Gói thầu: Đường Hồ Văn Huê ( Ngã 3 Sáu Khải - cầu 30 4)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200677479-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Đường Hồ Văn Huê ( Ngã 3 Sáu Khải - cầu 30 4)
Số hiệu KHLCNT 20200638217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 15:28:00 đến ngày 2020-07-06 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,226,202,416 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: PHẦN NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường Theo HS BCKTKT 14,043 100m3
2 Lu lèn lại nền đường đào (tt theo ĐM cầu đường 79) Theo HS BCKTKT 25,879 100m2
3 Đắp cấp phối sỏi đỏ nền đường, K=0,98 Theo HS BCKTKT 6,452 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HS BCKTKT 3,466 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HS BCKTKT 3,466 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HS BCKTKT 38,864 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HS BCKTKT 18,357 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo HS BCKTKT 39,932 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HS BCKTKT 55,162 100m2
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HS BCKTKT 15,523 100m3
B HM2: BÓ VỈA, BÓ HÈ, LỀ ĐƯỜNG
1 Đắp đất taluy, lề đường độ chặt K=0,95 Theo HS BCKTKT 5,712 100m3
2 Đắp cát đệm vỉa hè Theo HS BCKTKT 124,605 m3
3 Bê tông lót nền đá 1x2, BT mác 150 Theo HS BCKTKT 149,526 m3
4 Láng nền chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 2.492,1 m2
5 Lát gạch Terrazzo vỉa hè Theo HS BCKTKT 2.492,1 m2
6 Làm lớp đá dăm đệm bó hè Theo HS BCKTKT 52,437 m3
7 Ván khuôn bó vỉa + bó hè Theo HS BCKTKT 18,944 100m2
8 BTXM bó hè đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HS BCKTKT 134,837 m3
9 Bê tông bó vỉa đá 1x2, BT M250 đs 2-4 Theo HS BCKTKT 191,427 m3
C HM3: CÂY XANH - HỐ TRỒNG
1 Lớp đá dăm đệm hố trồng cây Theo HS BCKTKT 5,996 m3
2 BTXM hố trồng cây đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BCKTKT 7,574 m3
3 Ván khuôn BT hố trồng cây Theo HS BCKTKT 1,515 100m2
4 Cây xanh thuộc nhóm I (d&#x3D;8-10cm, h&#x3D;3-4m) (tt vl+nc+m) Theo HS BCKTKT 134 cây
D HM4: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột trụ biển báo Theo HS BCKTKT 0,304 m3
2 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, M150 Theo HS BCKTKT 0,304 m3
3 Biển báo tam giác Theo HS BCKTKT 3 cái
4 Trụ đỡ biển báo L=3.0m Theo HS BCKTKT 3 trụ
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo HS BCKTKT 45,94 m2
E HM5: THOÁT NƯỚC - CỐNG D80CM &D150CM
1 Đào đất móng cống dọc, hố ga Theo HS BCKTKT 61,072 100m3
2 Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (50% máy) Theo HS BCKTKT 19,839 100m3
3 Đắp đất hoàn trả cống, hố ga (50% đầm cóc) Theo HS BCKTKT 19,839 100m3
4 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 Theo HS BCKTKT 384,255 100m
5 Đắp cát đệm móng công trình Theo HS BCKTKT 929,508 m3
6 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HS BCKTKT 69,058 m3
7 Ván khuôn BT lót móng Theo HS BCKTKT 3,71 100m2
8 Lắp đặt ống bê tông d80cm, đoạn ống dài 2,5m Theo HS BCKTKT 564 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông d80cm, đoạn ống dài 3m Theo HS BCKTKT 2 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông d1500mm, đoạn ống dài 2,5m Theo HS BCKTKT 15 đoạn ống
11 Cống RE D80cm VH Theo HS BCKTKT 1.362,5 m
12 Cống RE D80cm H30 Theo HS BCKTKT 53,5 m
13 Cống RE D150cm VH Theo HS BCKTKT 37,5 m
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Theo HS BCKTKT 1.262 cái
15 Gối cống RE D=80cm Theo HS BCKTKT 1.262 cái
16 Nối ống bê tông, đường kính 800mm Theo HS BCKTKT 529 mối nối
17 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm Theo HS BCKTKT 29 cái
18 Gối cống D150cm ly tâm Theo HS BCKTKT 29 cái
19 Nối ống bê tông, đường kính 1500mm Theo HS BCKTKT 14 mối nối
20 Bê tông móng mối nối cống đá 1x2, M200 đs 2-4 Theo HS BCKTKT 0,64 m3
21 Vữa mối nối M100 mối nối cống Theo HS BCKTKT 2,012 m3
22 SXLD cốt thép nắp ga, đường kính <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,527 tấn
23 SXLD cốt thép nắp ga, đường kính > 10mm Theo HS BCKTKT 0,096 tấn
24 SXLD thép hình nắp ga Theo HS BCKTKT 1,298 tấn
25 SXLD cốt thép khuôn, máng lưỡi hầm d<=10mm Theo HS BCKTKT 0,816 tấn
26 SXLD cốt thép khuôn hầm d<=18mm Theo HS BCKTKT 0,041 tấn
27 SXLD cốt thép thang hầm d>18mm Theo HS BCKTKT 0,01 tấn
28 SXLD thép hình khuôn hầm Theo HS BCKTKT 1,69 tấn
29 Sản xuất sắt tráng kẽm lưới chắn rác Theo HS BCKTKT 0,699 tấn
30 Lắp đặt ck thép hình khuôn hầm, lưới chắn rác Theo HS BCKTKT 2,389 tấn
31 Bê tông hố ga đá 1x2, M200 đs 2-4 Theo HS BCKTKT 72,751 m3
32 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M250 đs 2-4 Theo HS BCKTKT 5,866 m3
33 Ván khuôn hố ga, khuôn hầm Theo HS BCKTKT 7,333 100m2
34 Bê tông tấm đan đá 1x2, BT mác 250 đs2-4 Theo HS BCKTKT 3,755 m3
35 Lắp dựng nắp hố ga Theo HS BCKTKT 38 cấu kiện
36 Bê tông hố thu nước đá 1x2, M200 đs 2-4 Theo HS BCKTKT 9,94 m3
37 BTXM máng, lưỡi đá 1x2, BT M250 Theo HS BCKTKT 2,069 m3
38 Ván khuôn hố thu, máng lưỡi hầm Theo HS BCKTKT 0,989 100m2
39 Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào 0,5m3 Theo HS BCKTKT 15,469 100m
40 Đắp cát đệm móng công trình Theo HS BCKTKT 2,75 m3
41 Ván khuôn chân khay, móng cống Theo HS BCKTKT 0,257 100m2
42 BTXM chân khay, móng đá 1x2, BT M200 Theo HS BCKTKT 10,257 m3
43 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Theo HS BCKTKT 0,235 100m2
44 Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HS BCKTKT 3,069 m3
45 Đắp đất vòng vây thi công, độ chặt K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,7 100m3
46 Đóng cừ tràm gia cố vòng vây thi công bằng máy đào 0,5m3 Theo HS BCKTKT 7,2 100m
47 Lắp dựng gỗ vòng vây thi công Theo HS BCKTKT 4,8 m3
48 Thép buộc Theo HS BCKTKT 13,4 kg
49 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 4,8 m3
50 Hao hụt cọc tràm gia cố (tt 50%) Theo HS BCKTKT 360 m
51 Hao hụt gỗ Theo HS BCKTKT 0,24 m3
F HM6: ĐIỆN CHIẾU SÁNG ( PHẦN THU HỒI )
1 Nhổ Trụ BTLT 8,5m đơn Theo HS BCKTKT 2 trụ
2 Nhổ Trụ BTLT 8,5m đôi Theo HS BCKTKT 1 trụ
3 Nhổ Trụ BTLT 7,5m đơn Theo HS BCKTKT 16 trụ
4 Nhổ Trụ BTLT 7,5m đôi Theo HS BCKTKT 2 trụ
5 Tháo cáp LV- ABC 3x25mm2 Theo HS BCKTKT 909,84 mét
6 Tháo cáp LV- ABC 2x35mm2 Theo HS BCKTKT 10 mét
7 Tháo cáp CVV 2 x 1,5mm2 Theo HS BCKTKT 105 mét
8 Tháo Cần đèn STK Ø49 + collier dày 2,5mm, cao 2m, vươn xa 2,3m gắn trên trụ BTLT 8,5m ( 50 độ ) Theo HS BCKTKT 19 Cần
9 Tháo Đèn Sodium 150W + chóa đèn CC Theo HS BCKTKT 21 bộ
10 Tháo Tủ điều khiển CS bằng PLC Theo HS BCKTKT 1 tủ
G HM7: ĐIỆN CHIẾU SÁNG ( PHẦN NGẦM XÂY DỰNG MỚI )
1 Đào hố móng trụ đèn và tủ điều khiển Theo HS BCKTKT 11,529 m3
2 CC, lắp dựng ván khuôn móng trụ và tủ điều khiển Theo HS BCKTKT 7,62 m2
3 Đổ bê tông đá 1x2M200 cho móng trụ và móng tủ điều khiển Theo HS BCKTKT 12,301 m3
4 Lắp dựng đế móng trụ và tủ điều khiển Theo HS BCKTKT 0,4827 taán
5 Láng xi măng M75 dày 2cm cho phần bê tông nổi chân trụ + chân tủ Theo HS BCKTKT 7,82 m2
6 Đào mương cáp tiểu đảo, vỉa hè Theo HS BCKTKT 63,832 m3
7 Đắp cát mương cáp tiểu đảo, vỉa hè Theo HS BCKTKT 29,2697 m3
8 Đổ bê tông mương cáp tiểu đảo, vỉa hè đá 1x2M200 Theo HS BCKTKT 31,916 m3
9 Đào mương cáp đường nhựa ( bỏ lớp mặt ) Theo HS BCKTKT 1,26 m3
10 Đổ bê tông mương cáp đường nhựa đá 1x2M200 Theo HS BCKTKT 0,42 m3
11 Thảm bê tông nhựa nóng hạt mịn Theo HS BCKTKT 0,21 m2
12 Đắp cát mương cáp đường nhựa Theo HS BCKTKT 0,5824 m3
13 Đào mương cáp tiểu đảo, vỉa hè Theo HS BCKTKT 15,958 m3
14 CC, kéo rải dây tiếp địa bằng đồng trần 25mm2 Theo HS BCKTKT 42 meùt
15 Thực hiện đóng tiếp địa 16x2400mm Theo HS BCKTKT 22 coïc
16 Lắp hộp phân phối đầu trụ Theo HS BCKTKT 1 hoäp
17 Lắp đặt ống xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp ngầm Theo HS BCKTKT 851,9 meùt
18 CC, Lắp dđặt ống STK D60 Theo HS BCKTKT 10,5 meùt
19 CC, laắp đặt manchon STK D60 Theo HS BCKTKT 24 caùi
20 Lắp dựng trụ STK côn cao 9m Theo HS BCKTKT 21 truï
21 CC, laắp dựng cần đèn Theo HS BCKTKT 21 caàn
22 Lắp đặt bảng Domino trong thân trụ Theo HS BCKTKT 21 caùi
23 Kéo rải dây đồng ngầm 4x14mm2 - 0,6/1KV Theo HS BCKTKT 892,398 meùt
24 Kéo rải dây đồng ngầm 4x25mm2 - 0,6/1KV Theo HS BCKTKT 29 meùt
25 Lắp đặt đèn Sodium cao áp 150W/220V chóa công cộng Theo HS BCKTKT 21 boä
26 Laắp cáp đồng bọc PVC 2x1,5mm2 cho đèn Theo HS BCKTKT 252 meùt
27 Laắp đặt tủ PLC hoàn chỉnh Theo HS BCKTKT 1 tuû
28 CC, thực hiện đánh số trụ Theo HS BCKTKT 21 caùi
29 Thực hiện làm đầu cosse Theo HS BCKTKT 21 caùi
30 Ép và làm đầu cosse 25mm2 ( cấp nguồn ) Theo HS BCKTKT 1 caùi
H HM8: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng cho công trình được phê duyệt là 1326399483 đồng, chi phí này dủng để phát sinh các khối lượng ngoài khối lượng mời thầu và ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt, nhà thầu không được cơ cấu chi phí này vào giá xây lắp của gói thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->