Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200662661-02
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200662655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-21 11:04:00 đến ngày 2020-07-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,945,071,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Đào móng công trình, đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,664 m3
2 Đào đất móng bằng máy đào =0.8m3, chiều rộng móng <6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0518 100m3
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85. Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,8171 m3
5 Công tác đắp cát công trình, đắp nền móng công trình. Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,459 m3
6 Bê tông lót móng, nền đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,119 m3
7 Bê tông móng có chiều rộng <=250cm, vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,726 m3
8 Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 100m2
9 Bê tông cổ trụ có tiết diên cột <=0.1m2 và chiều cao <=4m, vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7355 m3
10 Ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9738 100m2
11 Bê tông cột có tiết diên cột <=0.1m2 và chiều cao <=4m, vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9331 m3
12 Bê tông cột có tiết diên cột <=0.1m2 và chiều cao >4 đến <=16m, vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2262 m3
13 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9504 100m2
14 Ván khuôn gỗ cột tròn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3504 100m2
15 Bê tông dầm móng đá dăm sẳn xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. Bê tông dầm móng, giằng nhà, vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,581 m3
16 Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5018 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. Bê tông xà dầm, khung, vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,738 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3966 100m2
19 Bê tông sàn mái, vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,1725 m3
20 Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao <=16m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6942 100m2
21 Bê tông lanh tô, vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,191 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,507 100m2
23 Bê tông cầu thang thường, vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1956 m3
24 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2425 100m2
25 Bê tông móng, R ≤ 250cm vữa M150 đá 4x6 độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,447 m3
26 Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7358 100m2
27 Xây móng có chiều dày <=30cm bằng gạch thẻ, Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,014 m3
28 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ, Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,405 m3
29 Xây tường có chiều dày >10cm, chiều cao <=4m bằng gạch ống 6 lỗ 70x100x170, vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,918 m3
30 Xây tường có chiều dày >10cm, chiều cao <=16m bằng gạch ống 6 lỗ 70x100x170, vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,314 m3
31 Xây tường có chiều dày >10cm, chiều cao <=16m bằng gạch ống 6 lỗ 70x100x170, vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8335 m3
32 Xây tường có chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m bằng gạch ống 6 lỗ 70x100x170 ,vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3905 m3
33 Xây tường có chiều dày <=10cm, chiều cao <=16m bằng gạch ống 6 lỗ 70x100x170, vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,092 m3
34 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3709 tấn
35 Lắp dựng xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3709 tấn
36 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6392 100m2
37 GCLD cửa đi nhôm Xingfa - kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,97 m2
38 GCLD cửa sổ nhôm Xingfa - kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,64 m2
39 Gia công khuôn hoa sắt bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,28 m2
40 Gia công vách kính khung nhôm Xingfa - kính cường lực 5mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9952 m2
41 GCLD con bọ gỗ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
42 GCLĐ ống thoát nước mái đk 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 m
43 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
44 GCLĐ tay vịn gỗ 80x120 nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 md
45 GCLĐ thanh inox 304 dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
46 GCLĐ lan can kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,645 m2
47 GCLĐ quầy gỗ khu vực 1 cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 md
48 GCLĐ vách kính quầy gỗ khu vực 1 cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,92 m2
49 Lắp dựng vách kính khung nhôm. VXM cát mịn mác 75, mô đun độ lớn cát Ml=1.5-2.0, xi măng PC40. Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9952 m2
50 Lắp dựng lan can, khung hoa sắt cửa. Vữa xi măng cát vàng mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml>2, xi măng PC40. Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,28 m2
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,28 m2
52 Trát tường ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PC40. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500,3746 m2
53 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm.,Vữa xi măng cát mịn mác 50, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PC40. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.568,3004 m2
54 Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PC40.( VL*1.25,NC*1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,775 m2
55 Trát xà dầm vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PC40.( VL*1.25,NC*1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,728 m2
56 Trát trần vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PC40.( VL*1.25,NC*1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 969,42 m2
57 Trát, đắp phào đơn.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PC40. Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,808 m
58 Lát đá granits tự nhiên bậc cấp, VXM cát mịn mác 75, mô đun độ lớn cát Ml=1.5-2.0, xi măng PC40. Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,7186 m2
59 Láng sê nô chiều dày 2,0cm.,Vữa xi măng cát vàng mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml>2, xi măng PC40. Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,73 m2
60 Quét flinkote chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,73 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. Mô tả kỹ thuật theo chương V 782,228 m2
62 ốp gạch gốm trang trí, VXM cát mịn mác 75, mô đun độ lớn cát Ml=1.5-2.0, xi măng PC40. Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,105 m2
63 Lát gạch Terazzo 400x400 VXM mác 75. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=1.5-2, xi măng PC40. Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,83 m2
64 Bả bằng ma tít vào tường, cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.766,553 m2
65 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,1096 m2
66 Lăn sơn 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà không bả matits Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.138,34 m2
67 Lăn sơn tường, dầm, trần, trụ 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhà đã bả matits Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.503,4434 m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,316 100m2
69 Cốt thép móng đường kính <=10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6026 tấn
70 Cốt thép móng đường kính >10 đến <=18mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8938 tấn
71 Cốt thép móng đường kính >18mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2429 tấn
72 Cốt thép cột, xà dầm khung đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9069 tấn
73 Cốt thép cột, xà dầm khung, đường kính cốt thép >10 đến <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2655 tấn
74 Cốt thép cột ,xà dầm khung, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1091 tấn
75 Cốt thép lanh tô, lam, lan can, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3652 tấn
76 Cốt thép lanh tô, lam, lan can, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5191 tấn
77 Cốt thép sàn mái chiều cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9696 tấn
78 Cốt thép cầu thang , đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1203 tấn
79 Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
80 Lắp đặt tủ điện phân phân phối 10 cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
81 Lắp đặt đèn ống huỳnh quang dài 1,2m có chụp, loại hộp đèn 2 bóng, lưới nhôm tán quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
82 Lắp đặt đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
83 Lắp đặt đèn hắc tường bóng compact 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
84 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Lắp đặt quạt trần Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
86 Lắp đặt công tắc 2 chiều + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt công tắc 1 cực + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
88 Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm, nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cái
89 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
90 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện =63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện =16A, 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
92 Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện =32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt dây cáp ngầm PVC/PVC, tiết diện 3x16+1x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
94 Lắp đặt dây cáp ngầm PVC/PVC, tiết diện 1x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
95 Lắp đặt dây cáp ngầm PVC/PVC, tiết diện 2x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
96 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, tiết điện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
97 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, tiết điện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết điện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết điện 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
100 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống =16mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 790 m
101 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống =21mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
102 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống =32mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
103 Bình chữa cháy CO2 (bao gồm cả giá đỡ và bảng tiêu lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
104 Đào móng công trình, đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
105 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
106 Kéo rải dây chống sét mái, dây thép F=12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
107 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
108 Gia công kim thu sét F=18, chiều dài kim L = 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
109 Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
110 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
111 Sét dẹt 60x6, L=250-700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
112 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
113 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
114 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đường kính ống =21mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
115 Lắp đặt hộp WallOutlet õm tường, bao gồm đế chống chỏy, mặt nạ và moduljack RJ45Cat5E loại AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V 24
116 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch Cisco Catalyst express 500 esw-520-24-J9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bÞ
117 Lắp đặt đầu RJ45 chống nhiễu (hộp 100 cỏi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hép
118 Lắp đặt tủ Rack loại 19'' 6U Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 c¸i
119 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đường kớnh ống =21mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
120 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m3
121 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
122 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8533 m3
123 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 m3
124 Xây gạch thẻ 4,5x7,5x17,5, xây móng chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
125 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
126 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1262 tấn
127 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
128 Ván khuôn đà kiềng, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4142 100m2
129 Đắp đất nền công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,788 m3
130 Bê tông xạ nền đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m3
131 Xây gạch thẻ 4,5x7,5x17,5, xây cột trụ, chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
132 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 tấn
133 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0605 tấn
134 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
135 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m2
136 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sê nô đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 tấn
137 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sê nô, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 tấn
138 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, sê nô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4845 m3
139 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0774 100m2
140 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0621 tấn
141 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0061 tấn
142 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
143 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1182 100m2
144 Xây gạch ống 6 lỗ 70x100x170, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,808 m3
145 Xây gạch ống 70x100x170, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6804 m3
146 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
147 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
148 Mái lợp tôn sóng vuông chiều dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3328 100m2
149 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8768 m2
150 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,2978 m2
151 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
152 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m2
153 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
154 Gia công lắp dựng cửa đi sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
155 Gia công lắp dựng cửa sổ sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
156 Quét SiKa chống thấm sê nô 2 nước, SiKa Latex TH (định lượng và kỹ thuật thi công theo hướng dẫn của nhà sản xuất). Mật độ tiêu thụ 1lớp/1lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,096 lít
157 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,14 m2
158 Công tác ốp tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m2
159 Công tác ốp gạch Viglacera vào viền tường gạch 80x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,184 m2
160 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,7138 m2
161 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,9888 m2
162 Làm trần bằng tôn mạ kẽm + khung xương kẽm dày 1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,06 m2
163 Lắp đặt đèn compast Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
164 Lắp đặt tủ điện 4 MC SINO EM4PL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
165 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
166 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
167 Lắp đặt hộp nối dây 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
168 Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện <=20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Kéo rải các loại dây dẫn, loại dây đôi 2x1,5mm2, Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
170 Kéo rải các loại dây dẫn, loại dây đôi 2x4,0mm2, Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
171 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
172 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
173 Lắp đặt chậu rửa lavaboViglacera V42 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
174 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
175 Lắp đặt chậu xí bệt viglacera + vòi xịt loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
176 Lắp đặt phễu thu nước inox DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
177 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1m3 + phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
178 Phễu thu D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
179 Khóa nước DK 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
180 Lắp đặt máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
181 Lắp đặt vòi tắm INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
182 Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TT3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 100m
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
187 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m3
188 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông măng, đá 1x2, chỉu rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 m3
189 Xây gạch thẻ 4,5x7,5x17,5, xây tường thẳng, chiều dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,486 m3
190 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 m2
191 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
192 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
193 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
194 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m
196 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3467 m3
197 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2612 m3
198 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100m2
199 Sản xuất cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 tấn
200 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
201 Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn cột áp 60m, 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
202 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu <=50m, ĐK <200mm, cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
203 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu <=50m, ĐK <200mm, cấp đất đá IV-VI Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
204 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
205 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
206 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
207 Lắp đặt van 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
208 Nắp bịt 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
209 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
210 Xây tường <=10cm, cao <=4m, gạch rỗng 6lỗ 70x100x170mm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
211 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
212 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 tấn
213 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 100m2
214 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 m3
215 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
216 Lắp đặc ổ khóa việt tiệp khóa máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
217 Lắp đặt tủ điện âm tường E4FC SINO (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
218 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
219 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
220 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->