Gói thầu: Gói thầu số 5: Phần xây lắp còn lại và thiết bị (mới 100%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200678246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Phần xây lắp còn lại và thiết bị (mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200678208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, nguồn vốn XBCB tập trung trong giai đoạn 2016-2020 và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 13:35:00 đến ngày 2020-07-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,367,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO | |||
| 1 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột trụ bằng keo dán | Chương V- E-HSMT | 42,5421 | m2 |
| 2 | Cửa thủy lực dùng toàn bộ kính cường lực 12mm đã | Chương V- E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 3 | Tay nắm Inox chữ H dài 60cm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bản lề sàn (VVP hoặc tương đương) | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Kẹp kính trên, dưới (VVP hoặc tương đương) | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Kẹp kính góc (VVP hoặc tương đương) | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | thanh hộp inox 40x80 | Chương V- E-HSMT | 10,62 | md |
| 8 | Kẹp kính khóa (VVP hoặc tương đương) | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Vách kính cường lực dày 12mm vận dụng Vách kính cường lực cố định dùng hệ đế sập, hệ (Xingfa Đông Anh DAXF hoặc tương đương) dùng kính trắng 12mm cường lực bao gồm cả công lắp dựng và hoàn thiện | Chương V- E-HSMT | 11,7 | m2 |
| 10 | Cửa thủy lực dùng toàn bộ kính cường lực 12mm | Chương V-E-HSMT | 24,024 | m2 |
| 11 | Tay nắm Inox chữ H dài 60cm | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Bản lề sàn (VVP hoặc tương đương) | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Kẹp kính trên, dưới (VVP hoặc tương đương) | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Kẹp kính khóa (VVP hoặc tương đương) | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Kẹp kính góc (VVP hoặc tương đương) | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | thanh hộp inox 40x80 | Chương V-E-HSMT | 25,79 | md |
| 17 | Cửa đi nhôm (Việt Pháp hoặc tương đương) hệ vp4400 kính an toàn 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 18 | vách kính nhôm (Việt Pháp hoặc tương đương) hệ vp 4400 , kính an toàn 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 8,55 | m2 |
| 19 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Chốt cửa đi cửa sổ đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cửa sổ lùa (hệ VP2600 hoặc tương đương), dùng kính 6,38mm. đã bao gồm bánh xe | Chương V-E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 22 | phụ kiện cửa sổ mở trượt | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Sản xuất phào cửa 10x60 | Chương V-E-HSMT | 510,99 | md |
| 24 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 25 | Mua bu lông M20 mạ kém | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Khoan cấy bu lông neo (dùng keo Ram set hoặc tương đương) | Chương V-E-HSMT | 16 | lỗ |
| 27 | Mua thép cột mạ kẽm | Chương V-E-HSMT | 88,98 | kg |
| 28 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V-E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 29 | Lắp cột thép các loại | Chương V-E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 30 | Mua thép làm vì kèo | Chương V-E-HSMT | 135,72 | kg |
| 31 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V-E-HSMT | 0,1357 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V-E-HSMT | 0,1357 | tấn |
| 33 | Mua thép làm xà gồ | Chương V-E-HSMT | 219,18 | kg |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,2192 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,2192 | tấn |
| 36 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng poly cacbonat | Chương V-E-HSMT | 0,686 | 100m2 |
| 37 | Làm trần nhôm KT 600x600 , nhôm dày 0,6mm (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-E-HSMT | 410,9426 | m2 |
| 38 | Vách compact nhà vệ sinh (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-E-HSMT | 9,9 | m2 |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng C800xR600xS200 | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 160A-36kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18kA | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A-18kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A-18kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng <=100/5A | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 220v-5A | Chương V-E-HSMT | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tơ vô công | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tơ hữu công | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | hệ thống thanh cái cáp nối | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện C600xR400xS150 | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A18ka | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A-10kA | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-10kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A 6kA | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A 6kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện C600xR400xS150 | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A 18kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A 10kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A 10kA | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A 10kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A 6kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện trong nhà C600xR400xS150 | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A 18kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A 10kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A 10kA | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A 10kA | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A 6kA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện phòng kích thước 6 modul | Chương V-E-HSMT | 10 | hộp |
| 32 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A 10kA | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A 6kA | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A 6kA | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A 10kA | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A 6kA | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện phòng kích thước 6 modul | Chương V-E-HSMT | 7 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A 10kA | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A 6kA | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A 6kA | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A 10kA | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A 6kA | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần đèn led D300 14w | Chương V-E-HSMT | 61 | bộ |
| 44 | Lắp đặt led panel kích thước 600x600- 36W | Chương V-E-HSMT | 106 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-E-HSMT | 27 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 10A | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-E-HSMT | 86 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 | Chương V-E-HSMT | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa upvc chìm , ĐK 21mm | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa upvc nổi ĐK21mm | Chương V-E-HSMT | 11 | m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| D | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0169 | 100m³ |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 2,114 | m³ |
| 3 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 2,7687 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,0037 | 100m² |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,0132 | m³ |
| 7 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 0,0169 | 100m² |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V-E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,093 | m³ |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 26,136 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 26,675 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 26,136 | 1m² |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 26,675 | 1m² |
| 14 | Mua thép hộp mạ kẽm 40x40x2mmm làm xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 43,8192 | kg |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn múi dày 0,45mm | Chương V-E-HSMT | 0,1214 | 100m² |
| 18 | Phụ kiện máng nước khổ 600mm, dày 0.45mm | Chương V-E-HSMT | 3 | m |
| 19 | Mua thép hộp mạ kẽm sản xuất cánh cửa sắt | Chương V-E-HSMT | 10,1455 | kg |
| 20 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương V-E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 21 | Mua thép tấm dày 0,5 mm sản xuất cánh cửa sắt | Chương V-E-HSMT | 28,26 | kg |
| 22 | Bản lề (125 NO- No1 hoặc tương đương) | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Khóa cửa | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V-E-HSMT | 3 | cọc |
| 25 | dây đồng bản dẹt 25x3mm | Chương V-E-HSMT | 5 | m |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, 25x3mm | Chương V-E-HSMT | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Chương V-E-HSMT | 3,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V-E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 4 | Nút ấn báo cháy Nút bấm báo cháy thông thường có nắp chống bụivà nước | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V-E-HSMT | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V-E-HSMT | 27 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V-E-HSMT | 900 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 20x10x1mm2 | Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V-E-HSMT | 900 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Điện trở cuối kênh | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Nguồn dự phòng 24V/DC | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=200x200mm | Chương V-E-HSMT | 3 | hộp |
| 16 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 31,5 | m3 |
| 17 | Đắp đất, hoàn trả mặt bằng | Chương V-E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=200x200mm | Chương V-E-HSMT | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V-E-HSMT | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn exit | Chương V-E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V-E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 24 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Chương V-E-HSMT | 2 | máy |
| 27 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 0,2m3 (bể mồi) | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt van khóa, ĐK 100mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa, ĐK <=25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK <=25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 100 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt rọ hút gang mặt bích ĐK100 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt khớp chống rung, ĐK 100mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 39 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 31,5 | m³ |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V-E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm | Chương V-E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Chương V-E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Chương V-E-HSMT | 2,58 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/65mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thép bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 53 | Lắp nút bịt ren trong, ĐK 50mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy kt 1000*650*200mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Cuộn vòi chữa cháy D50/16bar - L20m + khớp (Dragon Powder Việt Nam hoặc tương đương) | Chương V-E-HSMT | 4 | cuộn |
| 56 | Lăng phun D13 (Dragon Powder Việt Nam hoặc tương đương) | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC-MFZ4 (Dragon Powder Việt Nam hoặc tương đương) | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt nội quy, tiêu lênh chữa cháy | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Chương V-E-HSMT | 30 | m2 |
| 63 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cm | Chương V-E-HSMT | 3 | lỗ |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn họp | Chương V-E-HSMT | 28 | cái |
| 2 | Ghế phòng họp | Chương V-E-HSMT | 120 | cái |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ 12000BTU, Inverter 1 chiều, Gas R32 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Điều hòa nhiệt độ 18000BTU, Inverter 1 chiều, Gas R32 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Modem phát Wifi | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Switch | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Bộ phát wifi | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 05 kênh | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm chữa cháy chạy điện Q ≥ 63 m3/h; H ≥ 45m | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm chữa cháy chạy Diesel Q ≥ 63 m3/h; H ≥ 45m | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tủ điều khiển máy bơm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công: 1%*(A+....+E) | Chương V-E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế: 2,5%*(A+....+E) | Chương V-E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi