Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200680203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200659229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 17:06:00 đến ngày 2020-07-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,748,134,056 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KIẾN KIẾN TRUC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2819 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,773 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8904 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,294 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0477 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5897 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,4087 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7974 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1989 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,974 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3388 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,9 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0551 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,734 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,273 | m3 |
| B | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,002 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 125 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7492 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1034 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1085 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,78 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,22 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | SXLD lớp sỏi 4x6 dày 300 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 16 | SXLD lớp sỏi 2x4 dày 300 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 17 | SXLD lớp than khử trùng dày 300 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,807 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9574 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2471 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,168 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,772 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3989 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3511 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8247 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,784 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,734 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4462 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0997 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,34 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2998 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2703 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3848 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,2784 | m3 |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,142 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8859 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,862 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây bậc cấp, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,902 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 223,32 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 222,1504 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 546,832 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,76 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118,7 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 271,39 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 246,496 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,66 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,66 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,6 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,6 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,602 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5494 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5494 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,578 | 100m2 |
| 24 | Cùm chống bão lợp mái tôn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | cái |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500 mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 263,12 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 mmchống trượt, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,22 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceracmic 300x450mmvữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,735 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,98 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Ceramic120x500mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,38 | m2 |
| 30 | Cắt ron tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 260,7 | m |
| 31 | Công tác ốp gạch gốm 60x240 mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 408,696 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 612,512 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 428,85 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.071,842 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 408,696 | m2 |
| 37 | Sản Xuất Lắp Dựng hoàn thiện cửa đi khung nhôm, kính dày 8mm cường lực (Kể cả phụ kiện kèm theo, khóa, chốt, móc gió) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,34 | m2 |
| 38 | Sản Xuất Lắp Dựng hoàn thiện cửa sổ khung nhôm, kính dày 8mm cường lực (Kể cả phụ kiện kèm theo, khóa, chốt, móc gió) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,52 | m2 |
| 39 | SX,LD,HT hoa sắt bảo vệ khung cửa sổ bằng sắt hộp 14x14 thanh ngang a150mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,52 | m2 |
| 40 | SX,LD,HT ống inox D60 dày 1.2ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m |
| 41 | SX,LD,HT bảng tên phòng bằng vật liệu nhựa mica 250x150mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kích thước 330x220x110mm Roman | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30 Ampe | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15 Ampe | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm, aptomat 1,2,3 lỗ Roman | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt công tắc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sứ |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| F | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60/34 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42/27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27/21mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 27mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa , đường kính van 21mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| G | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,3 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,2 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cọc |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt chân bật đỡ dây thu sét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt kẹp kiểm tra điện trở tiếp đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,28 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,28 | m3 |
| 10 | CCLD Hộp kiểm tra trở chống sét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi