Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200679449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200679364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 11:29:00 đến ngày 2020-07-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,630,949,652 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 4,4928 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 2,0412 | 100m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài (Tính 50%) | 117,567 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (Tính 50%) | 117,567 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong (Tính 50%) | 251,705 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong (Tính 50%) | 251,705 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính 50%) | 86,1124 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Tính 50%) | 86,1124 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa Tầng 1+ 2 | 122,16 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ tầng 1+2 | 328,72 | m | |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa tầng 1 + 2 | 63,36 | tấn | |
| 12 | Tháo dỡ trần nhựa khu WC | 20,9056 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính 50%) | 151,956 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài (Tính 50%) | 151,956 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính 50%) | 251,705 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong (Tính 50%) | 251,705 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 (Tính 50%) | 149,6594 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Tính 50%) | 149,6594 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ trần nhựa khu WC | 20,9056 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 197,835 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ lớp láng sê nô mái | 94,5664 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ hỏng | 1 | CT | |
| 23 | Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh cũ hỏng | 1 | CT | |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | 1 | CT | |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 251,705 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 117,567 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 86,1124 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | 235,134 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 675,6348 | m2 | |
| 30 | Làm trần tôn + khung thép hộp | 20,9056 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 251,705 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 151,956 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 149,6594 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 802,7288 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | 303,912 | m2 | |
| 36 | Làm trần tôn + khung thép hộp | 20,9056 | m2 | |
| 37 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,9785 | 100m2 | |
| 38 | úp nóc mua thẳng | 45,85 | m2 | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,5 | 100m | |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | 94,5664 | m2 | |
| 41 | Xây gạch block tiêu chuẩn không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao, vữa XM mác 75 | 5,0623 | m3 | |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 72,3184 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 119,1 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 53,28 | m2 | |
| 45 | Cửa đi 2 cánh nhôm việt Pháp, hệ kính mua thẳng | 25,44 | m2 | |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh nhôm việt Pháp, hệ kính mua thẳng | 53,28 | m2 | |
| 47 | Cửa đi 1 cánh nhôm việt Pháp, hệ kính mua thẳng | 40,38 | m2 | |
| 48 | Phụ kiện cửa đi | 28 | Bộ | |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ | 24 | Bộ | |
| 50 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14 mua thẳng | 53,28 | m2 | |
| 51 | Vệ sinh Tay vịn + Hoa sắt cầu thang và sơn lại toàn bộ + mài vệ sinh granito bậc cầu thang | 1 | CT | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x6 mm2 | 70 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2,5mm2 | 192 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1.5mm2 | 525 | m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 70 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 320 | m | |
| 57 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 12 | cái | |
| 58 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 28 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 24 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 20 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 24 | cái | |
| 65 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | 8 | bảng | |
| 66 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 12 | bảng | |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 69 | đế bảng điện | 52 | cái | |
| 70 | Hộp Atomat các phòng | 14 | cái | |
| 71 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 72 | Tủ điện tầng 1+2 | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 0,17 | 100m | |
| 74 | Cút nhựa | 7 | cái | |
| 75 | Măng sông nhựa | 5 | cái | |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt chậu xí xổm | 12 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 16 | cái | |
| 79 | Lô giấy | 16 | Cái | |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 4 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 83 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 4 | bộ | |
| 84 | Van phao | 1 | cái | |
| 85 | Vòi rửa tay bằng đồng | 8 | cái | |
| 86 | Van Tổng + Rắc co D40 | 1 | cái | |
| 87 | Máy bơm | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | 0,5 | 100m | |
| 89 | Rắc co, đầu nối HPDE | 4 | cái | |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo nhà hiệu bộ cấp IV 4 gian | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 1,365 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,9 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 124,644 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ thép thép cao <= 4 m | 0,3201 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | 65,5452 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ hỏng | 1 | CT | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài (Tính 100%) | 126,83 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong (Tính 100%) | 186,08 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 186,08 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 126,83 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | 126,83 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 186,08 | m2 | |
| 13 | Làm trần tôn + khung thép hộp | 65,5452 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 17,76 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,2 | m2 | |
| 16 | Cửa đi 2 cánh nhôm việt Pháp, hệ kính mua thẳng | 10,56 | m2 | |
| 17 | Cửa sổ 2 cánh nhôm việt Pháp, hệ kính mua thẳng | 7,2 | m2 | |
| 18 | Phụ kiện cửa đi | 4 | Bộ | |
| 19 | Phụ kiện cửa sổ | 4 | Bộ | |
| 20 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14 mua thẳng | 7,2 | m2 | |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,2833 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,2833 | tấn | |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép KT 50x50x1,4 (2,183 Kg/m) | 0,3201 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3201 | tấn | |
| 25 | Lợp mái tôn xốp chống nóng, chống ồn | 1,2464 | 100m2 | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x6 mm2 | 80 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2,5mm2 | 72 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1.5mm2 | 174 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 40 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 110 | m | |
| 31 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 4 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | 4 | bảng | |
| 37 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 4 | bảng | |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 11 | cái | |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 40 | bảng điện | 14 | cái | |
| 41 | Hộp Atomat các phòng | 4 | cái | |
| 42 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo nhà lớp học cấp IV 2 gian | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 0,9702 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,495 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 63,426 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ thép thép cao <= 4 m | 0,1645 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | 36,8764 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ hỏng | 1 | CT | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài (Tính 100%) | 82,16 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong (Tính 100%) | 71,8 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 | 15,0722 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa | 17,76 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 31,232 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 40,568 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 82,16 | m2 | |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 15,0722 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,16 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,6402 | m2 | |
| 17 | Làm trần tôn + khung thép hộp | 36,8764 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 17,76 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,2 | m2 | |
| 20 | Cửa đi 2 cánh nhôm việt Pháp, hệ kính mua thẳng | 10,56 | m2 | |
| 21 | Cửa sổ 2 cánh nhôm việt Pháp, hệ kính mua thẳng | 7,2 | m2 | |
| 22 | Phụ kiện cửa đi | 4 | Bộ | |
| 23 | Phụ kiện cửa sổ | 4 | Bộ | |
| 24 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14 mua thẳng | 7,2 | m2 | |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,1901 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,1901 | tấn | |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép KT 50x50x1,4 (2,183 Kg/m) | 0,1638 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1638 | tấn | |
| 29 | Lợp mái tôn xốp chống nóng, chống ồn | 0,6343 | 100m2 | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1.5mm2 | 62 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 20 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 60 | m | |
| 34 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 1 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | 2 | bảng | |
| 39 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 2 | bảng | |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 42 | bảng điện | 3 | cái | |
| 43 | Hộp Atomat các phòng | 1 | cái | |
| 44 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo nhà bưu điện cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa để cải tạo | 14,4 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 0,4752 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ hỏng | 1 | CT | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | 83,088 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | 76,752 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | 39,1664 | m2 | |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,4752 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 3,48 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 2,16 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | 85,248 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,232 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 14,4 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,6 | m2 | |
| 14 | Sơn cửa sổ, cửa đi 3 nước | 14,4 | m2 | |
| 15 | Khóa cửa mua thẳng | 2 | Bộ | |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 39,1664 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1.5mm2 | 60 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 20 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 60 | m | |
| 21 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 4 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | 2 | bảng | |
| 26 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 2 | bảng | |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 29 | bảng điện | 2 | cái | |
| 30 | Hộp Atomat các phòng | 1 | cái | |
| 31 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo nhà lớp học 6 gian | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa để cải tạo | 27,36 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | 224,1462 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | 285,54 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 190,5446 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 75,904 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | 224,1462 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 400,1806 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 27,36 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 18,48 | m2 | |
| 10 | Sơn cửa sổ, cửa đi 3 nước | 0 | m2 | |
| 11 | Khóa cửa mua thẳng | 3 | Bộ | |
| 12 | Cửa đi 2 cánh nhôm việt Pháp, hệ kính mua thẳng | 5,52 | m2 | |
| 13 | Cửa đi 1 cánh nhôm việt Pháp, hệ kính mua thẳng | 3,36 | m2 | |
| 14 | Cửa sổ 2 cánh nhôm việt Pháp, hệ kính mua thẳng | 18,48 | m2 | |
| 15 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | 2 | Bộ | |
| 16 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | 2 | Bộ | |
| 17 | Phụ kiện cửa sổ | 11 | Bộ | |
| 18 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông 14x14 mua thẳng | 18,48 | m2 | |
| F | Hạng mục 6: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Xây gạch Block tiêu chuẩn không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 3,0782 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | 12,8084 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,0978 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 24,6 | m3 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trụ hàng rào | 9,9 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt chân hàng rào | 16,2 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,1 | m2 | |
| 8 | hàng rào hoa sắt mua thẳng | 27,225 | m2 | |
| 9 | Biển trường mua thẳng | 1 | Cái | |
| 10 | Cổng chính khung thép hộp mua thẳng | 9,6 | m2 | |
| 11 | Cửa lách ra phía sau vườn | 2 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 4,0938 | m3 | |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 8,385 | m3 | |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | 0,5375 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,795 | m3 | |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | 6,45 | m3 | |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 4,0445 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 67,904 | m2 | |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | 67,904 | m2 | |
| 20 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 129,8 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi