Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà nghỉ dưỡng Phương Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200677464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà nghỉ dưỡng Phương Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200670465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn KPTX 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 16:44:00 đến ngày 2020-07-06 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,079,285,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÒNG PHỤC HỒI CHỨC NĂNG (PHẦN THÔ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( đào bằng máy 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6882 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( Đào nhân công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,906 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II ( Đào thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3028 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9538 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3828 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7178 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,64 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,076 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5076 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8164 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0992 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1241 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0093 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,914 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,689 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2851 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7159 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,296 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8296 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,509 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4633 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3739 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,809 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,134 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8598 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5472 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,2242 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,2845 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,55 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,9 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | m2 |
| 47 | Cung cấp xà gồ mái 50x100x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,4 | md |
| 48 | Lắp dựng xà gồ 50x100x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5384 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,72 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4594 | 100m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | m2 |
| 53 | Đào móng bể tự hoại đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,656 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 57 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,522 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG PHỤC HỒI CHỨC NĂNG (PHẦN HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,04 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,855 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,672 | m2 |
| 8 | Cung cấp lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,672 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,672 | m2 |
| 10 | Cung cấp tay vịn gỗ đk 60mm sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | md |
| 11 | Cung cấp trụ gỗ cầu thang sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9 | m2 |
| 13 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,96 | m2 |
| 14 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,94 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,14 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,312 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,33 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,224 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,418 | m2 |
| 20 | Lắp đặt quạt trần đảo 50W + Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn hộp đôi Led 2x22W gắn trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn led áp trần 23W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn led áp tường 23W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột S=2x 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn S=16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn S= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn S= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn S= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn S= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn S= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 38 | Cung cấp đômino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 39 | Cung cấp băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 40 | Lắp đặt MCCB 100 A 1 pha 3 cực 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCCB 75A 1 pha 3 cực 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp chia tivi 6 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp chia mạng internet 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp chia điện thoại 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt cáp mạng internet UTP CAT 5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 55 | Lắp đặt cáp điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 56 | Lắp đặt cáp tivi RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 57 | Mặt bích, viền nút che các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu sàn D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC đk 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 100x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 80x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa đk 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt van khóa đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt van phao đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp miệng thông tắc đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Cung cấp đai + vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 87 | Cung cấp chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu đk 20x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Cung cấp lắp đặt bộ 7 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC : CHỐNG THẤM MÁI TẦNG 6 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 5 | Vệ sinh nền sau khi phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m2 |
| 8 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m2 |
| D | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA NHÀ BẾP | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1282 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1896 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1643 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,037 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4763 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4211 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5995 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0736 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,95 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,33 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(quyét CT11A 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,63 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,63 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,64 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,28 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,13 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,95 | m2 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Diều hòa không khí 1,5 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 2 | Diều hòa không khí 2 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi