Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công đường giao thông, thoát nước, cổng tường rào, viễn thông, chiếu sáng, cấp nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200680187-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công đường giao thông, thoát nước, cổng tường rào, viễn thông, chiếu sáng, cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20200529013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 14:44:00 đến ngày 2020-07-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,084,658,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B NỀN ĐƯỜNG
1 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12 gốc cây
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6,3873 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6,3873 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6,3873 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 6,3873 100m3
7 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,879 m3
8 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,947 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,763 100m3
10 Phá dỡ tường hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,34 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,34 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,34 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,34 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,8598 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,8598 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,8598 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,6267 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,7709 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,9926 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,1 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp loại II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,9963 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7,486 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7,486 100m2
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 11,547 100m2
D HÈ ĐƯỜNG
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,644 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14,2785 m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x18x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 298,5 m
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 23,5 m
5 Lắp đặt tấm đan rãnh 50x20x6 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 66,75 m2
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,6803 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 37,4424 m3
8 Lát gạch terrazzo phần cắt gạch Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 46,803 m2
9 Lát gạch terrazzo 40x40 cm phần không cắt gạch Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 421,227 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 96,95 m2
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,1491 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,1491 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,1491 100m3
E SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,4866 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,4866 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,4866 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,4866 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,865 100m3
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 19,37 m2
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Biển báo tam giác 70 cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
10 Biển báo tròn 70 cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
11 cột Biển báo Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,276 m
12 Gờ giảm tốc Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5,5 m
F TƯỜNG PHÂN LÔ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,3173 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0286 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8,8125 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,974 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0141 100m3
G XÂY BÓ GÁY HÈ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,4554 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,041 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,38 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0069 100m3
H CẤP NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,526 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,033 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,296 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,354 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,356 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,356 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,356 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,55 100m
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
I XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,167 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,405 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,411 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,417 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,528 m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 ; Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,883 100m
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,003 tấn
8 Khung móng cho cột đèn, loại khung M16x240x240-525; Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 bộ
9 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7 cột
10 Lắp đặt chóa đèn vào cần đèn, chóa LED 40W độ cao h <=12m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7 bộ
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha cửa cột , cường độ dòng điện 6A Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7 m
12 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7 bảng
13 Lắp cần đèn chữ L bằng náy Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7 cần đèn
14 Luồn dây từ cửa cột lên đèn, loại cáp Cu/PVC 3x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,84 100m
15 Kéo rải cáp ngầm từ tủ Đk đến điểm đấu nguồn, loại cáp Cu/XPLE/PVC 4x6mm2; Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,432 100m
16 Kéo rải tiếp địa liên hoàn M10 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,175 100m
17 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 cọc
18 Làm đầu cáp khô Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 64 đầu cáp
19 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 16 đầu cáp
20 Đánh số cột thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,7 10 cột
21 Di chuyển cột đèn bằng máy vào móng cột có sẵn loại cột thép chiều cao cột 8m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cột
J CỔNG TƯỜNG RÀO
K CỔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,073 100m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0327 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,6216 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,054 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,1319 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,1129 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,135 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,1396 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,073 100m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,018 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0986 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,126 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,6931 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0504 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0708 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,8783 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,5698 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0045 100m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,1087 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0028 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 19,0872 m2
23 Trát đấu nóc. tai tường, cánh phong, H<4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 30 m2
24 Trát bờ nóc, bờ chảy, H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,6 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 55,6712 m2
26 Bức họa, hoa văn trên tường, trụ, H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,704 m2
27 Bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, H<4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,28 m2
28 Họa tiết đầu mái Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12 mặt thú
29 Hoa văn đắp bằng chữ truyền thống Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 m2
30 Mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, H<=4m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20,1 m2
31 Cửa đi cổng chùa Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7,037 m2
32 Vòng bi trục quay cửa Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 bộ
L TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,4617 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5,919 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,1949 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,2699 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 21,7425 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,1854 100m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14,9615 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 9,5815 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,3157 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,3256 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cần neo thép gia cố mái taluy đường Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,08 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,3406 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,4928 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0662 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,2981 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ tường, tiết diện <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,7104 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 50,6352 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 236,7909 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 236,7909 m2
20 Gạch gốm hoa chanh Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 183 viên
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 233,44 m
22 Búp sen Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 28 cái
M HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
N ĐÀO ĐẮP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,297 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,1167 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0432 100m3
O HỐ GA THĂM
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0098 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,4034 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,794 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,608 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,095 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,253 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0119 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0018 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0018 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn D>10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0385 tấn
12 Lắp dựng nắp ga gang Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 cái
13 Bộ nắp hố ga gang khung vuông nắp tròn 850x850 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1 bộ
P HỐ GA THU TRỰC TIẾP
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,1012 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 3,5365 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 7,719 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 34,661 m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,2154 100m2
6 Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,659 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,96 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0897 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0074 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,2914 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12 cấu kiện
12 Lắp dựng lưới chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12 cái
13 Bộ song chắn rác 430x860mm-250KN-gang Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 12 bộ
Q RÃNH U400
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14,928 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5,0382 100m2
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,9517 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D<=10mm hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,4592 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,7427 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,3995 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,2709 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 53,5542 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 22,392 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 186,6 cái
11 Lắp dựng tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 186,6 cấu kiện
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 186 mối nối
13 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,622 100m
R Cống D300
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,2 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14 cái
S RÃNH B400
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,006 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,324 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,44 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,32 m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,016 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0616 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0079 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,1536 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0958 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0059 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,1546 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cấu kiện
T TT ĐẤU NỐI CHỜ GA
1 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,03 100m
U HẠNG MỤC: HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 14 md
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,525 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0053 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0053 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0053 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,525 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 10,4 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2,1 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,198 100m3
10 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (ống PVC F110x6,8mm) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,28 100 m ống
11 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 6 (ống PVC F110x5mm) Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,46 100 m ống
12 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 60 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,08 100 m ống
13 Lắp đặt cút cong phi 110 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 2 cây
14 Lắp đặt cút cong phi 61 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 cái
V XÂY BỂ, GANIVO
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 4,106 m3
2 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 17,62 m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,0743 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 0,491 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 1,264 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5 cái
7 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 cọc
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20 m
9 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 20 m
10 Lắp đặt tấm đan bể Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5 cái
11 Lắp đặt tấm đan ganivo Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 cái
12 Khung nắp gang 330x330 Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 8 bộ
13 Khung nắp gang Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT 5 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->