Lắp đặt bít thông tắt D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bít thông tắt D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu D150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa PVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa PVC đk 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa PVC đk 34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa PVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt giảm PVC đk 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt giảm PVC đk 34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt giảm PVC đk 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê PVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê PVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê PVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 44 | Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tính gọn |
| 45 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi