Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Xây dựng 03 tuyến KMNĐ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200679156-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01-XL: Xây dựng 03 tuyến KMNĐ
Số hiệu KHLCNT 20200679064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã Xuân Lộc và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 14:09:00 đến ngày 2020-07-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,166,693,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN KÊNH
1 Phá dỡ móng bê tông mương cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả KT theo chương V 51,05 m3
2 Phá dỡ kết cấu tường gạch mương cũ, thủ công Mô tả KT theo chương V 63,04 m3
3 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả KT theo chương V 1,141 100m3
4 Vét hữu cơ, bóc phong hóa,bằng thủ công - Cấp đất II, 5%KL Mô tả KT theo chương V 16,46 1m3
5 Vét hữu cơ, bóc phong hóa, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II, 95%KL Mô tả KT theo chương V 3,127 100m3
6 Đào đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất II, 5%KL Mô tả KT theo chương V 5,706 1m3
7 Đào đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II, 95%KL Mô tả KT theo chương V 1,084 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 10%KL Mô tả KT theo chương V 96,551 1m3
9 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II, 90%KL Mô tả KT theo chương V 8,69 100m3
10 Vận chuyển đất đào, phong hóa đi đổ bãi thải, bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 14,088 100m3
11 Rải bạt lót lớp cách ly Mô tả KT theo chương V 15,86 100m2
12 Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 246,72 m3
13 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 18,175 tấn
14 Ván khuôn thép tường mương Mô tả KT theo chương V 47,917 100m2
15 Bê tông tường mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 317,21 m3
16 Ván khuôn gỗ giằng mương Mô tả KT theo chương V 1,597 100m2
17 Lắp dựng cốt thép giằng mương Mô tả KT theo chương V 2,014 tấn
18 Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,324 m3
19 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 55,903 m2
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, 90%KL Mô tả KT theo chương V 16,715 100m3
21 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3, 10%KL Mô tả KT theo chương V 185,717 m3
22 Đất đắp mua tại mỏ Mô tả KT theo chương V 20,429 100m3
B CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Đào cửa lấy nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II, 5%KL Mô tả KT theo chương V 0,792 1m3
2 Đào cửa lấy nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, 95%KL Mô tả KT theo chương V 0,15 100m3
3 Vận chuyển đất đào đi đổ bải thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,158 100m3
4 Bê tông móng cửa lấy nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2 m3
5 Bê tông tường cửa lấy nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,54 m3
6 Bê tông tấm đan, tấm phai, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 1,41 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm phai, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,086 tấn
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,074 100m2
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả KT theo chương V 0,191 100m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan, tấm phai Mô tả KT theo chương V 0,072 100m2
11 Rải bạt lót làm lớp cách ly Mô tả KT theo chương V 0,119 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Mô tả KT theo chương V 30 cái
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,099 100m3
14 Đất đắp mua tại mỏ đất Mô tả KT theo chương V 0,112 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->