Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200662661-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200662655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-21 11:04:00 đến ngày 2020-07-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,945,071,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,664 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, chiều rộng móng <6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0518 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,8171 | m3 |
| 5 | Công tác đắp cát công trình, đắp nền móng công trình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,459 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, nền đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,119 | m3 |
| 7 | Bê tông móng có chiều rộng <=250cm, vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,726 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ trụ có tiết diên cột <=0.1m2 và chiều cao <=4m, vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7355 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9738 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột có tiết diên cột <=0.1m2 và chiều cao <=4m, vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9331 | m3 |
| 12 | Bê tông cột có tiết diên cột <=0.1m2 và chiều cao >4 đến <=16m, vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2262 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9504 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cột tròn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3504 | 100m2 |
| 15 | Bê tông dầm móng đá dăm sẳn xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. Bê tông dầm móng, giằng nhà, vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,581 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5018 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. Bê tông xà dầm, khung, vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,738 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3966 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,1725 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao <=16m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6942 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,191 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường, vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1956 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2425 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, R ≤ 250cm vữa M150 đá 4x6 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,447 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7358 | 100m2 |
| 27 | Xây móng có chiều dày <=30cm bằng gạch thẻ, Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,014 | m3 |
| 28 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ, Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,405 | m3 |
| 29 | Xây tường có chiều dày >10cm, chiều cao <=4m bằng gạch ống 6 lỗ 70x100x170, vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,918 | m3 |
| 30 | Xây tường có chiều dày >10cm, chiều cao <=16m bằng gạch ống 6 lỗ 70x100x170, vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,314 | m3 |
| 31 | Xây tường có chiều dày >10cm, chiều cao <=16m bằng gạch ống 6 lỗ 70x100x170, vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8335 | m3 |
| 32 | Xây tường có chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m bằng gạch ống 6 lỗ 70x100x170 ,vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3905 | m3 |
| 33 | Xây tường có chiều dày <=10cm, chiều cao <=16m bằng gạch ống 6 lỗ 70x100x170, vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,092 | m3 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3709 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3709 | tấn |
| 36 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6392 | 100m2 |
| 37 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa - kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,97 | m2 |
| 38 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa - kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,64 | m2 |
| 39 | Gia công khuôn hoa sắt bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,28 | m2 |
| 40 | Gia công vách kính khung nhôm Xingfa - kính cường lực 5mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9952 | m2 |
| 41 | GCLD con bọ gỗ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 42 | GCLĐ ống thoát nước mái đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 43 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 44 | GCLĐ tay vịn gỗ 80x120 nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | md |
| 45 | GCLĐ thanh inox 304 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | GCLĐ lan can kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,645 | m2 |
| 47 | GCLĐ quầy gỗ khu vực 1 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | md |
| 48 | GCLĐ vách kính quầy gỗ khu vực 1 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | m2 |
| 49 | Lắp dựng vách kính khung nhôm. VXM cát mịn mác 75, mô đun độ lớn cát Ml=1.5-2.0, xi măng PC40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9952 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lan can, khung hoa sắt cửa. Vữa xi măng cát vàng mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml>2, xi măng PC40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,28 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,28 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PC40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500,3746 | m2 |
| 53 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm.,Vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PC40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.568,3004 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PC40.( VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,775 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PC40.( VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,728 | m2 |
| 56 | Trát trần vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PC40.( VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 969,42 | m2 |
| 57 | Trát, đắp phào đơn.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PC40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,808 | m |
| 58 | Lát đá granits tự nhiên bậc cấp, VXM cát mịn mác 75, mô đun độ lớn cát Ml=1.5-2.0, xi măng PC40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,7186 | m2 |
| 59 | Láng sê nô chiều dày 2,0cm.,Vữa xi măng cát vàng mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml>2, xi măng PC40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,73 | m2 |
| 60 | Quét flinkote chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,73 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,228 | m2 |
| 62 | ốp gạch gốm trang trí, VXM cát mịn mác 75, mô đun độ lớn cát Ml=1.5-2.0, xi măng PC40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,105 | m2 |
| 63 | Lát gạch Terazzo 400x400 VXM mác 75. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,83 | m2 |
| 64 | Bả bằng ma tít vào tường, cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.766,553 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,1096 | m2 |
| 66 | Lăn sơn 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà không bả matits | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.138,34 | m2 |
| 67 | Lăn sơn tường, dầm, trần, trụ 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhà đã bả matits | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.503,4434 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,316 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép móng đường kính <=10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6026 | tấn |
| 70 | Cốt thép móng đường kính >10 đến <=18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8938 | tấn |
| 71 | Cốt thép móng đường kính >18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2429 | tấn |
| 72 | Cốt thép cột, xà dầm khung đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9069 | tấn |
| 73 | Cốt thép cột, xà dầm khung, đường kính cốt thép >10 đến <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2655 | tấn |
| 74 | Cốt thép cột ,xà dầm khung, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1091 | tấn |
| 75 | Cốt thép lanh tô, lam, lan can, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3652 | tấn |
| 76 | Cốt thép lanh tô, lam, lan can, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5191 | tấn |
| 77 | Cốt thép sàn mái chiều cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9696 | tấn |
| 78 | Cốt thép cầu thang , đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1203 | tấn |
| 79 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 80 | Lắp đặt tủ điện phân phân phối 10 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 81 | Lắp đặt đèn ống huỳnh quang dài 1,2m có chụp, loại hộp đèn 2 bóng, lưới nhôm tán quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn hắc tường bóng compact 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt trần Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 chiều + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 cực + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm, nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 90 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện =63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện =16A, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện =32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây cáp ngầm PVC/PVC, tiết diện 3x16+1x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt dây cáp ngầm PVC/PVC, tiết diện 1x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 95 | Lắp đặt dây cáp ngầm PVC/PVC, tiết diện 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, tiết điện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, tiết điện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống =16mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống =21mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống =32mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 103 | Bình chữa cháy CO2 (bao gồm cả giá đỡ và bảng tiêu lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 104 | Đào móng công trình, đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 105 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 106 | Kéo rải dây chống sét mái, dây thép F=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 107 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 108 | Gia công kim thu sét F=18, chiều dài kim L = 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 110 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 111 | Sét dẹt 60x6, L=250-700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 112 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 113 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đường kính ống =21mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp WallOutlet õm tường, bao gồm đế chống chỏy, mặt nạ và moduljack RJ45Cat5E loại AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bé |
| 116 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch Cisco Catalyst express 500 esw-520-24-J9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bÞ |
| 117 | Lắp đặt đầu RJ45 chống nhiễu (hộp 100 cỏi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hép |
| 118 | Lắp đặt tủ Rack loại 19'' 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | c¸i |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đường kớnh ống =21mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 120 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8533 | m3 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 124 | Xây gạch thẻ 4,5x7,5x17,5, xây móng chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 125 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 126 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | tấn |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 128 | Ván khuôn đà kiềng, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4142 | 100m2 |
| 129 | Đắp đất nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,788 | m3 |
| 130 | Bê tông xạ nền đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 131 | Xây gạch thẻ 4,5x7,5x17,5, xây cột trụ, chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 132 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 133 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | tấn |
| 134 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 135 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 136 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sê nô đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 137 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sê nô, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 138 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, sê nô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4845 | m3 |
| 139 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 140 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | tấn |
| 141 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 142 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 143 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1182 | 100m2 |
| 144 | Xây gạch ống 6 lỗ 70x100x170, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | m3 |
| 145 | Xây gạch ống 70x100x170, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6804 | m3 |
| 146 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 147 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 148 | Mái lợp tôn sóng vuông chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | 100m2 |
| 149 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8768 | m2 |
| 150 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,2978 | m2 |
| 151 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 152 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m2 |
| 153 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 154 | Gia công lắp dựng cửa đi sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 155 | Gia công lắp dựng cửa sổ sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 156 | Quét SiKa chống thấm sê nô 2 nước, SiKa Latex TH (định lượng và kỹ thuật thi công theo hướng dẫn của nhà sản xuất). Mật độ tiêu thụ 1lớp/1lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | lít |
| 157 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,14 | m2 |
| 158 | Công tác ốp tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 159 | Công tác ốp gạch Viglacera vào viền tường gạch 80x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,184 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,7138 | m2 |
| 161 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9888 | m2 |
| 162 | Làm trần bằng tôn mạ kẽm + khung xương kẽm dày 1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,06 | m2 |
| 163 | Lắp đặt đèn compast | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 164 | Lắp đặt tủ điện 4 MC SINO EM4PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp nối dây 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Kéo rải các loại dây dẫn, loại dây đôi 2x1,5mm2, Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 170 | Kéo rải các loại dây dẫn, loại dây đôi 2x4,0mm2, Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 173 | Lắp đặt chậu rửa lavaboViglacera V42 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu xí bệt viglacera + vòi xịt loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt phễu thu nước inox DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1m3 + phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Phễu thu D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 179 | Khóa nước DK 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 180 | Lắp đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 181 | Lắp đặt vòi tắm INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TT3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 187 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 188 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông măng, đá 1x2, chỉu rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | m3 |
| 189 | Xây gạch thẻ 4,5x7,5x17,5, xây tường thẳng, chiều dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,486 | m3 |
| 190 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m2 |
| 191 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 192 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 196 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3467 | m3 |
| 197 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2612 | m3 |
| 198 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 199 | Sản xuất cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 200 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn cột áp 60m, 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu <=50m, ĐK <200mm, cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 203 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu <=50m, ĐK <200mm, cấp đất đá IV-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Nắp bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 210 | Xây tường <=10cm, cao <=4m, gạch rỗng 6lỗ 70x100x170mm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 211 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 212 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 213 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 214 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | m3 |
| 215 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặc ổ khóa việt tiệp khóa máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt tủ điện âm tường E4FC SINO (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 218 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi