Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200680315-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200680231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 14:28:00 đến ngày 2020-07-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,348,785,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ CHỨA RÁC
1 Bơm nước thi công máy bơm 15cv 40 Ca
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 35,62 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,8311 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,6592 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 6,54 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,1602 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 7,84 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,2244 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,2151 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,1383 tấn
11 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 17,91 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 16,09 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,2873 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,3588 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 1,5506 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 5,78 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,792 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,0821 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,4136 tấn
20 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 41,65 m3
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 404,3 m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 17,39 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 69,54 m3
24 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m 9,579 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m 9,579 tấn
26 Sản xuất xà gồ thép 6,013 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép 6,013 tấn
28 Bu lông M22x60 40 cái
29 Bu lông M22x500 60 cái
30 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 5,3976 100m2
31 Gia công và đóng cọc chống sét 4 cọc
32 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm 211,8 m
33 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m 5 cái
34 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 5 cái
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 4,06 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0156 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 3,38 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,13 100m2
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 3 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 27,3 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,65 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1338 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,1361 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 109 cái
C BỂ NƯỚC THẢI
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV 5,045 m3
2 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp 0,0505 100m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 0,1009 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0819 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,87 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0232 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0632 tấn
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 7,01 m2
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 5,03 m3
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 24,27 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,24 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0241 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0043 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,03 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,59 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0272 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0915 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 11 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,42 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm 0,03 100m
D ĐÀO PHÁ ĐÁ KHU NHÀ RÁC + SÂN
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV 156,315 m3
2 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp 1,5632 100m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,6m3 3,1263 100m3
4 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 5 tấn 3,2272 100m3
5 Vận chuyển đá hỗn hợp 1000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=7km, ôtô <=12Tấn 3,2272 100m3
E SAN NỀN
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng 141,1 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 1,6085 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 1,6085 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 1,6085 100m3
5 Mua đất đồi để đắp nền 1.582,113 m3
6 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 9,8007 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 4,2003 100m3
F TƯỜNG KÈ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I 0,8838 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 37,875 m3
3 Mua đất đồi để đắp kè hệ số K=1.13 74,806 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,662 100m3
5 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 20,4 100m
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I 0,9 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 1,1561 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 1,1561 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 1,1561 100m3
10 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 5,62 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 26,52 m3
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 33,84 m3
13 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm 0,096 100m
14 Làm tầng lọc bằng cát 0,0038 100m3
15 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,0022 100m3
16 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,001 100m3
G NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀO NHÀ RÁC
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I 5,2157 100m3
2 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp I 223,53 m3
3 Mua đất đồi để đắp nền 567,26 m3
4 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,514 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,506 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 8,491 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 8,491 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 8,491 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 3,0198 100m3
H CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II 23,7 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,97 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,958 m3
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,326 m3
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,87 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 36,7184 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 2,071 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,2329 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1341 100m2
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 14,456 m3
11 Mua đất để đắp trả cống (hệ số 1.13) 16,3353 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 0,4779 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 0,4779 100m3
I CÁNH CỐNG
1 Sản xuất cửa van phẳng 0,0863 tấn
2 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,0989 tấn
3 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m 0,0863 tấn
4 Bu lông M18 3 Cái
5 Bu lông M10 3 cái
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước 6,9495 m2
7 Máy đóng mở+ Trục ty ( V2) 1
J SÂN TRƯỚC CỬA NHÀ RÁC
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới 0,7575 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 0,606 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình 15,15 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 60,6 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,1301 100m2
6 Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông 20 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->