Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200632681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200610141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 14:21:00 đến ngày 2020-07-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,708,214,803 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà lớp học 3 tầng - Phần xây dựng | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6346 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3356 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4697 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2058 | tấn |
| 6 | Thép bản 230x120x8 làm bản mã đầu cọc, hệ số hao hụt 1,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.140,2541 | kg |
| 7 | Thép bản 200x150x8 làm bản mã nối cọc, hệ số hao hụt 1,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,4544 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0383 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0383 | tấn |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7257 | m3 |
| 11 | Mua cọc dẫn để ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1 mối nối |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1501 | 100m |
| 14 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0625 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m3 |
| 18 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8532 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9182 | m3 |
| 20 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0214 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2021 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn lót móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2863 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0758 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1342 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6993 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cổ móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2296 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0424 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1271 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6321 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3889 | tấn |
| 31 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9162 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4414 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6467 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0867 | m3 |
| 35 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3549 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5043 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2336 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2336 | m2 |
| 39 | Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2336 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2788 | m2 |
| 41 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0264 | m3 |
| 42 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4352 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 49 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5848 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6602 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6602 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3922 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 55 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1617 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4031 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4596 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3856 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0492 | tấn |
| 60 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1938 | m3 |
| 61 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7586 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6569 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4519 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4245 | m3 |
| 66 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4172 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9857 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7803 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,0502 | m3 |
| 70 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9009 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2759 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8599 | tấn |
| 73 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2966 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | m3 |
| 76 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2289 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3983 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7888 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK20-22mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2306 | tấn |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,433 | m3 |
| 86 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5558 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,8212 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3358 | m3 |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7981 | m3 |
| 90 | Căng lưới thép gia cố tường gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,602 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,0704 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.104,1504 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,3207 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,3548 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,2165 | m2 |
| 96 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,5114 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,514 | m |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,282 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.639,0424 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9509 | 100m2 |
| 101 | Đắp đất tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8489 | 100m3 |
| 102 | Đắp cát tôn nền bục giảng, sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,69 | m3 |
| 103 | Nilon lót nền nhà trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,2569 | m2 |
| 104 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6927 | m3 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT gạch 600x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702,3489 | m2 |
| 106 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,79 | m2 |
| 107 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 60x240, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,691 | m2 |
| 108 | Dán lớp màng chống thấm bể nước, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,9154 | m2 |
| 109 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,828 | m2 |
| 110 | Lát gạch lá nem - KT gạch 300x300, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,845 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT gạch 300x300mm chống trơn, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3298 | m2 |
| 112 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,006 | m2 |
| 113 | Lát tấm granito bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5994 | m2 |
| 114 | Lát tấm granito bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1963 | m2 |
| 115 | Lắp phào chỉ granito mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,9 | md |
| 116 | Sản xuất và lắp đặt trụ cầu thang gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Tay vịn cầu thang gỗ Lim Nam Phi KT 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,17 | m |
| 118 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,17 | m |
| 119 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6944 | m2 |
| 120 | Mua inox 304 dày 1.5mm làm lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9541 | kg |
| 121 | Mua inox 304 dày 1.0mm làm lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,1483 | kg |
| 122 | Mua inox 304 dày 1.2mm làm lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1765 | kg |
| 123 | Thép vuông đặc 20x20 làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1,02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,07 | kg |
| 124 | Thép bản 20x3 làm lan can cầu thang, hệ số hao hụt 1,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4369 | kg |
| 125 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4913 | tấn |
| 126 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,17 | m2 |
| 127 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3656 | 1m2 |
| 128 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0473 | tấn |
| 129 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0473 | tấn |
| 130 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3019 | 100m2 |
| 131 | Tấm úp nóc trên mái khổ 300 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,72 | m |
| 132 | Tấm úp nóc tiếp giáp tường khổ 300 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,958 | m |
| 133 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5656 | tấn |
| 134 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8207 | tấn |
| 135 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 136 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9525 | 1m2 |
| 137 | Cửa đi 1 hoặc 2 cánh mở quay hệ Xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,81 | m2 |
| 138 | Phụ trội kính từ 6.38mm thành 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2098 | m2 |
| 139 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm+bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 140 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm+bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 141 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ Xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 142 | Cửa sổ mở lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,07 | m2 |
| 143 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,66 | m2 |
| 144 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Thanh đa điểm+bản lề A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 145 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - Tay cài+bản lề A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 147 | Vách kính mặt dựng hệ dấu đố (hoặc đố nổi), nhôm hệ 52x102x2mm, kính trắng an toàn dày 10,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6577 | m2 |
| 148 | Hệ trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3298 | m2 |
| 149 | Vách ngăn vệ sinh compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,219 | m2 |
| 150 | Chân đế inox 304 làm vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 151 | Ke góc inox 304 làm vách ngăn Compac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 152 | Bản lề inox 304 cốt lớn 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 153 | Khóa kéo tay gạt đúc inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Tay nắm inox 304 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Thép V40x40x3mm làm khung thép đỡ mặt bàn chậu rửa bằng đá, hệ số hao hụt 1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0917 | kg |
| 156 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ mặt bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 157 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ mặt bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 158 | Lát đá mặt bệ các loại màu đen tuyền, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 159 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9401 | m3 |
| 160 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | 100m3 |
| 161 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0092 | m3 |
| 162 | Lát tấm granito đường dốc, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,092 | m2 |
| 163 | Xẻ rãnh đường dốc tạo ma sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,092 | m2 |
| 164 | Mua inox 304 dày 1.5mm làm lan can đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9619 | kg |
| 165 | Mua inox 304 dày 1.0mm làm lan can đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9014 | kg |
| 166 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 13mm, D12,7/6,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 167 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 13mm, D15,9/9.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, dài 2m, ĐK 12,7/6.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, dài 2m, ĐK 15,9/9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 170 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | máy |
| 171 | Lắp đặt ống PVC thoát, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống PVC thoát, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| B | Hạng mục 2: Nhà lớp học 3 tầng - Phần chống mối | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8232 | 1m3 |
| 4 | Diệt mối công trình xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,02 | m2 |
| 5 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài, tỷ lệ 15 lít/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,589 | m3 |
| 6 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong, tỷ lệ 15 lít/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2342 | m3 |
| 7 | Phòng mối mặt nền nhà, tỷ lệ 4 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,02 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Phá dỡ công trình hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,7536 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,0856 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện, thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,91 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đồ đạc trong phòng học ra bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 7 | Vận chuyển đồ dùng để tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2359 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2196 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,044 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2032 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,094 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4215 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,95 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,2205 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6635 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0515 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,044 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,044 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2297 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2297 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đồ dùng để tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| D | Hạng mục 4: Làm mới sân và hệ thống thoát nước mặt | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2101 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | 100m3 |
| 4 | Rải ni long trước khi đổ bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,95 | m3 |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7802 | 100m |
| 7 | Thi công khe co giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,02 | m |
| 8 | Lát gạch terrazzo - KT gạch 40x40cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220 | m2 |
| 9 | Thi công khe co giãn sân lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561 | m |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0645 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | m3 |
| 13 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2955 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,548 | m2 |
| 15 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m2 |
| 16 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4624 | m2 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | 100m3/1km |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2169 | 100m2 |
| 21 | Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6728 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1347 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5559 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1cấu kiện |
| E | Hạng mục 5: Xây mới nhà để xe | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,55 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8395 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,632 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2704 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8907 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,045 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5217 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5416 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2681 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6969 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2063 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4663 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,691 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4284 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9002 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1167 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1878 | tấn |
| 24 | Mua bulong chờ đầu cột M22 dài 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9513 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8126 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2871 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3652 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2597 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9701 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7526 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,046 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0706 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8291 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9821 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4166 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5441 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0275 | m3 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,2745 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,3565 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,7064 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | 100m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7801 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2519 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7801 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,5893 | m2 |
| 51 | Lát tấm granito bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9792 | m2 |
| 52 | Lắp phào chỉ granito mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | md |
| 53 | Láng nền đường dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1218 | m2 |
| 54 | Xẻ rãnh đường dốc tạo ma sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1218 | m2 |
| 55 | Thép L75x6 làm vì kèo thép, hệ số hao hụt 1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.423,7455 | kg |
| 56 | Thép L63x5 làm vì kèo thép, hệ số hao hụt 1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,9318 | kg |
| 57 | Thép bản dày 6mm làm vì kèo thép, hệ số hao hụt 1,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,9985 | kg |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0761 | tấn |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0761 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép U80x40x3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2685 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2685 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,4816 | 1m2 |
| 63 | Gia công giằng sắt tròn D16 khẩu độ ≤15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6515 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3 | m |
| 66 | Máng tôn thu nước khổ 600 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m |
| 67 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2979 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1921 | 100m3 |
| 69 | Lót nilong trước khi đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,0196 | m2 |
| 70 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2039 | m3 |
| 71 | Đánh bóng nền, sàn bê tông nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,2064 | m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt Inox 304 dày 1.5mm làm lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,9731 | kg |
| 73 | Gia công, lắp đặt Inox 304 dày 1mm làm lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,6574 | kg |
| 74 | Gia công, lắp đặt Inox 304 dày 1.5mm làm lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,0242 | kg |
| 75 | Gia công, lắp đặt Inox 304 dày 1mm làm lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,943 | kg |
| 76 | Lắp đặt đèn Led tub M16, 2x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn Led tub T8, 1x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 80 | Lắp đặt ống luồn dây PVC, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt contactor 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt time 24h camco TB35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tủ điện KT 450x350x150 sơn tĩnh điện, tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 88 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 89 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,546 | m3 |
| 90 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | m3 |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 92 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| 93 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 94 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1465 | tấn |
| 97 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6995 | m3 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1cấu kiện |
| 99 | Tấm ga gang thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấm |
| 100 | Lắp đặt côn thu nước mưa uPVC, ĐK 100x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê uPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút uPVC, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 103 | Máng tôn thu nước, ốp sườn khổ 600 dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 104 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 106 | Bình bọt chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 107 | Bộ tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy, nội quy+tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, hộp tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| F | Hạng mục 6: Nhà lớp học 3 tầng - Phần điện sinh hoạt, điện chiếu sáng, nước, PCCC | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt dây cáp ngầm 4 ruột Cu/XLPE/PVCDSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp ngầm 2x4mm2+E4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 6 | Đặt gạch bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,048 | viên |
| 7 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mốc báo điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 10 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 12 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 15 | Bộ khung móng cột đèn (M24x300x300x675) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 21 | Lắp đặt mốc báo điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 22 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | kg |
| 23 | Làm tiếp địa lặp lại T2C-2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 24 | Làm tiếp địa cho cột điện T1C-2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 25 | Lắp dựng cột đèn, cột thép bát giác đơn, rời cần, chiều cao cột 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 26 | Lắp cần đèn cao 2m vươn 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 27 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố ONYX 2 Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bảng |
| 30 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, đèn chiếu sáng lớp học bóng Led 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn Led panel 15x120/28W chiếu sáng bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600, 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D110, 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng, đèn Led Tub T8, dài 0.6m, 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m, 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 45 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 46 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.755 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 20, 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 3 pha 25,32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc tơ 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6-8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 68 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8-12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt tủ điện KT 450x300x150 sơn tĩnh điện, dày 1,2mm, có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 70 | Lắp đặt tủ điện KT 600x800x250 sơn tĩnh điện, dày 1,2mm, có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 71 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 72 | Đóng cọc tiếp địa V63x6 dài 2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 73 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 74 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Kéo rải dây đồng tiếp địa M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 77 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 78 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 79 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 80 | Đo kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 81 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt van PPR, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút ren trong nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê ren trong nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê thu nhựa, ĐK 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 125mm, cút 135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 110mm, cút 135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90mm, cút 135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 76mm, cút 135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 42mm, cút 135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 125/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 110/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 76/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Bình bọt chữa cháy ABC MFZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 143 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt thiết bị PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| G | Hạng mục 7: Làm mới cổng và nhà thường trực | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,705 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng M100 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,057 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng M100 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,791 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,085 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,037 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,827 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc xi măng M100 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch đặc xi măng M100 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,098 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,804 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,481 | m2 |
| 27 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | m3 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,95 | m |
| 29 | Sản xuất hàng rào bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,82 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,56 | 1m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt Inox dày 1.5mm làm Cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,387 | kg |
| 33 | Gia công, lắp đặt Inox dày 1mm làm Cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,985 | kg |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,631 | m2 |
| 35 | Lắp đặt tên cơ quan bằng chữ Inox mạ vàng kết hợp viền trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Sơn trụ cột không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,804 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,481 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | m3 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 50 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,103 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch xi măng M100 KT 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 55 | Tấm trên nóc khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,432 | m |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,71 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,459 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,67 | m2 |
| 60 | Đắp đất tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 61 | Rải nilong trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,334 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,539 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,889 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,129 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,71 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhôm định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,139 | m2 |
| 67 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ- khóa đa điểm + bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở lùa khung nhôm định hình nhôm hệ Xingpha, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 69 | Bộ phụ kiện cửa sổ lùa 2 cánh, đồng bộ- (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh ray nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,768 | 1m2 |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, đèn Led Tube T8 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 87 | Lắp đặt contactor 1p-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt đồng hồ time 24h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, KT 450x350x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 90 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 91 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 92 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| H | Hạng mục 8: Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa Samsung 1 chiều 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Điều hòa Samsung 1 chiều 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi