Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200679449-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200679364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 11:29:00 đến ngày 2020-07-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,630,949,652 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 4,4928 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 2,0412 100m2
3 Phá lớp vữa trát tường ngoài (Tính 50%) 117,567 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (Tính 50%) 117,567 m2
5 Phá lớp vữa trát tường trong (Tính 50%) 251,705 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong (Tính 50%) 251,705 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính 50%) 86,1124 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Tính 50%) 86,1124 m2
9 Tháo dỡ cửa Tầng 1+ 2 122,16 m2
10 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ tầng 1+2 328,72 m
11 Tháo dỡ hoa sắt cửa tầng 1 + 2 63,36 tấn
12 Tháo dỡ trần nhựa khu WC 20,9056 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính 50%) 151,956 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (Tính 50%) 151,956 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính 50%) 251,705 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong (Tính 50%) 251,705 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 (Tính 50%) 149,6594 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Tính 50%) 149,6594 m2
19 Tháo dỡ trần nhựa khu WC 20,9056 m2
20 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 197,835 m2
21 Phá dỡ lớp láng sê nô mái 94,5664 m2
22 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ hỏng 1 CT
23 Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh cũ hỏng 1 CT
24 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái 1 CT
25 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 251,705 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 117,567 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 86,1124 m2
28 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ 235,134 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 675,6348 m2
30 Làm trần tôn + khung thép hộp 20,9056 m2
31 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 251,705 m2
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 151,956 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 149,6594 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 802,7288 m2
35 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ 303,912 m2
36 Làm trần tôn + khung thép hộp 20,9056 m2
37 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 1,9785 100m2
38 úp nóc mua thẳng 45,85 m2
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,5 100m
40 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 94,5664 m2
41 Xây gạch block tiêu chuẩn không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao, vữa XM mác 75 5,0623 m3
42 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 72,3184 m2
43 Lắp dựng cửa không có khuôn 119,1 m2
44 Lắp dựng hoa sắt cửa 53,28 m2
45 Cửa đi 2 cánh nhôm việt Pháp, hệ kính mua thẳng 25,44 m2
46 Cửa sổ 2 cánh nhôm việt Pháp, hệ kính mua thẳng 53,28 m2
47 Cửa đi 1 cánh nhôm việt Pháp, hệ kính mua thẳng 40,38 m2
48 Phụ kiện cửa đi 28 Bộ
49 Phụ kiện cửa sổ 24 Bộ
50 Hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14 mua thẳng 53,28 m2
51 Vệ sinh Tay vịn + Hoa sắt cầu thang và sơn lại toàn bộ + mài vệ sinh granito bậc cầu thang 1 CT
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x6 mm2 70 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2,5mm2 192 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1.5mm2 525 m
55 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 70 m
56 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 320 m
57 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 12 cái
58 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 4 cái
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 28 bộ
60 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt 24 bộ
61 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 20 bộ
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 24 cái
65 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm 8 bảng
66 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm 12 bảng
67 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
68 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
69 đế bảng điện 52 cái
70 Hộp Atomat các phòng 14 cái
71 Tủ điện tổng 1 cái
72 Tủ điện tầng 1+2 2 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm 0,17 100m
74 Cút nhựa 7 cái
75 Măng sông nhựa 5 cái
76 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
77 Lắp đặt chậu xí xổm 12 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 16 cái
79 Lô giấy 16 Cái
80 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi 4 bộ
81 Lắp đặt gương soi 4 cái
82 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
83 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 4 bộ
84 Van phao 1 cái
85 Vòi rửa tay bằng đồng 8 cái
86 Van Tổng + Rắc co D40 1 cái
87 Máy bơm 1 cái
88 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm 0,5 100m
89 Rắc co, đầu nối HPDE 4 cái
B Hạng mục 2: Cải tạo nhà hiệu bộ cấp IV 4 gian
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,365 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 0,9 100m2
3 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 124,644 m2
4 Tháo dỡ xà gồ thép thép cao <= 4 m 0,3201 tấn
5 Tháo dỡ trần nhựa 65,5452 m2
6 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ hỏng 1 CT
7 Phá lớp vữa trát tường ngoài (Tính 100%) 126,83 m2
8 Phá lớp vữa trát tường trong (Tính 100%) 186,08 m2
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 186,08 m2
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 126,83 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ 126,83 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 186,08 m2
13 Làm trần tôn + khung thép hộp 65,5452 m2
14 Lắp dựng cửa không có khuôn 17,76 m2
15 Lắp dựng hoa sắt cửa 7,2 m2
16 Cửa đi 2 cánh nhôm việt Pháp, hệ kính mua thẳng 10,56 m2
17 Cửa sổ 2 cánh nhôm việt Pháp, hệ kính mua thẳng 7,2 m2
18 Phụ kiện cửa đi 4 Bộ
19 Phụ kiện cửa sổ 4 Bộ
20 Hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14 mua thẳng 7,2 m2
21 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,2833 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,2833 tấn
23 Sản xuất xà gồ thép KT 50x50x1,4 (2,183 Kg/m) 0,3201 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép 0,3201 tấn
25 Lợp mái tôn xốp chống nóng, chống ồn 1,2464 100m2
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x6 mm2 80 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2,5mm2 72 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1.5mm2 174 m
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 40 m
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 110 m
31 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 4 cái
32 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 8 bộ
33 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt 4 bộ
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 4 cái
36 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm 4 bảng
37 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm 4 bảng
38 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 11 cái
39 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
40 bảng điện 14 cái
41 Hộp Atomat các phòng 4 cái
42 Tủ điện tổng 1 cái
C Hạng mục 3: Cải tạo nhà lớp học cấp IV 2 gian
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 0,9702 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 0,495 100m2
3 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 63,426 m2
4 Tháo dỡ xà gồ thép thép cao <= 4 m 0,1645 tấn
5 Tháo dỡ trần nhựa 36,8764 m2
6 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ hỏng 1 CT
7 Phá lớp vữa trát tường ngoài (Tính 100%) 82,16 m2
8 Phá lớp vữa trát tường trong (Tính 100%) 71,8 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 15,0722 m2
10 Tháo dỡ cửa 17,76 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 31,232 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 40,568 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 82,16 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 15,0722 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ 82,16 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,6402 m2
17 Làm trần tôn + khung thép hộp 36,8764 m2
18 Lắp dựng cửa không có khuôn 17,76 m2
19 Lắp dựng hoa sắt cửa 7,2 m2
20 Cửa đi 2 cánh nhôm việt Pháp, hệ kính mua thẳng 10,56 m2
21 Cửa sổ 2 cánh nhôm việt Pháp, hệ kính mua thẳng 7,2 m2
22 Phụ kiện cửa đi 4 Bộ
23 Phụ kiện cửa sổ 4 Bộ
24 Hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14 mua thẳng 7,2 m2
25 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,1901 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,1901 tấn
27 Sản xuất xà gồ thép KT 50x50x1,4 (2,183 Kg/m) 0,1638 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép 0,1638 tấn
29 Lợp mái tôn xốp chống nóng, chống ồn 0,6343 100m2
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2,5mm2 20 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1.5mm2 62 m
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 20 m
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 60 m
34 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 2 cái
35 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
36 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt 1 bộ
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
38 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm 2 bảng
39 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm 2 bảng
40 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 6 cái
41 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 6 cái
42 bảng điện 3 cái
43 Hộp Atomat các phòng 1 cái
44 Tủ điện tổng 1 cái
D Hạng mục 4: Cải tạo nhà bưu điện cũ
1 Tháo dỡ cửa để cải tạo 14,4 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 0,4752 m3
3 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ hỏng 1 CT
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài 83,088 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà 76,752 m2
6 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép 39,1664 m2
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,4752 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 3,48 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 2,16 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ 85,248 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 80,232 m2
12 Lắp dựng cửa không có khuôn 14,4 m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa 3,6 m2
14 Sơn cửa sổ, cửa đi 3 nước 14,4 m2
15 Khóa cửa mua thẳng 2 Bộ
16 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 39,1664 m2
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2,5mm2 20 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1.5mm2 60 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 20 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 60 m
21 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 2 cái
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
23 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt 4 bộ
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
25 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm 2 bảng
26 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm 2 bảng
27 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
28 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
29 bảng điện 2 cái
30 Hộp Atomat các phòng 1 cái
31 Tủ điện tổng 1 cái
E Hạng mục 5: Cải tạo nhà lớp học 6 gian
1 Tháo dỡ cửa để cải tạo 27,36 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài 224,1462 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà 285,54 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 190,5446 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 75,904 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ 224,1462 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 400,1806 m2
8 Lắp dựng cửa không có khuôn 27,36 m2
9 Lắp dựng hoa sắt cửa 18,48 m2
10 Sơn cửa sổ, cửa đi 3 nước 0 m2
11 Khóa cửa mua thẳng 3 Bộ
12 Cửa đi 2 cánh nhôm việt Pháp, hệ kính mua thẳng 5,52 m2
13 Cửa đi 1 cánh nhôm việt Pháp, hệ kính mua thẳng 3,36 m2
14 Cửa sổ 2 cánh nhôm việt Pháp, hệ kính mua thẳng 18,48 m2
15 Phụ kiện cửa đi 2 cánh 2 Bộ
16 Phụ kiện cửa đi 1 cánh 2 Bộ
17 Phụ kiện cửa sổ 11 Bộ
18 Hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14 mua thẳng 18,48 m2
F Hạng mục 6: Các hạng mục phụ trợ
1 Xây gạch Block tiêu chuẩn không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 3,0782 m3
2 Đắp cát nền móng công trình 12,8084 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,0978 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 24,6 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trụ hàng rào 9,9 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt chân hàng rào 16,2 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ 26,1 m2
8 hàng rào hoa sắt mua thẳng 27,225 m2
9 Biển trường mua thẳng 1 Cái
10 Cổng chính khung thép hộp mua thẳng 9,6 m2
11 Cửa lách ra phía sau vườn 2 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 4,0938 m3
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 8,385 m3
14 Đắp cát nền móng công trình 0,5375 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 2,795 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 6,45 m3
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 4,0445 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 67,904 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà 67,904 m2
20 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 129,8 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->