Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200681657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Pá Khoang huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200681316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 17:12:00 đến ngày 2020-07-06 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,639,367,148 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 48,94 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 8,4541 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 8,4541 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,34 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 8,87 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép bọc đập đá 2x4, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 15,75 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đập đá 2x4 mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 181,34 | m3 |
| 8 | Bê tông đập đá 2x4, mác 150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 19,565 | m3 |
| 9 | Đá hộc độn trong bê tông 30% | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 8,385 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng đập | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,62 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường đập | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7,19 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất thép lưới hầm phi 16 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1799 | tấn |
| 13 | Mối hàn lưới hầm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 400 | mối |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng đập đường kính <=10 mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,744 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đập, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,354 | tấn |
| 16 | Đào đất đê quai đất cấp II | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1978 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ đê quai đất cấp II | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,2676 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất dẫn dòng thi công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3875 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=20mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,168 | 100m |
| 20 | Sửa đường chở vật liệu thi công | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | ca |
| 21 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 31,91 | 100m |
| 22 | Phai xả cát bằng bê tông cốt thép | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| B | Kênh đầu + Tràn xả thừa | |||
| 1 | Đào móng tràn xả thừa đất cấp II | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,8 | m3 |
| 2 | Đào móng kênh đầu đất cấp II | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 14,88 | m3 |
| 3 | Đắp đất kênh đầu + tràn xả thừa độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,64 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng tràn xả thừa, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,3818 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép kênh đầu + tràn xả thừa đường kính <=10 mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,0666 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng kênh đầu + tràn xả thừa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,276 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường kênh đầu + tràn xả thừa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,189 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng kênh đầu + tràn xả thừa đá 1x2, mác 150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7,9902 | m3 |
| 9 | Bê tông tường kênh đầu + tràn xả thừa đá 1x2, mác 150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 7,48 | m3 |
| 10 | Phai gỗ dâng nước loại (0,7x0,5x0,1)m | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,4392 | m2 |
| C | TUYẾN KÊNH + CTTK | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 82,53 | m3 |
| 2 | Đào kênh rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 572,26 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất lên xe vận chuyển đổ thải đất cấp II | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,6116 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải phạm vi <=1000m, đất cấp II | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,6116 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất C3 từ mỏ về đắp đất cấp III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,48 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,48 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất sủ lý nền kênh sau nạo vét | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 37,38 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 5,36 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép kênh đường kính <=10 mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,9137 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng kênh | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,46 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn kim loại thành kênh | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,878 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy kênh đá 1x2, mác 150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 10,86 | m3 |
| 13 | Bê tông thành kênh đá 1x2, mác 150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 11,478 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1 | 100m |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3,45 | m2 |
| D | Gia cố kênh đoạn (K5b-K10a) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4 mác 100 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 4,94 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kè đá 2x4 mác 150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 53,95 | m3 |
| 3 | Bê tông móng kè, đá 2x4 mác 150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 45,04 | m3 |
| 4 | Đá hộc độn trong bê tông 30% | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 42,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng kè | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,8924 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường kè | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2,4531 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 14,14 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=50mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,5096 | 100m |
| E | Gia cố kênh đoạn (K20-K22) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4 mác 100 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,97 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kè đá 2x4 mác 150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 24,57 | m3 |
| 3 | Bê tông móng kè, đá 2x4 mác 150 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 20,79 | m3 |
| 4 | Đá hộc độn trong bê tông 30% | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 19,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng kè | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,3672 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường kè | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,0971 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 6,48 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=50mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,18 | 100m |
| F | Ống cống D40 thoát nước tại K28 | |||
| 1 | Ống cống đúc sẵn D40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 2 | Lắp cống thoát nước D40 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| G | Bậc nước tại K11-2.02m | |||
| 1 | Đào đất C3 từ mỏ về đắp đất cấp III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1771 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất từ mỏ về để đắp phạm vi <=1000m, đất cấp III | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1771 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,34 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bậc nước đường kính <=10 mm | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,121 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng bậc nước | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,0483 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thành bậc nước | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,1968 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy bậc nước đá 1x2, mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 0,94 | m3 |
| 8 | Bê tông thành bậc nước đá 1x2 mác 200 | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 1,18 | m3 |
| 9 | Phai gỗ dâng nước loại (0,5x0,3x0,1) | Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi