Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình cầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200678162-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình cầu
Số hiệu KHLCNT 20191248058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 11:30:00 đến ngày 2020-07-06 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,112,834,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,500,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Cọc BTCT 25x25cm 376 m
2 Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 25x25cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II 3,76 100m
3 Nối cọc bê tông cốt thép, KT 25x25cm 40 mối nối
4 Đập đầu cọc 0,31 m3
5 Đào móng đất cấp II 41,03 m3
6 Đắp đất độ chặt K = 0,95 (tận dụng) 0,27 100m3
7 Vận chuyển đất phế thải đổ đi, đất cấp II 0,1 100m3
8 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bệ trụ 0,35 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ, d ≤18mm 1,33 tấn
10 Thép bản 0,08 tấn
11 Sơn phản quang 1 m2
12 Bê tông bệ, đá 1x2 C30 12,53 m3
13 Bê tông lót, đá 1x2 C10 1,87 m3
14 Quét bitum bệ trụ 38,72 m2
15 Bê tông không co ngót 0,12 m3
16 Bu lông định vị trụ chính T2, T3, M30x600 44 bộ
17 Bu lông định vị trụ cầu thang, M24x600 16 bộ
18 Lắp đặt bu lông định vị trụ 60 con
19 Sản xuất kết cấu thép trụ chính (trụ chữ V bằng thép tấm Fy=235 Mpa) 6,56 tấn
20 Sản xuất kết cấu trụ cầu thang (trụ tròn) bằng thép tấm Fy=235MPa 0,85 tấn
21 Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát (kết cấu thép mới) 160,48 m2
22 Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 67,52 m2
23 Sơn bề mặt kết cấu thép HS2 92,96 m2
24 Làm sạch mối hàn để kiểm tra 77,01 m
25 Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3) 68,11 m
26 Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) 4,49 m
27 Kiểm tra mối hàn bằng X-Quang (đường hàn loại 1) 12,62 phim
28 Vận chuyển kết cấu thép trung bình 8,9km 7,41 tấn
29 Bốc xuống Dầm thép 7,41 tấn
30 Lắp đặt kết cấu thép trụ chính (trụ chữ V) 6,56 tấn
31 Lắp đặt kết cấu trụ cầu thang (trụ tròn) 0,85 tấn
B KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Sản xuất dầm chủ bằng thép tấm Fy=235Mpa 42,727 tấn
2 Sản xuất mối nối dầm chủ bằng thép tấm Fy=235MPa 1,18 tấn
3 Sản xuất cửa thăm dầm bằng thép tấm Fy=235MPa 0,19 tấn
4 Thép D12 L=252mm (tay nắm cửa thăm dầm) 0,89 kg
5 Sản xuất cấu kiện bản mặt cầu, bậc cầu thang, tấm che bậc cầu thang 6,68 tấn
6 Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát (kết cấu thép mới) 1.299,93 m2
7 Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS1 601,85 m2
8 Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS2 642,19 m2
9 Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS3 36,03 m2
10 Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS5 19,86 m2
11 Làm sạch mối hàn để kiểm tra 138,99 m
12 Kiểm tra mối hàn bằng X-Quang (đường hàn loại 1) 21,34 phim
13 Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3) 104,2 m
14 Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) 22,64 m
15 Bu lông cường độ cao M20 nối gân tăng cường 128 bộ
16 Bu lông cường độ cao M22 936 bộ
17 Bu lông M20x70 20 bộ
18 Bu lông cường độ cao M24, L=350 16 bộ
19 Bu lông cường độ cao M24, L=100 4 bộ
20 Lắp đặt bu lông cường độ cao 1.084 con
21 Vận chuyển kết cấu thép trung bình 8,9km 50,78 tấn
22 Bốc xuống Dầm thép 50,78 tấn
23 Tổ hợp cấu kiện dầm thép phục vụ cẩu lắp (máy móc thiết bị) 47,44 tấn
24 Lắp dựng dầm bằng phương pháp đấu cẩu 4 cấu kiện
25 Lắp đặt tấm che bậc cầu thang 0,32 tấn
26 Sản xuất trụ tạm phục vụ thi công kết cấu nhịp (khấu hao) 4,62 tấn
27 Lắp dựng, tháo dỡ hệ trụ tạm phục vụ thi công kết cấu nhịp 4,62 tấn
28 Sản xuất đà giáo thi công kết cấu nhịp (khấu hao) 0,72 tấn
29 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo phục vụ thi công kết cấu nhịp 0,72 tấn
30 Sản xuất hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp (khấu hao) 10,97 tấn
31 Lắp dựng, tháo dỡ hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp 10,97 tấn
32 Sản xuất lan can (mạ kẽm nhúng nóng) 7,505 tấn
33 Quả cầu T6 40 quả
34 Vận chuyển kết cấu thép trung bình 8,9km 7,505 tấn
35 Bốc xuống Dầm thép 7,505 tấn
36 Lắp dựng lan can cầu 7,505 tấn
37 Sản xuất gối cầu bằng thép tấm 0,16 tấn
38 Lắp đặt gối thép 4 cái
39 Bu lông cường độ cao M18, L=10cm 16 bộ
40 Lắp đặt bu lông gối cầu 16 con
41 Tẩy rỉ kết cấu gối cầu 2,24 m2
42 Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS1 2,24 m2
43 Lắp đặt ống thoát nước PVC D110 0,26 100m
44 Cút chuyển hướng 90 12 cái
45 Cút chuyển hướng T 4 cái
46 Sản xuất hố thu nước 0,07 tấn
47 Lắp đặt hố thu nước 0,07 tấn
48 Đai thép cố định ống 20 cái
49 Bu lông M14x40 40 bộ
50 Bu lông M16x20 8 bộ
51 Hoàn trả bó vỉa (tận dụng lại toàn bộ) 39 m
52 Bê tông móng C10 (M150) 1,25 m3
53 Tháo dỡ gạch block tự chèn vỉa hè 252,2 m2
54 Hoàn trả gạch block tự chèn vỉa hè 252,2 m2
55 Vữa xi măng M100 dày 3cm 0,3 m2
56 Vữa xi măng M100 dày 5cm 252,2 m2
57 Đắp đất đầm bằng đầm cóc, độ chặt K95, dày 5cm 0,56 100m3
58 Đắp cát vàng đệm, dày 5cm 0,13 100m3
59 Đào vỉa hè (gạch block) 1 m3
60 Đào hố xây hệ thống ganivo, hệ thống cống bể, đất cấp II 3,5 m3
61 Lắp đặt ống HDPE 65/50 1,2 100m
62 Xây hệ thống ganivo, cáp thông tin 1,5 m3
63 Xây hệ thống cống bể (1x1x2)m 2 m3
64 Lắp đặt tấm đan cống bể 2 cái
65 Kéo cáp quang 24FO 1,2 100m
66 Kéo cáp quang 96FO 0,6 100m
67 Kéo cáp quang 48FO 1,8 100m
68 Kéo cáp quang 12FO 0,6 100m
69 Hộp nối cáp đồng trung thế 1 hộp
70 Kéo cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 2x10mm2 1,2 100m
71 Lấp trả rãnh thi công nối dây 0,04 100m3
72 Hoàn trả vỉa hè (gạch block) 1 m2
73 Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây trước khi thực hiện đánh chuyển 4 cây/lần
74 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, ĐK thân D<=50cm; ĐK bầu: 50-80cm 4 cây/tháng
75 Vận chuyển cây bóng mát chuyển (cây loại 2, đường kính cây ≤ 50cm) 4 cây/lần
76 Trồng, chăm sóc cây bóng mát 4 cây/lần
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất hàng rào tôn, lưới thép (khấu hao) 198,8 m2
2 Bu lông M12x50 420 bộ
3 Dây phản quang 2 màu 100 m
4 Lưới đảm bảo an toàn thi công kết cấu phần trên 234 m
5 Đèn chớp (khấu hao) 24 cái
6 Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ biển báo phản quang, biển báo hướng rẽ (25x120cm) (khấu hao) 2 cái
7 Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ biển báo phản quang, biển báo công trường tam giác, cạnh 70cm (khấu hao) 6 cái
8 Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ biển báo phản quang, biển báo tam giác đi chậm, cạnh 70cm (khấu hao) 2 cái
9 Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ trụ đỡ biển báo bằng thép ống D80 (khấu hao) 10 cái
10 Nhân công có bậc ≥ 3/7 đảm bảo giao thông 4 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->