Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà nghỉ dưỡng Phương Đông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200677464-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà nghỉ dưỡng Phương Đông
Số hiệu KHLCNT 20200670465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn KPTX 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 16:44:00 đến ngày 2020-07-06 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,079,285,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÒNG PHỤC HỒI CHỨC NĂNG (PHẦN THÔ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( đào bằng máy 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6882 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( Đào nhân công 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,906 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II ( Đào thủ công 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3028 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9538 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1728 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3828 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0338 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7178 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1704 100m2
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,64 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,076 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5076 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8164 tấn
16 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,0992 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,33 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,923 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1241 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0093 tấn
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,914 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,689 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2851 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7159 tấn
25 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,296 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8296 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 tấn
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,509 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4633 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3739 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1984 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0489 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2408 tấn
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,809 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,134 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,8598 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5472 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,2242 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,2845 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,55 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,9 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 m2
47 Cung cấp xà gồ mái 50x100x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,4 md
48 Lắp dựng xà gồ 50x100x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5384 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,72 m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4594 100m2
51 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,72 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,72 m2
53 Đào móng bể tự hoại đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,656 m3
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
57 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,522 m3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6 m2
59 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m2
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6144 m3
61 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1016 tấn
63 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
B HẠNG MỤC: PHÒNG PHỤC HỒI CHỨC NĂNG (PHẦN HOÀN THIỆN) 
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,04 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,2 m2
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,16 m2
5 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6 m2
6 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,855 m2
7 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,672 m2
8 Cung cấp lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,672 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,672 m2
10 Cung cấp tay vịn gỗ đk 60mm sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,96 md
11 Cung cấp trụ gỗ cầu thang sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,9 m2
13 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,96 m2
14 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,94 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,14 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 682,312 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,33 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,224 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 797,418 m2
20 Lắp đặt quạt trần đảo 50W + Dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
21 Lắp đặt quạt hút âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 máy
23 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
24 Lắp đặt các loại đèn hộp đôi Led 2x22W gắn trên trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
25 Lắp đặt các loại đèn led áp trần 23W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
26 Lắp đặt đèn led áp tường 23W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
28 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột S=2x 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
31 Lắp đặt dây đơn S=16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
32 Lắp đặt dây đơn S= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
33 Lắp đặt dây đơn S= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
34 Lắp đặt dây đơn S= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
35 Lắp đặt dây đơn S= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
36 Lắp đặt dây đơn S= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.160 m
37 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 hộp
38 Cung cấp đômino Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
39 Cung cấp băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuộn
40 Lắp đặt MCCB 100 A 1 pha 3 cực 18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt MCCB 75A 1 pha 3 cực 18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
47 Lắp đặt tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tủ
48 Lắp đặt ổ cắm mạng internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
49 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
50 Lắp đặt ổ cắm tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
51 Lắp đặt hộp chia tivi 6 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
52 Lắp đặt hộp chia mạng internet 8 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
53 Lắp đặt hộp chia điện thoại 8 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
54 Lắp đặt cáp mạng internet UTP CAT 5e Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
55 Lắp đặt cáp điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
56 Lắp đặt cáp tivi RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
57 Mặt bích, viền nút che các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
58 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
61 Lắp đặt phễu thu sàn D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
64 Lắp đặt cầu chắn rác D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt phễu thu inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC đk 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
71 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
72 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
73 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
76 Lắp đặt tê nhựa PVC đk 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
77 Lắp đặt tê nhựa PVC đk 100x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
78 Lắp đặt tê nhựa PVC đk 80x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
79 Lắp đặt tê nhựa PVC đk 50x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
80 Lắp đặt tê nhựa PVC đk 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
81 Lắp đặt van khóa đk 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt van khóa đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
83 Lắp đặt van khóa đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
84 Lắp đặt van phao đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp miệng thông tắc đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Cung cấp đai + vít giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
87 Cung cấp chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
88 Lắp đặt côn thu đk 20x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
89 Cung cấp lắp đặt bộ 7 món Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C HẠNG MỤC : CHỐNG THẤM MÁI TẦNG 6
1 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m2
2 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m2
3 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
4 Vận chuyển xà bần đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
5 Vệ sinh nền sau khi phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m2
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m2
8 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m2
D  HẠNG MỤC : SỬA CHỮA NHÀ BẾP 
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1282 tấn
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,896 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1896 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1643 tấn
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,037 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4763 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4211 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5995 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0736 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,95 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,33 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(quyét CT11A 3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,63 m2
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,63 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,64 m2
26 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
27 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,55 m2
28 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,83 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,28 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,13 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,95 m2
E PHẦN THIẾT BỊ
1 Diều hòa không khí 1,5 HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
2 Diều hòa không khí 2 HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->