Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị toàn Công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200672414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị toàn Công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200260174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 15:54:00 đến ngày 2020-07-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,234,049,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 109,825 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2264 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 11,2831 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3144 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0692 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0692 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9,3491 | 100m2 |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 17,398 | 100m |
| 9 | Sản xuất, khấu hao cọc ép âm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | TB |
| 10 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II (ép âm) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 158 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,95 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0395 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4582 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 18,5934 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7024 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng bơm, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 87,0813 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng bơm, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7142 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1117 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cổ cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4032 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1643 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2591 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2032 | tấn |
| 24 | Xây gạch đặc bê tông KT 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 36,8191 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,663 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5357 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm. | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3958 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0549 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp hoàn trả mặt bằng đến cốt -0,6) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2536 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tôn nền bằng đất tận dụng nền nhà đến cốt -0,2) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2024 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Từ cốt -0.6 đến cốt -0.20) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,359 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 35,323 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3665 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,804 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9364 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8786 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 63,058 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9,7212 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1688 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6559 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,1478 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 210,21 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 14,6816 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 17,6308 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1187 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 210,7302 | m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1187 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20,0213 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9126 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2602 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4364 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 17,2216 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1928 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0425 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2596 | tấn |
| 56 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 199,14 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung đặc 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 211,2559 | m3 |
| 58 | Xây rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 29,3498 | m3 |
| 59 | Xây Gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5824 | m3 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,47mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4031 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp máng inox thu nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 57,44 | m |
| 62 | Cung cấp tôn úp nóc, tôn dày 0,47mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 110,6 | m |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.100,1221 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3.102,8118 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 458,01 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 725,5133 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 340,5986 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 893,102 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 261,5 | m |
| 70 | VK: Kẻ âm tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 165 | m |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.100,1221 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4.212,0933 | m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 323,1308 | m2 |
| 74 | Thi công trần thạch cao chìm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 189,9404 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 189,9404 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 189,9404 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 47,8259 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.126,834 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 85,9224 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 44,6413 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 138,98 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ KT120x300mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 33,488 | m2 |
| 83 | Lát đá granit tự nhiên bậu cửa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 18,722 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch sika chống thấm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 292,9554 | m2 |
| 85 | Lát gạch đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 125,844 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 180,3156 | m2 |
| 87 | Lát bàn đá lavabo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,644 | m2 |
| 88 | VD: Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 75,3408 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 75,3408 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4888 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4888 | tấn |
| 92 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1862 | tấn |
| 93 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1862 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 28,9541 | m2 |
| 95 | Cung cấp kính cường lực dày 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 34,4048 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa lắp đặt kính an toàn dày 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 34,4048 | m2 |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt bộ chân nhện cố định kính loại 1 chân | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt bộ chân nhện cố định kính loại 2 chân | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt bộ chân nhện cố định kính loại 4 chân | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 100 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,6501 | m3 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 137,1832 | m2 |
| 102 | Ốp đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 133,0556 | m2 |
| 103 | Gia công lan can cầu thang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5692 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 243,8491 | m2 |
| 105 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 45,258 | m2 |
| 106 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ D60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 59,55 | m |
| 107 | Cung cấp, lắp dựng trụ cái lan can cầu thang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Sơn cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 137,1832 | m2 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 (Ban công) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6662 | m3 |
| 110 | Bê tông giằng tường ban công, đá 1x2 mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3968 | m3 |
| 111 | Ván khuôn ban công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0698 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0322 | tấn |
| 113 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 26,4 | m |
| 114 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 26,4 | m |
| 115 | Đắp hoa văn nổi ban công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 47,2 | m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9541 | m3 |
| 118 | Xây tường đường dốc, bồn hoa vữa xi măng mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2825 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 38,4817 | m2 |
| 120 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 38,4817 | m2 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2801 | 100m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0215 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6454 | m3 |
| 124 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường dốc, sảnh chính, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2453 | tấn |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 46,83 | m2 |
| 126 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 46,83 | m2 |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết bậc tam cấp,vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 128 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 27,9602 | m2 |
| 129 | Bê tông lót chân khay đường dốc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1209 | m3 |
| 130 | Gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5878 | m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1115 | 100m3 |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm bao đường dốc, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0414 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7092 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0952 | 100m2 |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0449 | tấn |
| 136 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 34,384 | m2 |
| 137 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 32,824 | m2 |
| 138 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 14,3524 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 13,088 | m2 |
| 140 | Gia công lan can inox 304 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2719 | tấn |
| 141 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 22,9289 | m2 |
| 142 | Cửa đi 4 cánh 2 cánh cố định, 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm (gồm bộ bản lề) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 58,2 | m2 |
| 143 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm (gồm bộ bản lề) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 22,68 | m2 |
| 144 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm (gồm bộ bản lề) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 11,44 | m2 |
| 145 | Lắp dựng khuôn cửa kép. Khuôn đôi, gỗ công nghiệp (Gồm bộ bản lề) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 229,5 | m cấu kiện |
| 146 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20,4 | m cấu kiện |
| 147 | Cửa vào khuôn. cửa đi gỗ công nghiệp, kính mờ dày 6,38mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 115,51 | m2 |
| 148 | Cung cấp nẹp gỗ cửa công nghiệp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 499,8 | m |
| 149 | Lắp dựng cửa vào khuôn. Cửa đi composite (gồm bộ bản lề) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9,72 | m2 cấu kiện |
| 150 | Cửa sổ khung nhôm, kính an toàn 6,38mm bao gồm cả bộ bản lề | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 180,174 | m2 |
| 151 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn 6,38mm bao gồm cả bộ bản lề phần cửa sổ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 25,3753 | m2 |
| 152 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 297,8693 | m2 |
| 153 | Vách ngăn compact luminate khu vệ sinh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 18,512 | m2 |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt bộ tay vịn inox vệ sinh người khuyết tật bằng ống inox D32 dày 1,2mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2867 | kg |
| 155 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5247 | tấn |
| 156 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 161,82 | m2 |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 64,7406 | m2 |
| 158 | Cung cấp, lắp dựng Clemon (Bằng thép) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | bộ |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt bộ khóa cửa đi (Khóa bẻ) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | bộ |
| 160 | Cung cấp, lắp đặt bộ khóa cửa sổ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 115 | bộ |
| 161 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loại, than xỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 106,22 | m3 |
| 162 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9887 | tấn |
| 163 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gạch ốp, lát các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 94,5479 | 10m2 |
| 164 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - xi măng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 27,7451 | tấn |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 11,5209 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7977 | 100m2 |
| 167 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3579 | 100m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,225 | m3 |
| 169 | Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, vữa xi măng mac 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0311 | 100m2 |
| 171 | Cốt thép đáy bể phốt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 172 | Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6292 | m3 |
| 173 | Gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4003 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông dầm bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6518 | m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0591 | 100m2 |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 178 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 27,9708 | m2 |
| 179 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 27,9708 | m2 |
| 180 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 23,392 | m2 |
| 181 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 182 | VD: Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 183 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,625 | m3 |
| 184 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2431 | 100m2 |
| 185 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0645 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 187 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1615 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1964 | 100m3 |
| 189 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3579 | 100m3 |
| 190 | Bê tông đá 4x6 mác 100 lót móng bể phốt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,225 | m3 |
| 191 | Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, vữa xi măng mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,625 | m3 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6247 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,625 | m3 |
| 194 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0146 | 100m2 |
| 195 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2476 | 100m2 |
| 196 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0176 | tấn |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0902 | tấn |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3028 | tấn |
| 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0304 | m3 |
| 201 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 202 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0016 | 100m2 |
| 203 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4003 | m3 |
| 204 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 205 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 206 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 23,392 | m2 |
| 207 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m2 |
| 208 | VD: Láng đáy bể nước bằng vưa xi măng mác 75, dày 1,0 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m2 |
| 209 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 210 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1615 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1964 | 100m3 |
| 212 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 214 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 215 | Lắp đặt lavabo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 216 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 217 | Gia công, lắp dựng hệ khung đỡ bệ đá bằng thép V40x40x3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa + vòi tưới cây | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 220 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bể |
| 221 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=2,5m3, H=25m kèm tủ điều khiển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 222 | Phao điện điều khiển bơm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 223 | Van phao cơ D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 224 | Van PPR nối hàn D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 225 | Van PPR nối hàn D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 226 | Van PPR nối hàn D40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 227 | Van 1 chiều D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 228 | Zaco D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 229 | Zaco D40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 230 | Ống PPR PN10 D50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 231 | Ống PPR PN10 D40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 232 | Ống PPR PN10 D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,91 | 100m |
| 233 | Ống PPR PN10 D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 234 | Ống PPR PN10 D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 235 | Tê PPR D50/25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 236 | Tê PPR D40-40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 237 | Tê PPR giảm D40-25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 238 | Tê PPR D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 239 | Tê PPR D32-25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 240 | Tê PPR giảm D25-20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 241 | Tê PPR D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 242 | Cút PPR D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 243 | Cút PPR D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 244 | Cút PPR D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 245 | Cút PPR D40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 246 | Cút ren trong D20x1/2' | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | cái |
| 247 | Cút PPR D32-25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 248 | Cút PPR D25-20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 249 | Măng sông nhựa D50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 250 | Măng sông nhựa D40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 251 | Măng sông nhựa D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 252 | Măng sông nhựa D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 253 | Măng sông nhựa D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 254 | Ống uPVC PN8, D140 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 255 | Ống uPVC PN8, D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 256 | Ống uPVC PN8, D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 257 | Ống uPVC PN8, D75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 258 | Ống uPVC PN8, D42 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 259 | Ống uPVC PN8, D60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 260 | Phễu thu DN75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 261 | Thông tắc DN110 trần+sàn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 262 | Thông tắc DN140 sàn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 263 | Thông tắc DN90 sàn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 264 | Tê kiểm tra D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 265 | Tê chéo uPVC PN8, D140 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 266 | Tê chéo uPVC PN8, D140-110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 267 | Tê chéo uPVC PN8, D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 268 | Tê chéo uPVC PN8, D110-90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 269 | Tê chéo uPVC PN8, D110-75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 270 | Tê chéo uPVC PN8, D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 271 | Tê chéo uPVC PN8, D90-75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 272 | Cút 45 uPVC PN8, D140 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 273 | Cút 45 uPVC PN8, D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | cái |
| 274 | Cút 45 uPVC PN8, D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| 275 | Cút 45 uPVC PN8, D75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 276 | Cút 45 uPVC PN8, D42 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 277 | Măng sông uPVC D140 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 278 | Măng sông uPVC D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 279 | Măng sông uPVC D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 280 | Măng sông uPVC D75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 281 | Măng sông uPVC D42 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 282 | Ống uPVC PN8, D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 283 | Ống uPVC PN8, D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 284 | Cung cấp quả cầu chắn rác D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 285 | Tê chéo uPVC PN10, D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 286 | Cút uPVC PN10, D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 287 | Măng sông nhựa D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 288 | Măng sông nhựa D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | cái |
| 289 | Vỏ tủ điện, tôn dày 1,2mm sơn tính điện KT600x400x150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 290 | Aptomat MCCB 3 pha 415V-63A, Icu 18kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 291 | Aptomat MCB 3 pha 250V-20A, Icu 6kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 292 | Aptomat MCB 1 pha 250V-16A, Icu 6kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 293 | Aptomat MCB 1 250V-10A, Icu 6kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 294 | Cung cấp, lắp đặt thanh cái đồng kèm phụ kiện đồng bộ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thanh |
| 295 | Vỏ tủ điện, tôn dày 1,2mm sơn tính điện KT600x400x150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 296 | Aptomat MCCB 3 pha 415V-80A, Icu 18kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 297 | Aptomat MCB 1 pha 250V-32A, Icu 6kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 298 | Aptomat MCB 1 pha 250V-25A, Icu 6kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 299 | Aptomat MCB 1 pha 250V-16A, Icu 6kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 300 | Aptomat MCB 1 pha 250V-10A, Icu 6kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 301 | Cung cấp, lắp đặt thanh cái đồng kèm phụ kiện đồng bộ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thanh |
| 302 | Vỏ tủ điện, tôn dày 1,2mm sơn tính điện KT600x400x150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 303 | Aptomat MCCB 3 pha 415V-80A, Icu 18kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 304 | Aptomat MCB 3 pha 415V-32A, Icu 10kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 305 | Aptomat MCB 1 pha 250V-25A, Icu 6kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 306 | Aptomat MCB 1 pha 250V-16A, Icu 6kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 307 | Aptomat MCB 1 pha 250V-10A, Icu 6kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 308 | Cung cấp, lắp đặt thanh cái đồng kèm phụ kiện đồng bộ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thanh |
| 309 | Vỏ tủ điện Modul 6MCB | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | hộp |
| 310 | Aptomat MCCB 2 pha 250V-25A, Icu 6kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 311 | Aptomat MCB 1 pha 250V-16A, Icu 6kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 63 | cái |
| 312 | Aptomat MCB 1 pha 250V-10A, Icu 6kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 313 | Cung cấp, lắp đặt thanh cái đồng kèm phụ kiện đồng bộ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | thanh |
| 314 | Vỏ tủ điện Modul 8MCB | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 315 | Aptomat MCB 2 pha 250V-32A, Icu 6kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 316 | Aptomat MCB 1 pha 250V-16A, Icu 6kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 317 | Aptomat MCB 1 pha 250V-10A, Icu 6kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 318 | Cung cấp, lắp đặt thanh cái đồng kèm phụ kiện đồng bộ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | thanh |
| 319 | Vỏ tủ điện Modul 10MCB | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 320 | Aptomat MCB 3 pha 415V-25A, Icu 10kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 321 | Aptomat MCB 3 pha 415V-16A, Icu 10kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 322 | Aptomat MCB 1 pha 250V-16A, Icu 6kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 323 | Aptomat MCB 1 pha 250V-10A, Icu 6kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 324 | Cung cấp, lắp đặt thanh cái đồng kèm phụ kiện đồng bộ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thanh |
| 325 | Vỏ tủ điện, tôn dày 1,2mm sơn tính điện KT600x400x150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 326 | Aptomat MCB 3 pha 415V-20A, Icu 10kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 327 | Aptomat MCB 1 pha 250V-16A, Icu 6kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 328 | Aptomat MCB 1 pha 250V-10A, Icu 6kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 329 | Lắp đặt cầu trì kiểu xoáy 250V/2A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 330 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 331 | Cung cấp, lắp đặt thanh cái đồng kèm phụ kiện đồng bộ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thanh |
| 332 | Vỏ tủ điện, tôn dày 1,2mm sơn tính điện KT600x400x150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 333 | Aptomat MCB 3 pha 415V-20A, Icu 10kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 334 | Lắp đặt cầu trì kiểu xoáy 250V/2A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 335 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 336 | Cung cấp, lắp đặt thanh cái đồng kèm phụ kiện đồng bộ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thanh |
| 337 | Vỏ tủ điện, tôn dày 1,2mm sơn tính điện KT600x400x150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 338 | Aptomat MCB 3 pha 415V-20A, Icu 10kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 339 | Lắp đặt cầu trì kiểu xoáy 250V/2A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 340 | Đèn tín hiệu pha 220V/5W | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 341 | Cung cấp, lắp đặt thanh cái đồng kèm phụ kiện đồng bộ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thanh |
| 342 | Vỏ tủ điện, tôn dày 1,2mm sơn tính điện KT600x400x150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 343 | Aptomat MCB 3 pha 415V-20A, Icu 10kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 344 | Cung cấp, lắp đặt thanh cái đồng kèm phụ kiện đồng bộ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thanh |
| 345 | Cáp Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.612 | m |
| 346 | Cáp Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.928 | m |
| 347 | Cáp Cu/PVC (2x4)mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 486 | m |
| 348 | Cáp Cu/PVC (2x6)mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 349 | Cáp Cu/PVC (4x6)mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | m |
| 350 | Cáp Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 788 | m |
| 351 | Cáp Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 994 | m |
| 352 | Cáp Cu/PVC (1x4)mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 566 | m |
| 353 | Cung cấp, lắp đặt thang cáp 100x50x1,2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 354 | Ống PVC D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 355 | Ống PVC D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 69 | m |
| 356 | Ống PVC D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.783 | m |
| 357 | Ống PVC D50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 358 | Dây thép D10 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m |
| 359 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 360 | Băng thép tiếp địa 25x3mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | m |
| 361 | Cọc thép 63x63x6-2,5m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 362 | Ổ cắm điện đôi, 3 cực, âm tường, 220V/16A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | cái |
| 363 | Công tắc đơn, 1 chiều, 10A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 364 | Công tắc đôi, 1 chiều, 10A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 365 | Công tắc ba, 1 chiều, 10A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 366 | Công tắc đơn, 2 chiều, 10A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 367 | Công tắc đôi, 2 chiều, 10A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 368 | Đế âm tường + mặt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 188 | hộp |
| 369 | Đèn tuýp, máng trần, lắp nổi, bóng tuýp led 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | bộ |
| 370 | Đèn tường, loại đèn trong nhà, bóng led 220V/9W | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 371 | Đèn tường, loại đèn ngoài nhà, bóng led 220V/20W | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 372 | Đèn ốp trần lắp nổi, D240mm, led 220V/15W | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 373 | Đèn Downlight, lắp âm trần, led 220V/7W | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | bộ |
| 374 | Đèn Downlight, lắp âm trần, led 220V/9W | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 81 | bộ |
| 375 | Đèn tuýp loại gắn tường, bóng led 220v/2x18W | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 376 | Đèn tuýp loại gắn tường, bóng led 220v/x18W | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 377 | Đèn led dây | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 378 | Đèn led Panel 40W | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 379 | Đèn ốp trần lắp nổi Led 220V/40W | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| B | Gara ô tô, kho phụ tùng và nhà để xe hai bánh cán bộ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2789 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7928 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0836 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5006 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3885 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1013 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3929 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0034 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0034 | tấn |
| 10 | Cung cấp Bu lông M16x500 neo trong bê tông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6326 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5955 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6326 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8333 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,697 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0851 | tấn |
| 18 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1683 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6484 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0433 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1198 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 56,652 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 80,94 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 84,78 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 60,492 | m2 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4644 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 18,2377 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,435 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2062 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 22,7664 | m2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2062 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,47 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1692 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt máng thu nước bằng tôn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 31,6 | m |
| 35 | Lắp đặt tôn úp mái, tôn góc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | m |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1243 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1315 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1546 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,9236 | m3 |
| 40 | Sơn sàn, nền bằng sơn Epoxy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 89,2358 | m2 |
| 41 | Cung cấp lan can gờ chắn bánh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,42 | m |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,468 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 45,0752 | m2 |
| 44 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,468 | tấn |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt bộ bản lề thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bộ |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt khóa (khóa bẻ) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Cầu chắn rác D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Ống nhựa UPVC D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 49 | Ống nhựa UPVC D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 50 | Y giảm D110-90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Cút 45 độ, nhựa D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Thông tắc sàn D110 class 2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Ống PPR PN10 D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 54 | Tê PPR PN10 D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Cút PPR PN10 D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Tủ điện modul 6MCB | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 58 | Aptomat MCB 2 pha 250V-20A, Icu 10kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Aptomat MCB 1 pha 250V-16A, Icu 6kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Aptomat MCB 1 pha 250V-10A, Icu 6kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt thanh cái đồng kèm phụ kiện đồng bộ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thanh |
| 62 | Cáp Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 63 | Cáp Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 64 | Cáp Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 65 | Cáp Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 66 | Ống PVC D20 luồn dây | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 67 | Dây thép D10 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 68 | Kim thu sét mạ kẽm, D16-1m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Băng thép tiếp địa 25x3mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Cọc thép L63x63x6-2,5m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 72 | Ổ cắm đôi, loại 3 cực | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 73 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Đế âm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | hộp |
| 75 | Đèn tuýp gắn tường, bóng led 220V/1x18W | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| C | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2351 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3712 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0504 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,563 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2622 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0986 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3257 | tấn |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5597 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3938 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng tường móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0358 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng tường móng, D<=10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0289 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5963 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1084 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0828 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9314 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,118 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0294 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1784 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1248 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,271 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3243 | tấn |
| 24 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,7251 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1062 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1452 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0105 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0143 | 100m2 |
| 29 | Quét sika chống thấm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,0072 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,0072 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0608 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2688 | m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0608 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,267 | 100m2 |
| 35 | Cung cấp tôn úp nóc, tôn dày 0,47mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,4 | m |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 59,7254 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 29,2736 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | m |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,314 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 19,2118 | m2 |
| 41 | Đào đất tam cấp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4452 | m3 |
| 42 | Bê tông lót bậc tam cấp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1855 | m3 |
| 43 | Xây bậc tam cấp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,243 | m3 |
| 44 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Gạch đỏ 300x300 có mũi bậc) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,422 | m2 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0875 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,374 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,502 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng bể phốt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0332 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0265 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 51 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8176 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 2 lỗ, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,265 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 11,9 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,255 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5213 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 57 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0396 | tấn |
| 58 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0389 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1719 | 100m3 |
| 62 | Bê tông đá 4x6, mác 100 nền nhà | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2983 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6744 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3082 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600 vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 14,914 | m2 |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3082 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 59,7254 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 54,7994 | m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp dựng cửa kính, khung nhôm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,78 | m2 |
| 70 | Cung cấp, lắp dựng hoa cửa sắt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,78 | m2 |
| 71 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,125 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,905 | m2 |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện, tôn dày 1,2mm, KT 400x300x150 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 74 | Aptomat loại MCB 3 pha 415V/25A, Icu =10kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Aptomat loại MCB 3 pha 415V/16A, Icu =10kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Aptomat loại MCB 1 pha 250V/20A, Icu =6kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Aptomat loại MCB 1 pha 250V/16A, Icu =6kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Aptomat loại MCB 1 pha 250V/10A, Icu =6kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt Contactor 3 pha 16A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt rơ le thời gian Time 24h | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt thanh cái đồng kèm phụ kiện đồng bộ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Cáp Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 83 | Cáp Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 84 | Cáp Cu/PVC (3x2,5)mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | m |
| 85 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA (2x4)mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 86 | Cáp Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 87 | Cáp Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 88 | Cáp Cu/PVC (1x4)mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 89 | Ống nhựa luồn dây, PVC D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 90 | Kéo rải dây chống sét Loại dây thép D10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 145 | m |
| 91 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Băng thép tiếp địa 25x3mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cọc |
| 95 | Ổ cắm đôi, 3 cực, âm tường 220V/13A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Đế âm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | hộp |
| 98 | Đèn ốp trần, lắp nổi, D240mm, led 220V/15W | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Chậu rửa) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 105 | Bình nóng lạnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 106 | Van nối hàn PPR DN10, D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Ống PPR DN10, D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 108 | Ống PPR DN10, D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 109 | Tê PPR D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Tê giảm PPR D25/20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 111 | Cút PPR D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Cút PPR D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Cút giảm PPR D25/20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Cút ren trong DN20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 115 | ống PPR PN20, D20 (nóng) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,065 | 100m |
| 116 | Tê nước nóng, PPR DN20, D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 117 | Ống thoát uPVC PN8, D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 118 | Ống thoát uPVC PN8, D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 119 | Ống thoát uPVC PN8, D42 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 120 | Ống thông hơi uPVC PN8, D60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,055 | 100m |
| 121 | T chéo uPVC DN8, DN110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | T chéo uPVC DN8, DN90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Cút 45 uPVC DN8, D110 class 2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 124 | Cút 45 uPVC DN8, D90 class 2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 125 | Cút 45 uPVC DN8, D42 class 2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Côn thu uPVC DN8, D110-90 class 2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Côn thu uPVC DN8, D90-42 class 2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Cút 90, uPVC DN8, D60 class 2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Phễu thu D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Cung cấp cầu thu mưa nối ống D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| D | Bể nước ngầm 27m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8257 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,448 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót bể | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0208 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,488 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,7508 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thành bể | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,748 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,488 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp bể nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2208 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,468 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7077 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0325 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0325 | tấn |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 15 | VD: Lắp dựng cửa sắt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,49 | m2 |
| 16 | Quét Sika chống thấm đáy bể | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 21,46 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 40,8 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4957 | 100m3 |
| E | Chống mối | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 45,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,454 | 100m3 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 30,9 | m3 |
| 4 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 14,5 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 393,8 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| 8 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 9 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bên trong | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 10 | Phòng chống mối mặt nền công trình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 18,04 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1804 | 100m3 |
| 13 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 13,14 | m3 |
| 14 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bên trong | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 15 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 56,4 | m2 |
| F | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8945 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,63 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 227,34 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 38,742 | 10m |
| 5 | Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 38,742 | 10m |
| G | Vườn hoa, thảm cỏ, cây xanh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,875 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9455 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 133,95 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ bồn hoa KT120x300 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 54,05 | m2 |
| 5 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 642 | m2/tháng |
| 6 | Trồng, chăm sóc hoa thời vụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m2/tháng |
| 7 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát, Cây bằng lăng hoa tím (cây bóng mát đường kính 25 cm, tán 4m, cao 5m) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cây/lần |
| 8 | Hàng cây viền chuỗi ngọc cao 30cm, rộng 25cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 58,75 | m2/tháng |
| 9 | Trồng, chăm sóc cây vạn tuế (lộ thân 0,3-0,4m) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cây/lần |
| 10 | Trồng, chăm sóc nhóm 3 cây dâm bụt lớn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cây/lần |
| 11 | Trồng, chăm sóc nhóm cây dâm bụt nhỏ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | cây/lần |
| H | Cấp nước mạng ngoài | |||
| 1 | Van PPR nối bích DN65 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN65 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Đào rãnh chôn đường ống cấp nước bằng máy, đất cấp 2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7248 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7248 | 100m3 |
| 6 | Ống PPR PN10 D75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 7 | Ống PPR PN10 D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 8 | Ống PPR PN10 D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 9 | Tê PPR giảm D75-32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Tê PPR D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cút 90 PPR D75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Cút 90 PPR D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Cút 90 PPR D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Côn thu PPR D32-25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| I | Phần thoát nước mạng ngoài | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1936 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2599 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0397 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng ga | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0456 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1036 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng đỉnh ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5069 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh ga | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0461 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 23,072 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bộ đan ga bằng gang đúc (Bao gồm cả tấm ga gang) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,147 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3406 | 100m3 |
| 13 | Ống UPVC, D=160 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 14 | Cút 135, D160 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Đào rãnh chôn ống thoát nước thải bằng thủ công, đất cấp 2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 43,86 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4215 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1708 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9247 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá 4x6 mác 100 lót móng rãnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 19,27 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 25,85 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 94 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2.035 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 21,8736 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7798 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1501 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan rãnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 294 | cái |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0223 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9024 | 100m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4095 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,796 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,184 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,973 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2849 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 56,7108 | m2 |
| 35 | Bê tông dầm hố ga, vữa bê tông mác 250 đá 1x2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4018 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1275 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt bộ đan ga bằng gang đúc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2674 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1421 | 100m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7064 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1229 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính d400mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | đoạn ống |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4018 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3078 | 100m3 |
| J | Hệ thống cáp ngầm hạ thế, cấp điện, chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện KT800x1000x1800 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1056 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3927 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm đỡ tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,066 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0056 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bu lông trong bê tông (Bu lông D12x250 neo tủ điện) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Aptomat MCCB loại 3 pha, 415V/250A, Icu=36kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB loại 3 pha, 415V/80A, Icu=18kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB loại 3 pha, 415V/20A, Icu=18kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB loại 3 pha, 415V/25A, Icu=18kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB loại 3 pha, 415V/32A, Icu=18kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Đèn báo pha | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Cầu trì 2A. | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Máy biến dòng 250/5A-15VA-CL1 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Đồng hồ đo công suất | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Đồng hồ vôn kế | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Thanh cái đồng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x120mm2 (Nối từ đường dây hạ thế khu vực đến Tủ điện tổng) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 20 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x25mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 135 | m |
| 21 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 22 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV Cu/Fr./E90/PVC 4x6mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 23 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV Cu/Fr./E90/PVC 4x4mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 24 | Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC (4x2,5)mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | m |
| 25 | Kéo rải dây Cu/PVC/PVC (3x2,5)mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 26 | Cáp Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 27 | Cáp Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 28 | Cáp Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 135 | m |
| 29 | Đào đất để chôn cáp, đất cấp 2 bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 166,88 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5688 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 33 | Băng báo cáp rộng 300mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m2 |
| 34 | Gạch chỉ báo cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.000 | viên |
| 35 | Ống HDPE D190/150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 36 | Ống HDPE D130/100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 37 | Ống HDPE D40/30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 38 | Ống HDPE D32/25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,55 | 100m |
| 39 | Dây thép D10 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | m |
| 40 | Băng thép tiếp địa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 41 | Cọc thép tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 42 | Đầu cốt đồng 120mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng 4mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,5632 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,848 | m3 |
| 48 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x750 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0125 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0911 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,504 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2736 | 100m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0521 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0735 | 100m3 |
| 55 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m, cần vươn 1,5m dày 4mm (Đã bao gồm bóng Sodium 220V/100W). | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cột |
| 56 | Cột đèn sân vườn, cột nhôm đúc cao 2,5m, bóng compact 4x20W (Trọn bộ) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cột |
| 57 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m và dây nối đất D10x1500 (Dùng cho cột đèn chiếu sáng) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| K | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0055 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1926 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,929 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,98 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1212 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8905 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 55,9413 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3149 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6906 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2975 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2865 | 100m2 |
| 17 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 14,0703 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2916 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 102,528 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 164,5644 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 241,4 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 267,0924 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2294 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 136,17 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 226,8282 | m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0895 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,96 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2006 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,888 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2592 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0977 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,0984 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1088 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1246 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9159 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9159 | tấn |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 49,8418 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4552 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6343 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,98 | m3 |
| 41 | Cốt thép giằng tường, D<=10 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,304 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,398 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1659 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 11,7961 | m3 |
| 45 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 16,1046 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 433,3588 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 99 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 298,5 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 532,3588 | m2 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1461 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7443 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0233 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9916 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3136 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0229 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0417 | tấn |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1288 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0594 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8712 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1584 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0562 | tấn |
| 63 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6722 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5863 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0368 | 100m2 |
| 67 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1843 | m3 |
| 68 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3129 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 29,0808 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 55,08 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 54,5 | m |
| 72 | Tạo khe âm, rộng 10cm sâu 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6 | m |
| 73 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 29,17 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 54,9908 | m2 |
| 75 | Gia công cổng sắt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1032 | tấn |
| 76 | Bịt tôn hoa dày 0,47mm cổng mở | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,176 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8352 | m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt bộ bản lề cối | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt bánh xe trên cổng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt bộ khóa cửa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 82 | Cung cấp, lắp dựng bộ điều khiển cổng trượt tự động (Bao gồm cả màn hình hiển thị chữ) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Cung cấp, lắp dựng cổng trượt inox 304 (Bao gồm cả ray trượt) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,1 | m |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0762 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,342 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7675 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6688 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0297 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0313 | tấn |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0651 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0111 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6752 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1227 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0871 | tấn |
| 97 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0845 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1558 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0031 | tấn |
| 100 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0142 | 100m2 |
| 101 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5973 | m3 |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 54,556 | m2 |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | m |
| 104 | Tạo khe âm, rộng 10cm sâu 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5 | m |
| 105 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 13,12 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 67,676 | m2 |
| 107 | Gia công cổng sắt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4472 | tấn |
| 108 | Bịt tôn hoa dày 0,47mm cổng mở | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,544 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 30,1296 | m2 |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt bộ bản lề cối | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt bánh xe trên cổng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt bộ khóa cửa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20,76 | m2 |
| 114 | Lắp đặt đèn cầu (lắp trụ cổng) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 115 | Công tắc 3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | ống HDPE D32 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 117 | Ống nhựa bảo vệ dây dấn D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 118 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | m |
| 119 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 120 | Aptomat loại 1 pha, 220V/16A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| L | Lắp đặt thiết bị PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp ắc quy dự phòng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn AC 220V-DC24V | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 16A (cho tủ trung tâm báo cháy) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo cháy khói quang thường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | cái |
| 6 | Cung cấp đế đầu báo các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Nút ấn báo cháy bằng tay | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Chuông báo cháy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo cháy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tổ hợp cho nút ấn, chuông đèn báo cháy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | hộp |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5 | 10m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE D32/25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 430 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Dây cấp nguồn 2x0,75m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 275 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen cứng D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 492 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen mềm D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đế chia ngả D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 117 | hộp |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng (bao gồm cầu đấu dây) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | hộp |
| 20 | Đào đất lắp đặt đường ống bảo vệ dây tín hiệu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4 | m³ |
| 21 | Đắp đất lắp đặt đường ống bảo vệ dây tín hiệu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4 | m³ |
| 22 | Đục lỗ xuyên tường gạch | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | lỗ |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống báo cháy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 100m² |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đèn exit loại 2 mặt chỉ hướng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đèn exit loại 1 mặt không chỉ hướng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 264 | m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Đế chia ngả D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | hộp |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen luồn dây D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 225 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Ống gen mềm luồn dây D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 31 | Đục lỗ xuyên tường gạch | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | lỗ |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống exit- sự cố | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 100m² |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 10A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện với q ≥ 2,5 l/s và h ≥ 40 m.c.n | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 35 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy dầu diesel với q ≥ 2,5 l/s và h ≥40 m.c.n | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 36 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ áp lực | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D15 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Lò xo giảm chấn cho máy bơm chữa cháy ( 1 bộ gồm 4 chiếc) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng phương tiện cứu hộ kt: 600x600x180 gồm ( mặt nạ 4 chiếc, quần áo bảo hộ 2 bộ, búa phá dỡ 2 bộ ) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy kt: 700x600x200 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | hộp |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kt: 500x600x200 mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | hộp |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Bình bột chữa cháy ABC - 8kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bình |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Bình khí chữa cháy CO2 - 5 kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bình |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Lăng phun chữa cháy D50, miệng lăng D13mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 , L= 20m, 16 Bar (bao gồm cả khớp nối) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Van góc cứu hoả chuyên dụng D50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Rọ hút D80 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc D80 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa D80 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa D65 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa D50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm D80 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm D65 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Van một chiều D100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Van một chiều D65 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Van một chiều D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Van an toàn D50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Van xả khí D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Trụ tiếp nước 2 cửa D65, thân D100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm l=6m D100mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm l=6m D80mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm l=6m D65mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm l=6m D50mm bằng phương pháp măng sông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm l=6m D25mm bằng phương pháp măng sông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm D100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm D80 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm D65 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối ren D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép tráng kẽm D65/50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Nút bịt đầu ống tráng kẽm D50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép rỗng D100+ bulong, joăng cao su | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép rỗng D80+ bulong, joăng cao su | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép rỗng D65 + bulong, joăng cao su | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép rỗng D50 + bulong, joăng cao su | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép đặc D80 + bulong, joăng cao su | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Sơn chỉ thị màu đỏ 3 nước hệ thống đường ống chữa cháy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 29,21 | 1m² |
| 82 | Sơn bitum | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 25,09 | 1m² |
| 83 | Khoan lỗ D100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lỗ |
| 84 | Khoan lỗ D80 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | lỗ |
| 85 | Chống thấm xung quanh phần khoan lỗ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | m² |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển bơm 3x6+1x4mm2 chống cháy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 88 | Ống ghen mềm bảo vệ dây D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 89 | Cung cấp vật liệu và đổ bê tông mác 200 đá 1x2( bê tông bệ bơm) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | m³ |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống chữa cháy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 100m² |
| 91 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 92 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,11 | 100m |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt công tắc áp lực | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt bể nước mồi 200ml | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 95 | Đào đất lắp đặt đường ống chữa cháy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m³ |
| 96 | Đắp đất lắp đặt đường ống chữa cháy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m³ |
| 97 | Cửa chống cháy 70 phút | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 40,37 | m² |
| 98 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 70,8 | m |
| 99 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 40,37 | m² |
| 100 | Lắp chốt, khóa cửa các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 101 | Bốc xếp và vận chuyển cửa các loại lên cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 40,37 | 10m2 |
| M | Lắp đặt điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 3U kèm phụ kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2KVA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Modem quang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | thiết bị |
| 4 | Phiến đấu dây chính 10 duôi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | phiến |
| 5 | Lắp hạt mạng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| 6 | Cáp điện thoại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,552 | km/sợi |
| 7 | Ống nhựa PVC D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 331 | m |
| 8 | Màn hình 42 inch | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Camera IP bán cầu màu, kiểu cố định lắp âm trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | thiết bị |
| 10 | Camera IP chữ nhật màu, kiểu cố định, loại ngoài nhà | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | thiết bị |
| 11 | Switch PoE 16 cổng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 12 | Đầu ghi kỹ thuật số 16 kênh, dung lượng 4T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 13 | Cáp HDMI | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 14 | Cáp CAD6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,285 | km/sợi |
| 15 | Ống PVC D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 228 | m |
| 16 | Bộ chia quang 4 + ODF 4 port | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ ODF |
| 17 | Switch 24 cổng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | thiết bị |
| 18 | Lắp hạt mạng RJ45 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 58 | cái |
| 19 | Bộ phát wifi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | thiết bị |
| 20 | Cáp quang 2FO | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | km cáp |
| 21 | Cáp UTP Cad6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,962 | km/sợi |
| 22 | Ống PVC D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 770 | m |
| N | Lắp đặt điều hòa không khí | |||
| 1 | Ống đồng D6,4mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 2 | Ống đồng D9,5mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 3 | Ống đồng D12,7mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 7 | Ống nước ngưng PVC DN 27mm - Class 1 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 100m |
| 8 | Ống nước ngưng PVC DN 34mm - Class 1 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 27mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống DN34 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | máy |
| O | Thiết bị Hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | Bộ lưu điện UPS Online Hyundai HD-2KT công suất 2KVA/1.8KW hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Bộ phát wifi TP-LINK Băng tần kép, Tốc độ cao TP-LINK Archer C50 hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Camera IP Speed Dome 4.0 Megapixel HIKVISION DS-2DE2A404W-DE3 hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 4 | Camera IP 4.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD2T47G3E-L hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Đầu ghi hình camera IP Ultra HD 4K 16 kênh HIKVISION DS-7716NI-K4 hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tủ Rack - Tủ mạng Cabinet 12U- D600 Tower (dạng bánh xe) SeArack 12U-D600 hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Smart Tivi Samsung 43 inch Full HD UA43N5500AKXXV hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Router Gigabit Wi-Fi Băng Tần Kép AC1750 TP-Link Archer C7 hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Switch 24 cổng TP-Link TL-SG1024D hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Switch Tenda TEF1118P 16-Port 10/100Mbps PoE + 1 Gigabit SFP | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| P | Thiết bị Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Cung cấp trung tâm báo cháy 8 kênh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 2 | Bộ chuyển đổi nguồn AC 220V-DC24V | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bình |
| 3 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện với q ≥ 2,5 l/s và h ≥ 40 m.c.n | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy dầu diesel với q ≥ 2,5 l/s và h ≥40 m.c.n | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 5 | Cung cấp tủ điều khiển máy bơm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| Q | Máy phát điện, máy bơm nước | |||
| 1 | Máy phát điện 3 pha có vỏ chống ồn 41kVA diesel KAMA KDE-13SS3 hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt. Q= 1,2 - 5,4 m3, H=25,8-17,5m, kèm tủ điều khiển. Máy bơm Pentax CM75 hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi