Gói thầu: Gói thầu số 5: Phần xây lắp còn lại và thiết bị (mới 100%)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200678246-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Phần xây lắp còn lại và thiết bị (mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20200678208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, nguồn vốn XBCB tập trung trong giai đoạn 2016-2020 và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 13:35:00 đến ngày 2020-07-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,367,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO
1 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột trụ bằng keo dán Chương V- E-HSMT 42,5421 m2
2 Cửa thủy lực dùng toàn bộ kính cường lực 12mm đã Chương V- E-HSMT 5,76 m2
3 Tay nắm Inox chữ H dài 60cm Chương V- E-HSMT 4 cái
4 Bản lề sàn (VVP hoặc tương đương) Chương V- E-HSMT 4 bộ
5 Kẹp kính trên, dưới (VVP hoặc tương đương) Chương V- E-HSMT 4 cái
6 Kẹp kính góc (VVP hoặc tương đương) Chương V- E-HSMT 2 cái
7 thanh hộp inox 40x80 Chương V- E-HSMT 10,62 md
8 Kẹp kính khóa (VVP hoặc tương đương) Chương V- E-HSMT 1 bộ
9 Vách kính cường lực dày 12mm vận dụng Vách kính cường lực cố định dùng hệ đế sập, hệ (Xingfa Đông Anh DAXF hoặc tương đương) dùng kính trắng 12mm cường lực bao gồm cả công lắp dựng và hoàn thiện Chương V- E-HSMT 11,7 m2
10 Cửa thủy lực dùng toàn bộ kính cường lực 12mm Chương V-E-HSMT 24,024 m2
11 Tay nắm Inox chữ H dài 60cm Chương V-E-HSMT 24 cái
12 Bản lề sàn (VVP hoặc tương đương) Chương V-E-HSMT 12 bộ
13 Kẹp kính trên, dưới (VVP hoặc tương đương) Chương V-E-HSMT 12 cái
14 Kẹp kính khóa (VVP hoặc tương đương) Chương V-E-HSMT 3 cái
15 Kẹp kính góc (VVP hoặc tương đương) Chương V-E-HSMT 12 cái
16 thanh hộp inox 40x80 Chương V-E-HSMT 25,79 md
17 Cửa đi nhôm (Việt Pháp hoặc tương đương) hệ vp4400 kính an toàn 6,38mm Chương V-E-HSMT 3,36 m2
18 vách kính nhôm (Việt Pháp hoặc tương đương) hệ vp 4400 , kính an toàn 6,38mm Chương V-E-HSMT 8,55 m2
19 Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi Chương V-E-HSMT 1 bộ
20 Chốt cửa đi cửa sổ đồng bộ Chương V-E-HSMT 1 cái
21 Cửa sổ lùa (hệ VP2600 hoặc tương đương), dùng kính 6,38mm. đã bao gồm bánh xe Chương V-E-HSMT 3,5 m2
22 phụ kiện cửa sổ mở trượt Chương V-E-HSMT 1 bộ
23 Sản xuất phào cửa 10x60 Chương V-E-HSMT 510,99 md
24 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V-E-HSMT 0,0365 tấn
25 Mua bu lông M20 mạ kém Chương V-E-HSMT 16 cái
26 Khoan cấy bu lông neo (dùng keo Ram set hoặc tương đương) Chương V-E-HSMT 16 lỗ
27 Mua thép cột mạ kẽm Chương V-E-HSMT 88,98 kg
28 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V-E-HSMT 0,089 tấn
29 Lắp cột thép các loại Chương V-E-HSMT 0,089 tấn
30 Mua thép làm vì kèo Chương V-E-HSMT 135,72 kg
31 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Chương V-E-HSMT 0,1357 tấn
32 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V-E-HSMT 0,1357 tấn
33 Mua thép làm xà gồ Chương V-E-HSMT 219,18 kg
34 Sản xuất xà gồ thép Chương V-E-HSMT 0,2192 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-E-HSMT 0,2192 tấn
36 Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng poly cacbonat Chương V-E-HSMT 0,686 100m2
37 Làm trần nhôm KT 600x600 , nhôm dày 0,6mm (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V-E-HSMT 410,9426 m2
38 Vách compact nhà vệ sinh (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V-E-HSMT 9,9 m2
B CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Chương V-E-HSMT 1 bộ
C CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện tổng C800xR600xS200 Chương V-E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các automat 3 pha 160A-36kA Chương V-E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18kA Chương V-E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha 40A-18kA Chương V-E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha 32A-18kA Chương V-E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt máy biến dòng <=100/5A Chương V-E-HSMT 3 bộ
7 Lắp đặt cầu chì 220v-5A Chương V-E-HSMT 3 hộp
8 Lắp đặt công tơ vô công Chương V-E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt công tơ hữu công Chương V-E-HSMT 1 cái
10 hệ thống thanh cái cáp nối Chương V-E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt tủ điện C600xR400xS150 Chương V-E-HSMT 1 hộp
12 Lắp đặt các automat 3 pha 40A18ka Chương V-E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 32A-10kA Chương V-E-HSMT 5 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 25A-10kA Chương V-E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 6kA Chương V-E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 6kA Chương V-E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt tủ điện C600xR400xS150 Chương V-E-HSMT 1 hộp
18 Lắp đặt các automat 3 pha 50A 18kA Chương V-E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt các automat 3 pha 32A 10kA Chương V-E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha 32A 10kA Chương V-E-HSMT 6 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 25A 10kA Chương V-E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 6kA Chương V-E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V-E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt tủ điện trong nhà C600xR400xS150 Chương V-E-HSMT 2 hộp
25 Lắp đặt các automat 3 pha 50A 18kA Chương V-E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha 40A 10kA Chương V-E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt các automat 1 pha 32A 10kA Chương V-E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt các automat 1 pha 25A 10kA Chương V-E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 6kA Chương V-E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V-E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt tủ điện phòng kích thước 6 modul Chương V-E-HSMT 10 hộp
32 Lắp đặt các automat 2 pha 32A 10kA Chương V-E-HSMT 10 cái
33 Lắp đặt các automat 1 pha 25A 6kA Chương V-E-HSMT 10 cái
34 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 6kA Chương V-E-HSMT 10 cái
35 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 10kA Chương V-E-HSMT 10 cái
36 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 6kA Chương V-E-HSMT 10 cái
37 Lắp đặt tủ điện phòng kích thước 6 modul Chương V-E-HSMT 7 hộp
38 Lắp đặt các automat 2 pha 32A 10kA Chương V-E-HSMT 7 cái
39 Lắp đặt các automat 1 pha 25A 6kA Chương V-E-HSMT 14 cái
40 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 6kA Chương V-E-HSMT 7 cái
41 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 10kA Chương V-E-HSMT 14 cái
42 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 6kA Chương V-E-HSMT 7 cái
43 Lắp đặt đèn sát trần đèn led D300 14w Chương V-E-HSMT 61 bộ
44 Lắp đặt led panel kích thước 600x600- 36W Chương V-E-HSMT 106 bộ
45 Lắp đặt quạt trần Chương V-E-HSMT 27 cái
46 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V-E-HSMT 18 cái
47 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V-E-HSMT 7 cái
48 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V-E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 10A Chương V-E-HSMT 4 cái
50 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V-E-HSMT 86 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 Chương V-E-HSMT 120 m
52 Lắp đặt ống nhựa upvc chìm , ĐK 21mm Chương V-E-HSMT 50 m
53 Lắp đặt ống nhựa upvc nổi ĐK21mm Chương V-E-HSMT 11 m
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Chương V-E-HSMT 24 cái
55 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Chương V-E-HSMT 14 cái
D NHÀ BƠM
1 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,0169 100m³
2 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 2,114
3 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V-E-HSMT 2,7687 m3
4 Ván khuôn tấm đan Chương V-E-HSMT 0,0037 100m²
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V-E-HSMT 0,0017 tấn
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 0,0132
7 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Chương V-E-HSMT 0,0169 100m²
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V-E-HSMT 0,017 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 0,093
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Chương V-E-HSMT 26,136 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Chương V-E-HSMT 26,675 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 26,136 1m²
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 26,675 1m²
14 Mua thép hộp mạ kẽm 40x40x2mmm làm xà gồ thép Chương V-E-HSMT 43,8192 kg
15 Sản xuất xà gồ thép Chương V-E-HSMT 0,043 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-E-HSMT 0,043 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn múi dày 0,45mm Chương V-E-HSMT 0,1214 100m²
18 Phụ kiện máng nước khổ 600mm, dày 0.45mm Chương V-E-HSMT 3 m
19 Mua thép hộp mạ kẽm sản xuất cánh cửa sắt Chương V-E-HSMT 10,1455 kg
20 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép Chương V-E-HSMT 0,0099 tấn
21 Mua thép tấm dày 0,5 mm sản xuất cánh cửa sắt Chương V-E-HSMT 28,26 kg
22 Bản lề (125 NO- No1 hoặc tương đương) Chương V-E-HSMT 2 cái
23 Khóa cửa Chương V-E-HSMT 1 cái
24 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V-E-HSMT 3 cọc
25 dây đồng bản dẹt 25x3mm Chương V-E-HSMT 5 m
26 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, 25x3mm Chương V-E-HSMT 5 m
27 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V-E-HSMT 20 m
28 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V-E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V-E-HSMT 1 bộ
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Chương V-E-HSMT 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói Chương V-E-HSMT 3,3 10 đầu
3 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V-E-HSMT 1,2 5 chuông
4 Nút ấn báo cháy Nút bấm báo cháy thông thường có nắp chống bụivà nước Chương V-E-HSMT 6 cái
5 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Chương V-E-HSMT 6 hộp
6 Lắp đặt đèn báo phòng Chương V-E-HSMT 27 bộ
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Chương V-E-HSMT 900 m
8 Lắp đặt dây cáp tín hiệu 20x10x1mm2 Chương V-E-HSMT 15 m
9 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Chương V-E-HSMT 900 m
10 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Chương V-E-HSMT 15 m
11 Điện trở cuối kênh Chương V-E-HSMT 3 bộ
12 Lắp đặt điện trở cuối kênh Chương V-E-HSMT 3 bộ
13 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Chương V-E-HSMT 1 cái
14 Nguồn dự phòng 24V/DC Chương V-E-HSMT 2 bộ
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=200x200mm Chương V-E-HSMT 3 hộp
16 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C1 Chương V-E-HSMT 31,5 m3
17 Đắp đất, hoàn trả mặt bằng Chương V-E-HSMT 0,315 100m3
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=200x200mm Chương V-E-HSMT 3 hộp
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V-E-HSMT 300 m
20 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Chương V-E-HSMT 300 m
21 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V-E-HSMT 20 cái
22 Lắp đặt đèn exit Chương V-E-HSMT 2,4 5 đèn
23 Lắp đặt đèn sự cố Chương V-E-HSMT 2,4 5 đèn
24 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 4x6 Chương V-E-HSMT 0,6 m3
25 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,08 100m2
26 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy Chương V-E-HSMT 2 máy
27 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Chương V-E-HSMT 1 1 trung tâm
28 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V-E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt bể nước Inox 0,2m3 (bể mồi) Chương V-E-HSMT 1 bể
30 Lắp đặt van khóa, ĐK 100mm Chương V-E-HSMT 4 cái
31 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm Chương V-E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt van khóa, ĐK <=25mm Chương V-E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK <=25mm Chương V-E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt van xả khí, ĐK 100 Chương V-E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt rọ hút gang mặt bích ĐK100 Chương V-E-HSMT 2 cái
36 Lắp đặt khớp chống rung, ĐK 100mm Chương V-E-HSMT 4 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Chương V-E-HSMT 60 m
38 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Chương V-E-HSMT 60 m
39 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Chương V-E-HSMT 31,5
40 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V-E-HSMT 0,315 100m3
41 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Chương V-E-HSMT 1,5 100m
42 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm Chương V-E-HSMT 0,36 100m
43 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Chương V-E-HSMT 0,12 100m
44 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm Chương V-E-HSMT 0,06 100m
45 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Chương V-E-HSMT 2,58 100m
46 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Chương V-E-HSMT 6 cái
47 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/65mm Chương V-E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm Chương V-E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V-E-HSMT 3 cái
50 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V-E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt tê thép bằng p/p hàn, ĐK 100mm Chương V-E-HSMT 2 cái
52 Lắp bích thép, ĐK 100mm Chương V-E-HSMT 10 cặp bích
53 Lắp nút bịt ren trong, ĐK 50mm Chương V-E-HSMT 3 cái
54 Hộp đựng phương tiện chữa cháy kt 1000*650*200mm Chương V-E-HSMT 4 cái
55 Cuộn vòi chữa cháy D50/16bar - L20m + khớp (Dragon Powder Việt Nam hoặc tương đương) Chương V-E-HSMT 4 cuộn
56 Lăng phun D13 (Dragon Powder Việt Nam hoặc tương đương) Chương V-E-HSMT 4 cái
57 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Chương V-E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Chương V-E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt bình chữa cháy ABC-MFZ4 (Dragon Powder Việt Nam hoặc tương đương) Chương V-E-HSMT 12 cái
60 Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 Chương V-E-HSMT 6 cái
61 Lắp đặt nội quy, tiêu lênh chữa cháy Chương V-E-HSMT 6 cái
62 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Chương V-E-HSMT 30 m2
63 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cm Chương V-E-HSMT 3 lỗ
F THIẾT BỊ
1 Bàn họp Chương V-E-HSMT 28 cái
2 Ghế phòng họp Chương V-E-HSMT 120 cái
3 Điều hòa nhiệt độ 12000BTU, Inverter 1 chiều, Gas R32 Chương V-E-HSMT 6 cái
4 Điều hòa nhiệt độ 18000BTU, Inverter 1 chiều, Gas R32 Chương V-E-HSMT 2 cái
5 Modem phát Wifi Chương V-E-HSMT 1 cái
6 Switch Chương V-E-HSMT 3 bộ
7 Bộ phát wifi Chương V-E-HSMT 4 bộ
8 Tủ trung tâm báo cháy tự động 05 kênh Chương V-E-HSMT 1 cái
9 Máy bơm chữa cháy chạy điện Q ≥ 63 m3/h; H ≥ 45m Chương V-E-HSMT 1 cái
10 Máy bơm chữa cháy chạy Diesel Q ≥ 63 m3/h; H ≥ 45m Chương V-E-HSMT 1 cái
11 Tủ điều khiển máy bơm Chương V-E-HSMT 1 cái
G HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công: 1%*(A+....+E) Chương V-E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế: 2,5%*(A+....+E) Chương V-E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->