Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Tương Giang 1 (Điểm trường Tiêu Long), xã Tương Giang, thị xã Từ Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200680728-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ TƯƠNG GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Tương Giang 1 (Điểm trường Tiêu Long), xã Tương Giang, thị xã Từ Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200655926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Tương Giang, vốn hỗ trợ của cấp trên (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 15:18:00 đến ngày 2020-07-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,935,335,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 54,4224 m2
2 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 20,32 m2
3 Sản xuất, lắp dựng hoa cửa bằng inox 304 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 177,08 kg
4 Sản xuất cửa sổ pano kính, khung gỗ Lim , kính an toàn dày 6,38 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,76 m2
5 Sản xuất cửa đi pano gỗ kính, khung gỗ Lim , kính an toàn dày 6,38mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9,85 m2
6 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 31,22 m2
7 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 54,422 1m2 cấu kiện
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 77,6248 m2
9 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 77,6248 m2
10 Khoá cửa tay nắm gạt Inox cửa đi loại SS-5810(tham khảo Huy Hoàng hoặc tương đương) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 16 bộ
11 Clemon đồng cửa đi HC03 (tham khảo Huy Hoàng hoặc tương đương) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5 Cái
12 Chốt cửa sổ inox304 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 11 Cái
13 Bản lề INOX Seecar No 5 cho cửa chính Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 18 Cái
14 Bản lề INOX Seecar No 2 cho cửa sổ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 66 Cái
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,053 m3
16 Ván khuôn lanh tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,01 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,002 tấn
18 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,4184 m2
19 Lát đá bậc tam cấp Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,418 m2
20 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 179,0262
21 Lát nền, sàn gạch Granite kích thước 600x600mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 179,0262 m2
22 Ốp tường gạch 300x600mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 230,5296 m2
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9,0397 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9,0397 m3
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 690,441 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 217,847 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 54,873 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 150,887 m2
29 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 36,304 m2
30 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 217,0486 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 179,957 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 37,091 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 150,887 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 308,225 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 459,112 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 217,847 m2
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 13,6123 m3
38 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 13,6123 m3
39 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12,26 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12,26 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12,26 m2
42 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng inox 304 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 61,08 kg
43 Tháo dỡ bệ xí Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5 bộ
44 Tháo dỡ chậu rửa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 bộ
45 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điên, cấp nước , thoát nước hiện trạng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 Toàn bộ
46 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,4714 m3
47 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,6336 m3
48 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 45,9529 m2
49 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 106,345
50 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,564 m2
51 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 137,0559 m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,8049 m3
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,564 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 147,9 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8,204 m2
56 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 11,7757 m3
57 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 11,7757 m3
58 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300X600mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 195,7038 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 29,6476 m2
60 Lưới thép chống co giãn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 29,6476 m2
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 54,3817 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 54,3817 m2
63 Trần thạch cao chịu nước Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 34,7494 m2
64 Vách ngăn vệ sinh Compac Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 31,178 m2
65 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0949 tấn
66 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0949 tấn
67 Lát đá mặt bệ các loại Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7,876 m2
68 Công khoét lỗ bàn đá chậu rửa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5 Công
69 Hút bể phốt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 chuyến
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,1759 100m2
71 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 130,4542 m2
72 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,5741 tấn
73 Gia công xà gồ thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,5741 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,5741 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 94,0976 1m2
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,3045 100m2
77 Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc, úp sườn, khổ 600 mm, dày 0,45mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 29,82 m
78 Máng tôn thu nước mái inox 304 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10,02 m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,268 100m
80 Xử lý chống thấm khe nứt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 gói
81 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 36,1504 m2
82 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 36,1504 m2
83 Lưới thép 2m chống co giãn: Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 36,15 m2
84 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 36,1504 m2
85 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,0845 m3
86 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,0845 m3
B HẠNG MỤC 2: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 520 m2
2 Lát gạch Terrazzo KT400x400mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 520 m2
3 Chặt cây hoa sữa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cây
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8,554 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,888 m2
6 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3697 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1615 m3
8 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9,685 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4866 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4866 m3
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 598,019 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8,9703 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8,9703 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 454,04 m2
15 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 143,9777 m2
16 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 264,6 m
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 598,018 m2
18 Tháo dỡ hoa sắt tường rào Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 43,9252 m2
19 Lắp dựng lan can sắt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 43,9252 m2
20 Gia công cổng sắt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4522 tấn
21 Mua thép hộp đen để làm hoa sắt tường rào Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 330,74 kg
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 43,925 1m2
23 Mua inox hộp để sản xuất cánh cổng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 121,45 kg
24 Bánh xe Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
25 Bản lề Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
26 Thanh ngang cài cổng và khóa cổng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9,4 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,7901 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7,1824 m2
30 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,5912 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,5912 m2
32 Sản xuất, lắp đặt chữ Inox tên trường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 gói
33 Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 26,334 m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 26,334 m3
35 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 26,334 m3
36 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0258 100m3
37 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1117 100m2
38 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,62 m3
39 Ván khuôn mũ rãnh Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1877 100m2
40 Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,783 m3
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ rãnh, ĐK >10mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1844 tấn
42 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7,26 m3
43 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 51,7 m2
44 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 16,5 m2
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,165 100m2
46 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,75 m3
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2989 tấn
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 55 1cấu kiện
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,4547 m3
50 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0207 100m3
51 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3075 m3
52 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0099 100m2
53 Xây hố van, hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,603 m3
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 11,8316 m2
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,28 m2
56 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0516 100m2
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2916 m3
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0149 100m2
59 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4613 m3
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0156 tấn
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 1cấu kiện
62 Sản xuất, lắp dựng nắp hố ga bằng ghi gang KT 900x900x45 ( bao gồm khung và nắp) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 bộ
63 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,7027 m3
64 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,8038 m3
65 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10,058 m3
66 Đắp nền móng công trình Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6,0208 m3
67 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8,544 m3
68 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 35,9894 m3
69 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,8038 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,7027 m3
71 Ốp đá bồn cây Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 61,9763 m2
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1 Tháo dỡ cửa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 85,52 m2
2 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 38,72 m2
3 Sản xuất, lắp dựng hoa cửa bằng inox 304 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 358,72 kg
4 Sản xuất cửa Inox304 (Bao gồm phụ kiện) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,36 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,36 m2
6 Sản xuất cửa sổ pano kính, khung gỗ Lim , kính an toàn dày 6,38 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 11,52 m2
7 Sản xuất cửa đi pano gỗ kính, khung gỗ Lim , kính an toàn dày 6,38mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 18,72 m2
8 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 60,48 m2
9 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 85,52 1m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 110,56 m2
11 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 110,56 m2
12 Khoá cửa tay nắm gạt Inox cửa đi loại SS-5810(tham khảo Huy Hoàng hoặc tương đương) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 16 bộ
13 Clemon đồng cửa đi HC03 (tham khảo Huy Hoàng hoặc tương đương) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 14 bộ
14 Chốt cửa sổ inox304 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 14 Cái
15 Bản lề INOX Seecar No 5 cho cửa chính Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 36 Cái
16 Bản lề INOX Seecar No 2 cho cửa sổ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 24 Cái
17 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 28,9128 m2
18 Lát đá bậc tam cấp Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 28,9128 m2
19 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 507,5246 m2
20 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 507,5246 m2
21 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 465,07
22 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 643,354 m2
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 72,3221 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 72,3221 m3
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.071,842 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 301,096 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 304,176 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 220,376 m2
29 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 41,69 m2
30 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 661,272 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 538,748 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 122,524 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 220,376 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.006,99 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.227,366 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 301,096 m2
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 22,9269 m3
38 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 22,9269 m3
39 Phá lớp vữa trát tường lan can Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 100,524 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 100,524 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 100,524 m2
42 Làm lan can inox 304 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 495,19 Kg
43 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 29,1722 m2
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,8752 m3
45 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,8752 m3
46 Lát đá bậc cầu thang Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 29,1722 m2
47 Tháo dỡ lan can gỗ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 11,388 m
48 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 159,1085 kg
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,5458 100m2
50 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 367,196 m2
51 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,5927 tấn
52 Gia công xà gồ thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,5927 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,5927 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 154,197 1m2
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,672 100m2
56 Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc, úp sườn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 54,43 m
57 Tháo dỡ mái ngói, cao <=16m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 29,295
58 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 29,295 m2
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,5064 100m
60 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 59,2592 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 59,2592 m2
62 Đặt tấm lưới thép đan gia cố 2mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 59,2592
63 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 59,2592 m2
64 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,7778 m3
65 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,7778 m3
66 Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,2 10 đầu
67 Đèn exit Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 đèn
68 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4 5 đèn
69 Đèn chiếu sáng sự cố Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 đèn
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 150 m
71 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn tĩnh điện màu đỏ (KT: 650x400x180) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 Bộ
72 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 BC Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12 bình
73 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12 bình
74 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12 bộ
D HẠNG MỤC 4: PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 40 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần D200, 11w Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 52 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều , số hạt trên 1 công tắc là 1 ( 01 mặt 1 lỗ + 01 hạt + 01 đế) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 21 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều , số hạt trên 1 công tắc là 2 ( 01 mặt 2 lỗ + 02 hạt + 01 đế) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều , số hạt trên 1 công tắc là 3 ( 01 mặt 3 lỗ + 03 hạt + 01 đế) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt công 2 chiều, số hạt trên 1 công tắc là 1 ( 01 mặt 1 lỗ + 01 hạt + 01 đế) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt công 2 chiều, số hạt trên 1 công tắc là 2 ( 01 mặt 2 lỗ + 02 hạt + 01 đế) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 22 cái
10 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250mm, công suất 20w Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 74 cái
12 Lắp đặt đèn báo pha. Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC 1x1,5mm2 (Dây tiếp địa vỏ vàng- xanh) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2.400 m
14 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC 1x2,5mm2 (Dây tiếp địa vỏ vàng- xanh) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.800 m
15 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 30 m
16 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 100 m
17 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 480 m
18 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 4x25mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 100 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2.100 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 580 m
21 Lắp đặt ống HDPE D50/40 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 100 m
22 Lắp đặt ống HDPE D40/30 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 20 m
23 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cái
25 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 14 cái
27 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhà 800x600x200mm tôn dày 2ly, sơn tĩnh điện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 hộp
31 Lắp đặt tủ điện phòng 200x300x150mm, sơn tĩnh điện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12 hộp
32 Đế lót chống cháy hình chũ nhật, âm tường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 113 cái
33 Sản xuất, lắp dựng cột đèn sân vườn đế gang thân nhôm ( bao gồm chân cột, đèn, bảng điện cửa cột ) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 bộ
34 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,5 100m
35 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,5 100m
36 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 14 máy
37 Lắp đặt ống nhựa PVC Class2, đường kính ống d=21mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,7 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC Class2, đường kính ống d=34mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3 100m
39 Lắp đặt Ổ cắm mạng Internet âm tường loại RJ45 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 13 cái
40 Lắp đặt dây mạng 4 đôi UTP CAT6 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 48 10 m
41 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Swich TL-SG1016D chia 16 port hoặc tương đương Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 thiết bị
42 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Patch Panel 16 port Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 thiết bị
43 Lắp đặt bộ chuyển đổi quang HDtec 4 cổng, RJ45 lan 100mbps hoặc tương đương Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 thiết bị
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 480 m
45 Lắp đặt tủ điện nhẹ 6U-D400 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 tủ
46 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 cọc
47 Dây dẫn set phi 16 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 80 m
48 Sản xuất, lắp dựng băng đồng tiếp địa 25x3mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 m
49 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 bộ
50 Bulong + ecu inox M12x25 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
51 Đệm chì lá 40x120 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 m
52 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cái
53 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,8 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3 100m
56 Lắp đặt cút ren trong D20mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 20 cái
57 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 30 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 cái
59 Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5 cái
60 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 15 cái
62 Lắp đặt van chặn PPR d=25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
63 Lắp đặt van chặn PPR d=32mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
64 Lắp đặt rắc co d=25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5 cái
65 Lắp đặt măng sông PPR D25 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 cái
66 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D20 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 cái
67 Lắp đặt tê thép ren trong, đường kính d=20mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12 cái
68 Lắp đặt kép ren ngoài D20 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 cái
69 Lắp đặt van phao điện Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt van phao cơ D25 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 bể
72 Lắp đặt máy bơm nước + rọ máy bơm CREPHIN D32 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 Bộ
73 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1 100m
74 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1 100m
75 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=75mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4 100m
76 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,5 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,2 100m
78 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=42mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12 cái
79 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=60mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
80 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=75mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 18 cái
81 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 15 cái
82 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=110mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 30 cái
83 Lắp đặt Tê thu nhựa D75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 15 cái
84 Lắp đặt Tê thu nhựa D90/75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5 cái
85 Lắp đặt Tê thu nhựa D110 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 20 cái
86 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=75/110 mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
87 Sản xuất và lắp đặt quả cầu chắn rác inox d=110mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cái
88 Sản xuất và lắp đặt xi phông D42 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 27 cái
89 Lắp đặt Vòi Chậu Rửa Mặt Lavabo Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 18 bộ
90 Lắp đặt Lavabo âm bàn đá Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 18 bộ
91 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (Bao gồm đầy đủ phụ kiện: Dây cấp, nút nhấn) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 bộ
92 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cái
93 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9 bộ
94 Lắp đặt bộ xả nước tiểu treo Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9 bộ
95 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9 bộ
96 Lắp đặt bộ xả nước tiểu treo Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9 bộ
97 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 bộ
98 Lắp đặt gương soi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 18 cái
99 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 bộ
100 Lô giấy Inox Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 Cái
101 Lắp đặt phễu thu sàn D60 Inox Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12 cái
102 Quạt treo tường sải cánh 450 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 28 Chiếc
E HẠNG MỤC 5: PHẦN VẬT TƯ KHÔNG TÍNH TRỰC TIẾP PHÍ KHÁC
1 Điều hòa không khí 1 chiều lạnh 18000BTU Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->