Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200680203-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200659229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 17:06:00 đến ngày 2020-07-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,748,134,056 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KIẾN KIẾN TRUC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2819 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,773 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8904 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,294 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0477 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5897 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,4087 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7974 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1989 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,11 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,974 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3388 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,9 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0551 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 143,734 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,273 m3
B Bể tự hoại
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,002 m3
2 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 125  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,7492 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,064 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1034 tấn
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1085 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,78 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,52 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,22 m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
12 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
15 SXLD lớp sỏi 4x6 dày 300  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,252 m3
16 SXLD lớp sỏi 2x4 dày 300  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,252 m3
17 SXLD lớp than khử trùng dày 300  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,189 m3
C Phần thân
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,807 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,9574 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2471 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,168 tấn
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,936 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,772 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3989 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3511 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8247 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,784 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,734 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,4462 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0997 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,34 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2998 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2703 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3848 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,2784 m3
D Phần hoàn thiện
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018)  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58,142 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018)  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,8859 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018)  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,862 m3
4 Xây gạch không nung 5x10x20, xây bậc cấp, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,902 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 223,32 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 222,1504 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 546,832 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,76 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 118,7 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 100  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 271,39 m2
11 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 246,496 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58,66 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58,66 m2
14 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 94,6 m
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 94,6 m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,602 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,124 100m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
20 Lắp đặt cầu chắn rác  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
21 Gia công xà gồ thép  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5494 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5494 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45ly  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,578 100m2
24 Cùm chống bão lợp mái tôn  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.200 cái
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500 mm, vữa XM mác 75  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 263,12 m2
26 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 mmchống trượt, vữa XM mác 75  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,22 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceracmic 300x450mmvữa XM mác 75  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 57,735 m2
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,98 m2
29 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Ceramic120x500mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,38 m2
30 Cắt ron tường  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 260,7 m
31 Công tác ốp gạch gốm 60x240 mm, vữa XM mác 75  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,36 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường ngoài  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 408,696 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường trong  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 612,512 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 428,85 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.071,842 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 408,696 m2
37 Sản Xuất Lắp Dựng hoàn thiện cửa đi khung  nhôm, kính dày 8mm cường lực (Kể cả phụ kiện kèm theo,  khóa, chốt, móc gió)  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44,34 m2
38 Sản Xuất Lắp Dựng hoàn thiện cửa sổ khung  nhôm, kính dày 8mm cường lực (Kể cả phụ kiện kèm theo,  khóa, chốt, móc gió)  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,52 m2
39 SX,LD,HT hoa sắt bảo vệ khung cửa sổ bằng sắt hộp 14x14 thanh ngang a150mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,52 m2
40 SX,LD,HT ống inox D60 dày 1.2ly  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,4 m
41 SX,LD,HT bảng tên phòng bằng vật liệu nhựa mica 250x150mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
E Phần điện
1 Lắp đặt tủ điện kích thước 330x220x110mm Roman  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
2 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30 Ampe  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15 Ampe  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0 cái
4 Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm, aptomat 1,2,3 lỗ Roman  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
5 Lắp đặt mặt công tắc  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
8 Lắp đặt ổ cắm ba  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đơn  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
12 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 240 m
16 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 sứ
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50 hộp
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
19 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 650 m
20 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 650 m
21 Lắp đặt dây đơn 4mm2  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 164 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m
F Phần nước
1 Lắp đặt chậu tiểu nam  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
5 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt kệ kính  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
7 Lắp đặt kệ kính  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
9 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
10 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
11 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
12 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
13 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
14 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60 mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60/34 mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42/27mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27/21mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
22 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 27mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt van nhựa , đường kính van 21mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
G Phần chống sét
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 117,3 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56,2 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cọc
6 Sản xuất và lắp đặt chân bật đỡ dây thu sét  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 200 cái
7 Sản xuất và lắp đặt kẹp kiểm tra điện trở tiếp đất  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,28 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,28 m3
10 CCLD Hộp kiểm tra trở chống sét  Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->