Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Đường liên ấp Bảy Xào Dơi A – Trà Cú A (Đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200680898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Đường liên ấp Bảy Xào Dơi A – Trà Cú A (Đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200680635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững (Hỗ trợ các xã đặc biệt khó khăn vùng Bãi ngang ven biển và hải đảo) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 16:07:00 đến ngày 2020-07-03 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,162,017,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | gốc |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | gốc |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc |
| 9 | Đào bụi tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,136 | bụi |
| 10 | Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn nguyên thổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,895 | 100m2 |
| 12 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,606 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,942 | 100m3 |
| 14 | Cát đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,045 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 (không tính VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | 100m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (loại 1, Dmax=37,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,346 | 100m3 |
| 17 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,975 | 100m2 |
| 18 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,975 | 100m2 |
| 19 | B/báo tròn PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | B/báo tam giác PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| B | Phần cống | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 7 | Sản xuất bằng thép hình (cung cấp, gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 11 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Đắp trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 20 | Sản xuất bê tông cọc cừ, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 23 | Sơn tường 02 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN THÁO DỠ) | |||
| 1 | Móng M-a hh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 2 | Trụ BTLT 7,5m hh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 3 | Lắp Rack 3+ sứ ống chỉ hh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Móng neo MN1a hh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ dây néo xuống hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Dây dẫn và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN LẮP LẠI) | |||
| 1 | Móng M-a hh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 2 | Trụ BTLT 7,5m hh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 3 | Lắp Rack 3+ sứ ống chỉ hh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Móng neo MN1a hh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ dây néo xuống hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Dây dẫn và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi