Gói thầu: Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200653507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH GIA LAI |
| Tên gói thầu | Xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200648319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD và vốn KHCB của TCT Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 16:40:00 đến ngày 2020-07-03 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,619,350,863 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO , SỬA CHỮA NHÀ BƯU ĐIỆN HUYỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,188 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,72 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,74 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công xà gồ gỗ , chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái bong dọp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,515 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền cũ lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,96 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,96 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,708 | m3 |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2 (4,504kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông màu ghi , dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | 100m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,91 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,01 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 25 | Quét SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,215 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,215 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite Veglacera 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,8 | m2 |
| 28 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite Veglacera120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,372 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trược 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,74 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp , bằng đá Granit tự nhiên , dày 18mm màu đen tuyền , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,684 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh lùa kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp ô kính mở hắt, khung nhôm phụ kiện đồng bộ, kính cường lực 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay kết hợp ô kính mở hắt , khung nhôm phụ kiện đồng bộ, kính cường lực 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 35 | Sản xuất ,lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay , khung nhôm phụ kiện đồng bộ, kính mờ + pa nô nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 36 | Sản xuất ,lắp dựng cửa sổ mở hắt kết hợp ô kính cố định , khung nhôm phụ kiện đồng bộ, kính cường lực 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,14 | m2 |
| 37 | Sản xuất ,lắp dựng cửa sổ mở quay kết hợp ô kính cố định , khung nhôm phụ kiện đồng bộ, kính cường lực 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 38 | Sản xuất , lắp dựng cửa cuốn, màu trắng kem (sản phẩm đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | m2 |
| 39 | Thiết bị cửa cuốn (sản phẩm đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 40 | Sản xuất , lắp dựng hoa sắt hộp 12x12 cửa sổ , sơn màu kem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,36 | m2 |
| 41 | Làm trần bằng tấm thạch cáo phủ PVC- KT:600x600 khung xương nhôm sơn tỉnh điện màu trắng kem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,14 | m2 |
| 42 | Quét nước SiKa chống thấm 2 nước vào mặt trong thành sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,785 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,803 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.027,77 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,906 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,343 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,333 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO , SỬA CHỮA HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BƯU ĐIỆN HUYỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đăt tê nhựa , đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đăt tê nhựa , đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đăt tê nhựa , đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đăt tê nhựa , đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đăt nối giảm nhựa , đường kính d=27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đăt nối giảm nhựa , đường kính d=60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đăt nối giảm nhựa , đường kính d=110/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi Romine d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ga thu nước đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt phụ kiện phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt van nhựa d=32-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 34 | Lắp đặt rọ chắng rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Đào móng HTH , rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,763 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,558 | m3 |
| 38 | Láng đáy , thành hầm lân 1 dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,38 | m2 |
| 39 | Láng thành hầm lần 2 dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,38 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 45 | SX Lắp đặt buy bê tông giếng , D=1000 , cao 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | m3 |
| 47 | Đào xúc đất ra bải thải bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,41 | m3 |
| C | CẢI TẠO SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BƯU ĐIỆN HUYỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống Led 2 bóng 1.200 , máng âm trấn chóa tán quang công suất 2x36W , | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 350x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn , một chiều phím lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi , một chiều phím lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 14 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 15 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn từ trụ điện về tủ điện tổng 3x16mm2+10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt ống ghen ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 19 | Lắp đặt đế âm đơn , hộp phân dây , hộp aptomat KT:110x60x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ âm tường mặt nhựa Sino , chứa 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| D | XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,12 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,036 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 40x60 vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,658 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,283 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,655 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | 100m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,506 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,679 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,431 | m3 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2 (4,504kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông màu ghi , dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,756 | 100m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,12 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,6 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,9 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 45 | Quét SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3 | m2 |
| 47 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite Veglacera120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,988 | m2 |
| 48 | Xoa nền bê tông phủ Sika Hardener | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,32 | m2 |
| 49 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Joton Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,32 | m2 |
| 50 | Sản xuất ,lắp dựng cửa sổ mở quay kết hợp ô kính cố định , khung nhôm phụ kiện đồng bộ, kính cường lực 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 51 | Sản xuất ,lắp dựng cửa sổ mở hắt kết hợp ô kính cố định , khung nhôm phụ kiện đồng bộ, kính cường lực 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 52 | Sản xuất , lắp dựng cửa sắt xếp có lá U 0.8 ly , công nghệ Đức , màu trắng kem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m2 |
| 53 | Sản xuất , lắp dựng hoa sắt hộp 12x12 cửa sổ , sơn màu kem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 54 | Làm trần bằng tấm thạch cáo phủ PVC- KT:600x600 khung xương nhôm sơn tỉnh điện màu trắng kem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,52 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,69 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,92 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp đặt bậc cấp sắt di động KT:1.200x1.500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m2 |
| E | MAI CHE NHÀ KHAI THÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D90x2.0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông màu ghi , dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m2 |
| 10 | Sơn cột trụ , kèo thép 3 nước , Sơn Maxilite Acacia 76581màu kem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,48 | m2 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN - XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống Led 2 bóng 1.200 , máng âm trấn chóa tán quang công suất 2x36W , | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn , một chiều phím lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi , một chiều phím lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống ghen ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 10 | Lắp đặt đế âm đơn , hộp phân dây , hộp aptomat KT:110x60x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 11 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 12 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 13 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| G | CẢI TẠO , SỬA CHỮA NHÀ CHI TRẢ LƯƠNG HƯU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công xà gồ gỗ , chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền cũ lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,59 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,59 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,67 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,56 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái bong dọp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2 (4,504kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông màu ghi , dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | m3 |
| 19 | Sản xuất ,lắp dựng cửa đi mở quay hệ, pa nô nhôm , phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 20 | Sản xuất ,lắp dựng cửa sổ mở hắt hệ phụ kiện đồng bộ kính cường lực 8mm , | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 21 | Sửa chữa cửa sắt (sơn hoàn thiện màu trắng kem) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,76 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,62 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite Veglacera 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,18 | m2 |
| 25 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite Veglacera120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,21 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trược 300x300mm Đồng Tâm , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| 28 | Làm trần bằng tấm thạch cáo phủ PVC- KT:600x600 khung xương nhôm sơn tỉnh điện màu trắng kem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,84 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (TT 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,022 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,424 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,62 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,58 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,464 | m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn ống Led 2 bóng 1.200 , máng âm trấn chóa tán quang công suất 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn Led âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn Led âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 350x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc đơn , một chiều phím lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc đôi , một chiều phím lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt đế âm đơn , hộp phân dây , hộp aptomat KT:110x60x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 45 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 46 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 47 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt ống ghen ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt tủ âm tường mặt nhựa, chứa 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đăt tê nhựa , đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đăt tê nhựa , đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đăt tê nhựa , đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đăt tê nhựa , đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đăt nối giảm nhựa , đường kính d=27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi Romine d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ga thu nước đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt phụ kiện phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt van nhựa d=32-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 79 | Lắp đặt rọ chắng rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | SỬA CHỮA NHÀ MÁY NỔ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (TT 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,51 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,46 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,56 | m2 |
| 4 | Sửa chữa cửa sắt (sơn hoàn thiện màu trắng kem) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,34 | m2 |
| I | NHÀ ĐỂ XE CBCNV - KHÁCH HÀNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm , khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 10 | Sơn cột trụ , kèo thép 3 nước ,màu kem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,793 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông màu ghi , dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| J | CẢI TẠO , SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO - SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,04 | m2 |
| 2 | Sơn cổng , hàng rào song sắt 3 nước , Sơn màu kem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,04 | m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cánh cổng sắt đẩy ngang (Sơn màu trắng kem) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,18 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,37 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,24 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,37 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.157 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5 | m3 |
| K | MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt Swich 24 Post | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Swich 12 Post | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ đựng HUP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 4 | Kéo cáp UTP 4 Pairs cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Kéo rải dây Cable mạng 5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Đầu nối RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp Outlet 1 port gắng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống ghen ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi