Gói thầu: Thi công Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200679680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Điện |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200650221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 11:41:00 đến ngày 2020-07-06 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,292,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 2: Chi phí xây dựng | |||
| B | NHÀ BIA | |||
| C | NHÀ BIA 01 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2003 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2855 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1632 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,929 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ ván khuôn tường, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,16 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0586 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1352 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,352 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0668 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,6005 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4681 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0276 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1948 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3151 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0601 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3663 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4858 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,026 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4948 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3737 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9894 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0382 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, cao <=4m, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2575 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9962 | m3 |
| 31 | GC, SX, LD khung lam gỗ 30x50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 32 | GC, SX, LD khung hoa ximăng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4962 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4709 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9512 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4873 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4325 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4603 | m3 |
| 39 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,6217 | m2 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104,9238 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,6217 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 137,3 | m |
| 45 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,04 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,5714 | m2 |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 49 | Khắc tên lên bia ghi danh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá >0,25m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,16 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 277,5669 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 146,0717 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 131,4952 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5563 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m2 |
| 56 | GC, SX, LD rèm bêtông trang trí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 57 | Sản xuất ,lắp đặt Hoa văn nóc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Sản xuất,lắp đặt Hồ lô bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| D | NHÀ BIA 02 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2003 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2855 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1632 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,929 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ ván khuôn tường, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,16 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0586 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1352 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,352 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0668 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,6005 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4681 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0276 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1948 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3151 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0601 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3663 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4858 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,026 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4948 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3737 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9894 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0382 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, cao <=4m, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2575 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9962 | m3 |
| 31 | GC, SX, LD khung lam gỗ 30x50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 32 | GC, SX, LD khung hoa ximăng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4962 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4709 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9512 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4873 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4325 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4603 | m3 |
| 39 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,6217 | m2 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104,9238 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,6217 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 137,3 | m |
| 45 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,04 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,5714 | m2 |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 49 | Khắc tên lên bia ghi danh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá >0,25m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,16 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 277,5669 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 146,0717 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 131,4952 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,5563 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m2 |
| 56 | GC, SX, LD rèm bêtông trang trí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 57 | Sản xuất ,lắp đặt Hoa văn nóc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Sản xuất,lắp đặt Hồ lô bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| E | PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| F | Phá dỡ tường rào cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy bằng máy đào 0,4m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,125 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy đào 0,4m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,904 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy đào 0,4m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,44 | m3 |
| G | Phần cải tạo xây dựng mới tường rào | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 214,4 | m2 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terazzo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 214,4 | m2 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2783 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6503 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7886 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,934 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7288 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7376 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2639 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,0321 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93,48 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9138 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4875 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3982 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4091 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,7434 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2124 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7547 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3869 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,764 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,9452 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan đầu trụ tường rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0944 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0571 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,162 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 167,9548 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 264,414 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 542 | m |
| 29 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 439,648 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch gốm Hạ Long 60x240mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93,5612 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,014 | m2 |
| 32 | Khắc hoa văn trên đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | CK |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 549,0088 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 363,3948 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 912,4036 | m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng khung sắt đặc sơn vàng đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | ck |
| 37 | Gia công lắp dựng cửa công hợp kim nhôm đúc sơn nhũ đồng (Bao gồm lề chốt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,9243 | m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng khung hợp kim nhôm đúc tường rào, sơn màu vàng đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,4355 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn đầu trụ NVT 104 phi 200 ngoài trời OEM | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn đầu trụ NVT 104 phi 200 ( Đồng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | hộp |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện 200x300x100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện 8-12 module | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 620 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi