Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200678749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200678651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 13:48:00 đến ngày 2020-07-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,244,147,124 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| B | ĐIỆN | |||
| 1 | Ống điện PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 856 | m |
| 2 | Ống điện PVC Ø32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 107 | m |
| 3 | Ống điện HDPE Ø32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | m |
| 4 | Ống điện PVC Ø50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 5 | Ống điện HDPE Ø50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Cáp điện Cu/PVC 1.5mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.617 | m |
| 7 | Cáp điện Cu/PVC 4.0mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 954 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 6.0mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 363 | m |
| 9 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 10mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 10 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 16mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 11 | Cáp đồng trần 25mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | m |
| 12 | Cọc sắt mạ đồng Ø16, L=2.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cọc |
| 13 | Cable tray (150x100x1.5)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | m |
| 14 | Cầu chì 5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Công tắc chuyển mạch điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 19 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 20 | Vỏ tủ điện MDB-1 (600x400x250)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 21 | Tủ điện 8 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 22 | Tủ điện 10 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | hộp |
| 23 | Tủ điện 16 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 24 | Tủ điện 18 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 25 | MCB-2P-20-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 26 | MCB-2P-25-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 27 | MCB-2P-32-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 28 | MCB-2P-50-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | MCB-4P-50-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | MCB-4P-63-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 0.6m, bóng T8-3x10W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | bộ |
| 32 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 0.6m, bóng T8-4x10W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | bộ |
| 33 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 0.6m, bóng T8-1x10W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-1x20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 35 | Đèn downlight âm trần loại tròn bóng led-18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 36 | Đèn downlight âm trần loại tròn bóng led-20w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 37 | Đèn ốp trần nổi loại tròn bóng led - 20w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 38 | Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | cái |
| 39 | Quạt trần 70w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 40 | Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 41 | Công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Công tắc mặt đơn 20A - 2 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Hộp số điều khiển quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 44 | Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 2hp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | máy |
| 45 | Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 3hp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 46 | Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 1,5hp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 47 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 49 | Bảo ôn cách nhiệt (Hai cục gắn tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 50 | Ống thoát nước ngưng uPVC Ø21 (Hai cục gắn tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt lavabol | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,428 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,377 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,282 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,32 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,495 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, đoạn ống dài 3m nối bằng gioăng cao su | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | mối nối |
| 14 | Gối cống D400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 15 | Lắp dựng gối cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| D | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48,416 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,419 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32,419 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,13 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,907 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 85,579 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch gốm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,171 | m2 |
| 8 | Bộ chữ tên cơ quan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 133,995 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 133,995 | m2 |
| E | SÂN | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | m2 |
| F | NHÀ XE+ MÁI CHE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 137,75 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,378 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 58,103 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 58,103 | m2 |
| G | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 501,133 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công trong nhà (tính 50%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.932,698 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m2 |
| 5 | Làm trần bằng tôn lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m2 |
| 6 | Mài lại đá cầu thang, sơn tay vịn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | công |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,478 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 894,984 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 487,92 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 501,133 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.807,019 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 88,14 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch wc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 47,112 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 47,112 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | 1bộ |
| 19 | Ổ khóa chìm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | bộ |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 21 | Vách kính nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính cường lực 8ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,258 | m2 |
| 22 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,258 | m2 |
| 23 | Lắp đặt thang sắt lên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,408 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,307 | 100m2 |
| 26 | Dọn dẹp hoàn trả lại công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | công |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp tủ bếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | md |
| 2 | Bàn ghế làm việc+ghế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Bàn ghế tiếp khách 10 ghế gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Âm thanh hội trường + Loa hội trường JBL JRX 215 - 1 đôi '+ Cục đẩy công suất BCE C-2800 - 1 chiếc + Equalizer DBX 231S - 1 chiếc + Micro BCE UGX12 - 1 bộ + Bàn mixer yamaha MG10XU - 1 chiếc + Tủ rack VN 12U - 1 chiếc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Phông màn, rèm cửa hội trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Máy lạnh ( dàn nóng+ dàn lạnh) -2HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Máy lạnh ( dàn nóng+ dàn lạnh) -3HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Máy lạnh 1,5HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi