Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200679841-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200648099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 226/QĐ-UBND ngày 02/3/2020 của UBND huyện Thuận Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 11:34:00 đến ngày 2020-07-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,731,477,669 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG KẾT HỢP PHÒNG MỘT CỬA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 3,372 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 16,74 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 278,02 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 131,218 m3
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 51,505 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 52,308 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 5,904 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 6,162 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 47,328 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 45,484 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 10,209 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 4,915 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,255 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được phê duyệt 1,753 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được phê duyệt 1,953 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,502 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,018 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 3,264 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,778 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,282 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 4,443 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 1,732 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,767 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,24 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 1,243 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 6,394 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,593 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,166 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 1,111 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 2,224 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 5,164 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 5,036 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 1,9 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được phê duyệt 0,464 100m2
35 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 10,232 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 7,098 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 5,727 m3
38 Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 2,803 m3
39 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,546 m3
40 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 0,921 m3
41 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 57,673 m3
42 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 9,734 m3
43 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 80,498 m3
44 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 12,99 m3
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo HSTK được phê duyệt 0,625 tấn
46 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được phê duyệt 0,625 tấn
47 Cung cấp, lắp đặt Bulong M16, L450 Theo HSTK được phê duyệt 24 cái
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 2,111 tấn
49 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 2,111 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 4,12 100m2
51 Cung cấp, lắp đặt Cửa đi, cửa sổ mở lật khung nhựa lõi thép, kính 5 ly Theo HSTK được phê duyệt 29,64 m2
52 Cung cấp, lắp đặt Cửa đi, cửa sổ mở lật khung nhựa lõi thép, kính 8 ly Theo HSTK được phê duyệt 53,91 m2
53 Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ mở lùa khung nhựa lõi thép, kính 5 ly Theo HSTK được phê duyệt 50,76 m2
54 Cung cấp, lắp đặt Vách kính khung nhựa lõi thép, kính 8ly Theo HSTK được phê duyệt 32,39 m2
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được phê duyệt 50,76 m2
56 Cung cấp Khung bảo vệ cửa Inox hộp 15*15*1,2 Theo HSTK được phê duyệt 50,76 m2
57 Cung cấp Vách ngăn tiểu nam Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
58 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được phê duyệt 6,18 m2
59 Cung cấp Lan can cầu thang Inox, thanh đứng D42.7*1.5 tay vịn D60.5*1.5 Theo HSTK được phê duyệt 6,18 m2
60 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được phê duyệt 26 m2
61 Cung cấp Khung lam nhôm hộp 44,5*101,6 thanh ngang hộp 30*50, a120 sơn tĩnh điện Theo HSTK được phê duyệt 26 m2
62 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo HSTK được phê duyệt 348,54 m2
63 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK được phê duyệt 13,477 m2
64 Gia công thang sắt Theo HSTK được phê duyệt 0,022 tấn
65 Cung cấp, lắp đặt Nắp thăm mái Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
66 Cung cấp, lắp đặt Bãng chữ Mika "ĐẢNG CỘNG SẢN….MUÔN NĂM" Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 34,338 m2
68 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1.387,223 m2
69 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 753,472 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 151,54 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 325,26 m2
72 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 503,69 m2
73 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 189,78 m2
74 Ngâm nước XM ( 5kg/m3) Theo HSTK được phê duyệt 14,966 m3
75 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 99,77 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được phê duyệt 99,77 m2
77 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Theo HSTK được phê duyệt 37,66 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Theo HSTK được phê duyệt 136,8 m2
79 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Theo HSTK được phê duyệt 538,6 m2
80 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Theo HSTK được phê duyệt 32,544 m2
81 Lát bậc tam cấp Theo HSTK được phê duyệt 16,02 m2
82 Lát bậc cầu thang Theo HSTK được phê duyệt 37,42 m2
83 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK được phê duyệt 6,48 m2
84 Gia công hệ khung dàn Theo HSTK được phê duyệt 0,042 tấn
85 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HSTK được phê duyệt 0,042 tấn
86 Lát đá mặt bệ các loại Theo HSTK được phê duyệt 19,566 m2
87 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 97,7 m
88 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 105,3 m
89 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 25 Theo HSTK được phê duyệt 413 m
90 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được phê duyệt 1.900,935 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 1.183,747 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 2.141,43 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 943,252 m2
94 Cung cấp, lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo HSTK được phê duyệt 19 bộ
95 Cung cấp, lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo HSTK được phê duyệt 14 bộ
96 Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 7 bộ
97 Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được phê duyệt 14 bộ
98 Cung cấp, lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo HSTK được phê duyệt 11 bộ
99 Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 13 cái
100 Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được phê duyệt 9 cái
101 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm ba Theo HSTK được phê duyệt 41 cái
102 Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
103 Cung cấp, lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 40 cái
104 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK được phê duyệt 58 cái
105 Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
106 Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
107 Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
108 Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
109 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
110 Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
111 Cung cấp, lắp đặt Cầu chì 5A Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
112 Cung cấp, lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 40 m
113 Cung cấp, lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo HSTK được phê duyệt 15 m
114 Cung cấp, lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo HSTK được phê duyệt 120 m
115 Cung cấp, lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 380 m
116 Cung cấp, lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 720 m
117 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được phê duyệt 445 m
118 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo HSTK được phê duyệt 8 hộp
119 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
120 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
121 Cung cấp, lắp đặt Khung Rack hạ áp 2 sứ + 2 bulon 250 Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
122 Cung cấp, lắp đặt Linh kiện báo cháy Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
123 Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
124 Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy MFZ4 Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
125 Cung cấp, lắp đặt Kệ đựng bình Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
126 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 13,365 m3
127 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 13,365 m3
128 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,075 m3
129 Đóng cọc đã có sẵn Theo HSTK được phê duyệt 6 cọc
130 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Theo HSTK được phê duyệt 20 m
131 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm Theo HSTK được phê duyệt 28 m
132 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo HSTK được phê duyệt 35 m
133 Cung cấp, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
134 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo HSTK được phê duyệt 0,2 100m
135 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
136 Cung cấp, lắp đặt Cùm ống D27 Theo HSTK được phê duyệt 10 bộ
137 Hộp kiểm tra điện trở Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
138 Cung cấp, lắp đặt Tăng đơ Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
139 Cung cấp, lắp đặt Kẹp dây Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
140 Cung cấp, lắp đặt Bulong D16 L 300 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
141 Cung cấp, lắp đặt Chân đế trụ đở kim thu sét Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
142 Cung cấp, lắp đặt Ốc xiết cáp Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
143 Mối hàn hóa nhiệt đồng Theo HSTK được phê duyệt 1 mối
144 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 22 m3
145 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HSTK được phê duyệt 8,8 m3
146 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 16,2 m3
147 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Theo HSTK được phê duyệt 0,55 100m
148 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo HSTK được phê duyệt 0,05 100m
149 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Theo HSTK được phê duyệt 13 cái
150 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
151 Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1 100m
152 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Theo HSTK được phê duyệt 0,55 100m
153 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo HSTK được phê duyệt 0,9 100m
154 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HSTK được phê duyệt 0,5 100m
155 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTK được phê duyệt 0,35 100m
156 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Theo HSTK được phê duyệt 0,14 100m
157 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Theo HSTK được phê duyệt 0,45 100m
158 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,45 100m
159 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo HSTK được phê duyệt 0,85 100m
160 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo HSTK được phê duyệt 0,45 100m
161 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Theo HSTK được phê duyệt 30 cái
162 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Theo HSTK được phê duyệt 18 cái
163 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo HSTK được phê duyệt 69 cái
164 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo HSTK được phê duyệt 69 cái
165 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Theo HSTK được phê duyệt 11 cái
166 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
167 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Theo HSTK được phê duyệt 33 cái
168 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
169 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Theo HSTK được phê duyệt 23 cái
170 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo HSTK được phê duyệt 98 cái
171 Cung cấp, lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo HSTK được phê duyệt 98 cái
172 Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
173 Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
174 Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
175 Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
176 Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo HSTK được phê duyệt 15 cái
177 Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
178 Cung cấp, lắp đặt Van phao cơ D42 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
179 Cầu chắn rác Theo HSTK được phê duyệt 14 cái
180 Cung cấp, lắp đặt Đai treo ống Theo HSTK được phê duyệt 50 cái
181 Cung cấp, lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
182 Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
183 Cung cấp, lắp đặt kệ kính Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
184 Cung cấp, lắp đặt gương soi Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
185 Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được phê duyệt 8 bộ
186 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 8 bộ
187 Cung cấp, lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
188 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
189 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
190 Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
191 Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được phê duyệt 1 bể
192 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 24,22 m3
193 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 9,293 m3
194 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 2,284 m3
195 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,744 m3
196 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 3,937 m3
197 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 0,438 m3
198 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 9,792 m2
199 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,59 m3
200 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,02 100m2
201 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,045 tấn
202 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
203 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được phê duyệt 7,06 100m2
204 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được phê duyệt 3,082 100m2
B HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG - TƯỜNG RÀO
1 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 14,414 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 8,648 m3
3 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Theo HSTK được phê duyệt 14,414 10m
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 4,881 m3
5 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 0,763 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 3,05 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 1,373 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,016 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,078 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,153 100m2
11 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được phê duyệt 0,053 tấn
12 Cung cấp Thép V40*40*4 trụ rào Theo HSTK được phê duyệt 21 md
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,002 tấn
14 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 0,76 m3
15 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 3,279 m3
16 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 93,47 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 8 m
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 12,71 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được phê duyệt 106,18 m2
C HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được phê duyệt 0,79 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được phê duyệt 1,316 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,792 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 0,128 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 0,859 m3
6 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,375 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,52 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,046 100m2
9 Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 0,547 m3
10 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 0,715 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 10,472 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Theo HSTK được phê duyệt 2,386 m2
13 Lát bậc tam cấp Theo HSTK được phê duyệt 2,88 m2
14 Lát đá mặt bệ các loại Theo HSTK được phê duyệt 2,722 m2
15 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 Theo HSTK được phê duyệt 3,274 m2
16 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được phê duyệt 0,126 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được phê duyệt 0,126 tấn
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Theo HSTK được phê duyệt 0,089 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Theo HSTK được phê duyệt 0,089 tấn
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được phê duyệt 0,017 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được phê duyệt 0,017 tấn
22 Cung cấp, lắp đặt Bulon D18, L = 180 Theo HSTK được phê duyệt 9 cái
23 Cung cấp, lắp đặt Ròng rọc thép D50 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
24 Cung cấp, lắp đặt Qủa cầu Inox D80 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
25 Cung cấp, lắp đặt Lá cờ Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
26 Cung cấp, lắp đặt Dây kéo cờ Theo HSTK được phê duyệt 32 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->