Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công đường giao thông, thoát nước, cổng tường rào, viễn thông, chiếu sáng, cấp nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200680187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công đường giao thông, thoát nước, cổng tường rào, viễn thông, chiếu sáng, cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200529013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 14:44:00 đến ngày 2020-07-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,084,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | gốc cây |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,3873 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,3873 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,3873 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,3873 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,879 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,947 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,763 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ tường hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,34 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,34 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,34 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,34 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,8598 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,8598 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,8598 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,6267 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,7709 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,9926 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,1 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp loại II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,9963 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,486 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,486 | 100m2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11,547 | 100m2 |
| D | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,644 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14,2785 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x18x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 298,5 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 23,5 | m |
| 5 | Lắp đặt tấm đan rãnh 50x20x6 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 66,75 | m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,6803 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 37,4424 | m3 |
| 8 | Lát gạch terrazzo phần cắt gạch | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 46,803 | m2 |
| 9 | Lát gạch terrazzo 40x40 cm phần không cắt gạch | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 421,227 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 96,95 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1491 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1491 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1491 | 100m3 |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,4866 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,4866 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,4866 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,4866 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,865 | 100m3 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 19,37 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Biển báo tam giác 70 cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Biển báo tròn 70 cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | cột Biển báo | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,276 | m |
| 12 | Gờ giảm tốc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,5 | m |
| F | TƯỜNG PHÂN LÔ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3173 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0286 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,8125 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,974 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0141 | 100m3 |
| G | XÂY BÓ GÁY HÈ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,4554 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0069 | 100m3 |
| H | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,526 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,033 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,354 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,356 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,356 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,356 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| I | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,167 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,411 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,417 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 ; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,883 | 100m |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 8 | Khung móng cho cột đèn, loại khung M16x240x240-525; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 10 | Lắp đặt chóa đèn vào cần đèn, chóa LED 40W độ cao h <=12m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha cửa cột , cường độ dòng điện 6A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | m |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | bảng |
| 13 | Lắp cần đèn chữ L bằng náy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | cần đèn |
| 14 | Luồn dây từ cửa cột lên đèn, loại cáp Cu/PVC 3x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 15 | Kéo rải cáp ngầm từ tủ Đk đến điểm đấu nguồn, loại cáp Cu/XPLE/PVC 4x6mm2; | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,432 | 100m |
| 16 | Kéo rải tiếp địa liên hoàn M10 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,175 | 100m |
| 17 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 64 | đầu cáp |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | đầu cáp |
| 20 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,7 | 10 cột |
| 21 | Di chuyển cột đèn bằng máy vào móng cột có sẵn loại cột thép chiều cao cột 8m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| J | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| K | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0327 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,6216 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1319 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1129 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,135 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1396 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0986 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,6931 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0504 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0708 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,8783 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,5698 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1087 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 19,0872 | m2 |
| 23 | Trát đấu nóc. tai tường, cánh phong, H<4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| 24 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 55,6712 | m2 |
| 26 | Bức họa, hoa văn trên tường, trụ, H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,704 | m2 |
| 27 | Bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da, H<4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 28 | Họa tiết đầu mái | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | mặt thú |
| 29 | Hoa văn đắp bằng chữ truyền thống | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 30 | Mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, H<=4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20,1 | m2 |
| 31 | Cửa đi cổng chùa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,037 | m2 |
| 32 | Vòng bi trục quay cửa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| L | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,4617 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,919 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1949 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2699 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 21,7425 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1854 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14,9615 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9,5815 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3157 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,3256 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cần neo thép gia cố mái taluy đường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,3406 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,4928 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0662 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2981 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ tường, tiết diện <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,7104 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 50,6352 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 236,7909 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 236,7909 | m2 |
| 20 | Gạch gốm hoa chanh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 183 | viên |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 233,44 | m |
| 22 | Búp sen | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| M | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| N | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,297 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1167 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| O | HỐ GA THĂM | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,4034 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,794 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,608 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,095 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,253 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0119 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0385 | tấn |
| 12 | Lắp dựng nắp ga gang | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bộ nắp hố ga gang khung vuông nắp tròn 850x850 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| P | HỐ GA THU TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1012 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,5365 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,719 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 34,661 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2154 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,659 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0897 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2914 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 12 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Bộ song chắn rác 430x860mm-250KN-gang | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| Q | RÃNH U400 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14,928 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,0382 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,9517 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D<=10mm hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,4592 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,7427 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,3995 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,2709 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 53,5542 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 22,392 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 186,6 | cái |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 186,6 | cấu kiện |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 186 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,622 | 100m |
| R | Cống D300 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,2 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| S | RÃNH B400 | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,32 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0616 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0079 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1536 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0958 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1546 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| T | TT ĐẤU NỐI CHỜ GA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| U | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 10 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (ống PVC F110x6,8mm) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,28 | 100 m ống |
| 11 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 6 (ống PVC F110x5mm) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,46 | 100 m ống |
| 12 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 60 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100 m ống |
| 13 | Lắp đặt cút cong phi 110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 14 | Lắp đặt cút cong phi 61 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| V | XÂY BỂ, GANIVO | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,106 | m3 |
| 2 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17,62 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,0743 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,491 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,264 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bể | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tấm đan ganivo | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Khung nắp gang 330x330 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Khung nắp gang | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi