Gói thầu: Đường giao thông thôn A SÒ, xã CHƠ CHUN- giai đoạn 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200678477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý và thực hiện chương trình 135 huyện Nam Giang |
| Tên gói thầu | Đường giao thông thôn A SÒ, xã CHƠ CHUN- giai đoạn 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200678302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 90,26% là ngân sách nhà nước còn lại là ngân sách huyện và ngân sách xã, người dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 11:16:00 đến ngày 2020-07-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,334,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,500,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| B | ||||
| 1 | Đào nền đường đất C3 bằng máy | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 5.270,92 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.024,97 | m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc đất C3 bằng máy | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 124,41 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95 bằng máy | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 989,94 | m3 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường K95 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 5.727,4 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C3 để đắp hoặc đổ đi L<=300m | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3.647,47 | m3 |
| C | ||||
| 1 | Đào nền đường đất C3 bằng máy | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 79,19 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 25,3 | m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc đất C3 bằng máy | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 6,81 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95 bằng máy | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 7,49 | m3 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường K95 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 148,8 | m3 |
| D | ||||
| E | ||||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 894,45 | m3 |
| 2 | Lát giấy dầu | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 5.962,99 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2(h<=25cm) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.192,6 | m3 |
| 4 | Ván khuân mặt đường bê tông | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.260,93 | m2 |
| F | ||||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 22,32 | m3 |
| 2 | Lát giấy dầu | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 148,8 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2(h<=25cm) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 29,76 | m3 |
| 4 | Ván khuân mặt đường bê tông | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 26,62 | m2 |
| G | ||||
| 1 | Bê tông gia cố rãnh đá 2x4 M150 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 63,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố rãnh | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 343,22 | m2 |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa đường | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 5,9 | m2 |
| 4 | Đào rãnh đất C3=NL | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 63,22 | m3 |
| H | ||||
| 1 | BT đanh mương đổ tại chổ đá 1x2 M300 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,51 | Tấn |
| 2 | Ván khuôn đanh mương đổ tại chổ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8,62 | m2 |
| 3 | Cốt thép đanh mương d=8mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,1 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đanh mương d=14mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,13 | Tấn |
| 5 | Bê tông thân mương đá 2x4 M150 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân mương | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 20,02 | m2 |
| 7 | Bê tông móng mương đá 4x6 M150 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng mương | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 6,08 | m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,68 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mương đá 1x2 M200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,76 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ mương | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 15,37 | m2 |
| 12 | Cốt thép gia cố mũ cống, mương d=6mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,02 | Tấn |
| 13 | Cốt thép gia cố mũ cống, mương d=10mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,07 | Tấn |
| 14 | Cốt thép gia cố mũ cống, mương d=12mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,01 | Tấn |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,64 | m3 |
| 16 | Đào hố móng đất C3=NL(10%) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,16 | m3 |
| 17 | Đào hố móng đất C3=M(90%) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 28,48 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,08 | m3 |
| I | ||||
| J | ||||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 6,22 | m3 |
| 2 | Ván khuân ống cống | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 124,34 | m2 |
| 3 | Cốt thếp ống cống d=6mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,16 | Tấn |
| 4 | Cốt thếp ống cống d=10mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,51 | Tấn |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 67,82 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống cống D1000 mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 18 | Đốt |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 7,65 | m2 |
| 8 | Nối ống cống D1000 mm bằng phương pháp xảm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 16 | Mối nối |
| 9 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 10,66 | m3 |
| K | ||||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 6,92 | m3 |
| 2 | Ván khuân tường đầu, tường cánh | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 36,23 | m2 |
| 3 | Móng tường đầu, tường cánh, hố thu đá bê tông đá 4x6 M150 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 7,02 | m3 |
| 4 | Ván khuân móng tường đầu, tường cánh, hố thu | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 16,71 | m2 |
| 5 | Chân khay, sân cống bê tông đá 4x6 M150 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 9,39 | m3 |
| 6 | Ván khuân chân khay ,sân cống | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 36,1 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm dày 10cm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,71 | m3 |
| L | ||||
| 1 | Đào hố móng đất C3 bằng NL 10% | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 17,89 | m3 |
| 2 | Đào hố móng đất C3 bằng máy 90% | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 161 | m3 |
| 3 | đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0.95 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 114,03 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi