Gói thầu: Xây dựng Trường Tiểu học Lê Văn Tám
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200681948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng Trường Tiểu học Lê Văn Tám |
| Số hiệu KHLCNT | 20200648459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sử dụng đất năm 2020 - 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 16:57:00 đến ngày 2020-07-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,419,029,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: 06 PHÒNG HỌC LẦU THÔN PHƯỚC THỊNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 2,5386 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 39,0552 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 17,2082 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 2,284 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 42,6682 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 12,9635 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 2,684 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp nền nhà | Mô tả theo chương V | 225,7318 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,2573 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,2573 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 26,5516 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 26,932 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,4548 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,7739 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,3648 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo chương V | 1,5842 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả theo chương V | 0,293 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,9595 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,8766 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả theo chương V | 0,1652 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả theo chương V | 0,8346 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả theo chương V | 0,3818 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,986 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,8712 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,1748 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,7699 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,3596 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,312 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,2624 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,0382 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,1399 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 10,59 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 1,0552 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,2567 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 1,1819 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,4852 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 14,586 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 1,4568 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,3262 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 2,6131 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,5517 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 15,27 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 1,473 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,2698 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 1,5285 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,5273 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,805 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,2937 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,1198 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,0562 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 29,562 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 3,051 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 2,7562 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 15,274 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 2,692 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 1,19 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,5748 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 0,5107 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,3056 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,5112 | tấn |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 5,779 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,8971 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,2053 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,2033 | tấn |
| 66 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 14,778 | m3 |
| 67 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,255 | m3 |
| 68 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,4786 | m3 |
| 69 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 44,282 | m3 |
| 70 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,802 | m3 |
| 71 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 93,238 | m3 |
| 72 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,968 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 353,838 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1.133,6096 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 111,376 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 226,905 | m2 |
| 77 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 574,3 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 519,35 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 10,66 | m2 |
| 80 | ốp gạch 6x20cm ốp tường | Mô tả theo chương V | 20,22 | m2 |
| 81 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả theo chương V | 55,8778 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 12,25 | m2 |
| 83 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 130 | m |
| 84 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 88,4 | m |
| 85 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 53,415 | m2 |
| 86 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả theo chương V | 53,415 | m2 |
| 87 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả theo chương V | 1.116,6826 | m2 |
| 88 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 971,501 | m2 |
| 89 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn cao cấp 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 1.734,4456 | m2 |
| 90 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn cao cấp 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 353,838 | m2 |
| 91 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 3,1234 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc | Mô tả theo chương V | -0,9433 | m3 |
| 93 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 4,5943 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 4,5943 | tấn |
| 95 | SX cửa đi, cửa sổ khung sắt (có chốt âm trong cánh cửa, tai khóa) | Mô tả theo chương V | 48,72 | m2 |
| 96 | SX cửa sổ lật khung sắt (có chốt cửa, tay nắm cửa) | Mô tả theo chương V | 72 | m2 |
| 97 | SXLD kính trắng 5ly | Mô tả theo chương V | 120,72 | m2 |
| 98 | SXLD roong cao su giữ kính | Mô tả theo chương V | 265,44 | m |
| 99 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 1000 + kính trắng dày 7ly | Mô tả theo chương V | 50,528 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 50,528 | m2 |
| 101 | Khóa cửa móc treo Solex, Việt Tiệp | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 102 | SXLD tay vịn lan can hành lang | Mô tả theo chương V | 23,2 | m |
| 103 | SXLD Lan can cầu thang bằng thép hộp | Mô tả theo chương V | 6,56 | m2 |
| 104 | SXLD Lan can cầu thang bằng inox | Mô tả theo chương V | 10,395 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo chương V | 21,936 | m2 |
| 106 | SXLD trụ đề pa cầu thang Inox | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lam trang trí, che nắng KC-150 (từ tim) | Mô tả theo chương V | 2 | m2 |
| 108 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm 600x600 | Mô tả theo chương V | 163,8 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 13,2288 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 5,743 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả theo chương V | 25 | cái |
| 116 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A-220V Đế PVC | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Tủ điện âm tường 250x125x58 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Mô tả theo chương V | 6 | hộp |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 1.255 | m |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 350 | m |
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 250 | m |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả theo chương V | 250 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả theo chương V | 15 | m |
| 130 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả theo chương V | 6 | cọc |
| 131 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 132 | Hộp đo điện trở | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Bu long siết cáp | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 134 | Phụ kiên | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả theo chương V | 0,424 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả theo chương V | 0,012 | 100m |
| 138 | Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3kg | Mô tả theo chương V | 6 | bình |
| 139 | Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8kg | Mô tả theo chương V | 6 | bình |
| 140 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 141 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả theo chương V | 5 | bao |
| 142 | Sản xuất lắp đặt kim thu sét chủ động (bán kinh bảo vệ cấp III, bán kính Rbv=59m) | Mô tả theo chương V | 1 | kim |
| 143 | Trụ đỡ kim STK D42, dày 2,0ly, L=5m | Mô tả theo chương V | 1 | trụ |
| 144 | Giá đỡ trụ | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 145 | Cọc tiếp địa bằng đồng dài 2,4m, đường kính D16 | Mô tả theo chương V | 1 | cọc |
| 146 | Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả theo chương V | 15 | m |
| 148 | Lắp đặt hộp kiểm tra bằng kim loại | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Co, ốc, vít và phụ kiện khác | Mô tả theo chương V | 1 | lô |
| 150 | Cáp neo 8mm2 | Mô tả theo chương V | 24 | m |
| 151 | Khoan giếng tiếp địa chiều sâu từ 25-30m | Mô tả theo chương V | 1 | giếng |
| 152 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 384,82 | m2 |
| 153 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả theo chương V | 16,248 | m2 |
| 154 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng | Mô tả theo chương V | 0,7961 | m3 |
| 155 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 192,41 | m2 |
| 156 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn cao cấp 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 384,82 | m2 |
| 157 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo chương V | 16,248 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: 10 PHÒNG HỌC LẦU THÔN BÌNH HIẾU | |||
| 1 | Mua đất đắp nền san lấp nền sân | Mô tả theo chương V | 777,78 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 7,7778 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 7,7778 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 7,7778 | 100m3 |
| 5 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả theo chương V | 7,86 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 55,02 | m3 |
| 7 | Cắt khe dọc sân bê kích thước 1500x1500 | Mô tả theo chương V | 10,48 | 100m |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 8,112 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 2,08 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Mô tả theo chương V | 3,848 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 39 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,78 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,046 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả theo chương V | 26 | cái |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,6488 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 15,813 | m3 |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 28,3897 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 2,0213 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 24,454 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 2,0884 | 100m3 |
| 22 | Mua đất để đắp nền nhà | Mô tả theo chương V | 101,8873 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,0188 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,0188 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 48,995 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 45,5497 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,6728 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả theo chương V | 8,5613 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,1768 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,1999 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo chương V | 2,3423 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả theo chương V | 1,1875 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả theo chương V | 10,5548 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,746 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả theo chương V | 13,018 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 2,2328 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,7731 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 1,8948 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 2,4972 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 17,43 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 1,824 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,3523 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 2,4297 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 23,621 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 3,1599 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,5359 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 3,3757 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 1,1641 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 23,776 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 3,1193 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,553 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 3,0228 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,8871 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 68,9348 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 7,0189 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 7,1456 | tấn |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 7,7949 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 0,7097 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,4085 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,9379 | tấn |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 11,2464 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 1,7769 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,6313 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,5502 | tấn |
| 65 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 23,7654 | m3 |
| 66 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,0683 | m3 |
| 67 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 97,147 | m3 |
| 68 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,2168 | m3 |
| 69 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 12,807 | m3 |
| 70 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 170,6544 | m3 |
| 71 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 10,9552 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 93,31 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1.011,479 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2.046,8625 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 467,2665 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 492,462 | m2 |
| 77 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 701,89 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 880,93 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 78,36 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm (len chân tường, len cầu thang, thành bục giảng...) | Mô tả theo chương V | 75,7014 | m2 |
| 81 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Mô tả theo chương V | 28,179 | m2 |
| 82 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả theo chương V | 58,936 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 60,36 | m2 |
| 84 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 331,3 | m |
| 85 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 193,6 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (chỉ giọt nước, trét gờ chỉ cột) | Mô tả theo chương V | 49,2 | m |
| 87 | Đắp nổi trang trí thân cột, hộp gen | Mô tả theo chương V | 56 | cái |
| 88 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả theo chương V | 2.296,9776 | m2 |
| 89 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 1.661,6185 | m2 |
| 90 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn cao cấp 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 2.853,8071 | m2 |
| 91 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn cao cấp 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 1.104,789 | m2 |
| 92 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 7,7663 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc | Mô tả theo chương V | -2,3454 | m3 |
| 94 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 10,1862 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 10,1862 | tấn |
| 96 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm 600x600 | Mô tả theo chương V | 328,9 | m2 |
| 97 | SX cửa đi khung sắt (có chốt âm trong cánh cửa, tai khóa) | Mô tả theo chương V | 80,6 | m2 |
| 98 | SX cửa sổ lật khung sắt (có chốt cửa, tay nắm cửa) | Mô tả theo chương V | 133,6 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo chương V | 214,2 | m2 |
| 100 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính mờ dày 5ly | Mô tả theo chương V | 16,8 | m2 |
| 101 | SXLD kính trắng dày 5ly | Mô tả theo chương V | 183 | |
| 102 | SXLD kính mờ dày 5 ly | Mô tả theo chương V | 6,4 | m2 |
| 103 | Lắp gioăng cao su giữ kính | Mô tả theo chương V | 1.213,8 | m |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 231 | m2 |
| 105 | Khóa cửa móc treo solex, Việt Tiệp | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 106 | SXLD tay vịn lan can hành lang sắt hộp 40x80x1.4 và 30x30x1.2 (tính gia công lắp đặt và sơn hoàn thiện...) | Mô tả theo chương V | 49,8 | m |
| 107 | SXLD Lan can cầu thang, hành lang Inox | Mô tả theo chương V | 31,075 | m2 |
| 108 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả theo chương V | 31,075 | m2 |
| 109 | SXLD trụ đề pa cầu thang bằng Inox | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lam nhôm trang trí 40x80 kết hợp 40x40 | Mô tả theo chương V | 18,3 | m |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 16,77 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 7,0189 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (có máng phản xạ) | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 114 | Cần treo máng đèn bảng bằng Inox | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (có máng treo) | Mô tả theo chương V | 110 | bộ |
| 116 | Ty treo và ống PVC treo máng đèn trần nhà | Mô tả theo chương V | 110 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Đèn LED) | Mô tả theo chương V | 21 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 119 | Lắp đặt Dimmer quạt 2 hạt + đế PVC | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả theo chương V | 19 | cái |
| 121 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Tủ điện âm tường 200x265x58 và 200x125*58 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả theo chương V | 40 | hộp |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 1.750 | m |
| 129 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 400 | m |
| 130 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 131 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x11mm2 | Mô tả theo chương V | 220 | m |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả theo chương V | 15 | m |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả theo chương V | 38 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả theo chương V | 800 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả theo chương V | 250 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 137 | Phụ kiện: Băng keo cách điện, tacke PVC, Vít... | Mô tả theo chương V | 1 | hệ |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 139 | Cọc tiếp địa mạ đồng dài 2,4m, đường kính D16 | Mô tả theo chương V | 10 | cọc |
| 140 | Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Mô tả theo chương V | 130 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 142 | Đai kẹp Inox D20 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Bu long siết cáp | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp kiểm tra bằng kim loại | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 12 | m3 |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 147 | Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3kg | Mô tả theo chương V | 4 | bình |
| 148 | Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8kg | Mô tả theo chương V | 4 | bình |
| 149 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả theo chương V | 0,48 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả theo chương V | 0,52 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả theo chương V | 0,28 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49mm | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả theo chương V | 0,32 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả theo chương V | 0,52 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả theo chương V | 0,4 | 100m |
| 157 | Lắp đặt chậu xí bệt (dành cho người lớn - loại liền 1 khối) | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt bồn cầu) | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo người lớn) | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 161 | Lắp đặt bộ xả | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa inox tay gạt | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 164 | Vòi nhấn và bộ xả | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 165 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 166 | Lắp đặt van bi tay gạt d=34mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt van bi tay gạt d=27mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Nắp bít PVC D114 | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 169 | Co PVC D114 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 170 | Lơi PVC D114 | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 171 | Y PVC D114 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 172 | Tê cong PVC D114 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 173 | Tê PVC D114 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Nắp bít PVC D90 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 175 | Co PVC D90 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 176 | Lơi PVC D90 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 177 | Y PVC D90 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 178 | Tê cong PVC D90 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 179 | Nối thẳng măng xông D60 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 180 | Nối thẳng măng xông D90 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 181 | Nối thẳng măng xông D114 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 182 | Nắp bít PVC D60 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 183 | Co PVC D60 | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 184 | Lơi PVC D60 | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 185 | Y PVC D60 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 186 | Tê PVC D60 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Tê cong D60 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn giảm uPVC d=34x27 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn giảm uPVC d=49x42 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn giảm uPVC d=60x34 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn giảm uPVC d=90x42 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn giảm uPVC d=90x60 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn giảm uPVC d=114x42 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lơi PVC D49 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Tê PVC D49 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Thẳng ren ngoài 49-42 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Co PVC D42 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 198 | Lơi PVC D42 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 199 | Tê PVC D42 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Tê rút PVC D42x27 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Co PVC D34 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 202 | Lơi PVC D34 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 203 | Co PVC D27 | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 204 | Lơi PVC D27 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 205 | Tê PVC D27 | Mô tả theo chương V | 28 | cái |
| 206 | Chữ thập PVC D27 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Thẳng D27 ren ngoài kim loại D21 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Tê 27 ren ngoài 21 | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 209 | Co 27 ren trong 21 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 210 | Co 27 ren ngoài 21 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Cút ren trong và ngoài 21 | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 212 | Tê chia ren 21 ren ngoài kim loại | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 213 | Xiphong D90 chống hôi | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 214 | Bồn Inox 2m3 + chân, giá đỡ | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 215 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 7 | m3 |
| 216 | Lót cát đệm | Mô tả theo chương V | 3,5 | m3 |
| 217 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 218 | Keo liên kết ống | Mô tả theo chương V | 1 | kg |
| 219 | Keo liên kết A-B | Mô tả theo chương V | 2 | kg |
| 220 | Băng keo cao su non | Mô tả theo chương V | 30 | cuộn |
| 221 | Bách D76-D115 và thanh treo D8-D12 (cùm, ty treo ống) | Mô tả theo chương V | 15 | bộ |
| 222 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,2019 | 100m3 |
| 223 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,662 | m3 |
| 224 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,831 | m3 |
| 225 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 16,521 | m3 |
| 226 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 227 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,71 | m3 |
| 228 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả theo chương V | 0,0111 | 100m2 |
| 229 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 230 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,762 | m3 |
| 231 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,9562 | m3 |
| 232 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,653 | m3 |
| 233 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 234 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 235 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 39,39 | m2 |
| 236 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,575 | m2 |
| 237 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả theo chương V | 39,39 | m2 |
| 238 | Lớp than hoạt tính | Mô tả theo chương V | 0,21 | m3 |
| 239 | Lớp sỏi cuội đá 1*2, dày 200 | Mô tả theo chương V | 0,21 | m3 |
| 240 | Lớp đá 4*6, dày 200 | Mô tả theo chương V | 0,21 | m3 |
| 241 | Lớp đá hộc, dày 350 | Mô tả theo chương V | 0,098 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi