Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Tương Giang 1 (Điểm trường Tiêu Long), xã Tương Giang, thị xã Từ Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200680728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ TƯƠNG GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Tương Giang 1 (Điểm trường Tiêu Long), xã Tương Giang, thị xã Từ Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200655926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Tương Giang, vốn hỗ trợ của cấp trên (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 15:18:00 đến ngày 2020-07-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,935,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 54,4224 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20,32 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng hoa cửa bằng inox 304 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 177,08 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa sổ pano kính, khung gỗ Lim , kính an toàn dày 6,38 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa đi pano gỗ kính, khung gỗ Lim , kính an toàn dày 6,38mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,85 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 31,22 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 54,422 | 1m2 cấu kiện |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 77,6248 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 77,6248 | m2 |
| 10 | Khoá cửa tay nắm gạt Inox cửa đi loại SS-5810(tham khảo Huy Hoàng hoặc tương đương) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Clemon đồng cửa đi HC03 (tham khảo Huy Hoàng hoặc tương đương) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 12 | Chốt cửa sổ inox304 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11 | Cái |
| 13 | Bản lề INOX Seecar No 5 cho cửa chính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18 | Cái |
| 14 | Bản lề INOX Seecar No 2 cho cửa sổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 66 | Cái |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,053 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,4184 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,418 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 179,0262 | m² |
| 21 | Lát nền, sàn gạch Granite kích thước 600x600mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 179,0262 | m2 |
| 22 | Ốp tường gạch 300x600mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 230,5296 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,0397 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,0397 | m3 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 690,441 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 217,847 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 54,873 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 150,887 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 36,304 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 217,0486 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 179,957 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 37,091 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 150,887 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 308,225 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 459,112 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 217,847 | m2 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,6123 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,6123 | m3 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,26 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,26 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,26 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng inox 304 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 61,08 | kg |
| 43 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điên, cấp nước , thoát nước hiện trạng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 46 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,4714 | m3 |
| 47 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6336 | m3 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 45,9529 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 106,345 | m² |
| 50 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,564 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 137,0559 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,8049 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,564 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 147,9 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,204 | m2 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,7757 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,7757 | m3 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300X600mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 195,7038 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 29,6476 | m2 |
| 60 | Lưới thép chống co giãn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 29,6476 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 54,3817 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 54,3817 | m2 |
| 63 | Trần thạch cao chịu nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 34,7494 | m2 |
| 64 | Vách ngăn vệ sinh Compac | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 31,178 | m2 |
| 65 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0949 | tấn |
| 66 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0949 | tấn |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,876 | m2 |
| 68 | Công khoét lỗ bàn đá chậu rửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | Công |
| 69 | Hút bể phốt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | chuyến |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,1759 | 100m2 |
| 71 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 130,4542 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,5741 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,5741 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,5741 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 94,0976 | 1m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,3045 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc, úp sườn, khổ 600 mm, dày 0,45mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 29,82 | m |
| 78 | Máng tôn thu nước mái inox 304 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,02 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,268 | 100m |
| 80 | Xử lý chống thấm khe nứt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| 81 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 36,1504 | m2 |
| 82 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 36,1504 | m2 |
| 83 | Lưới thép 2m chống co giãn: | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 36,15 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 36,1504 | m2 |
| 85 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,0845 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,0845 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 520 | m2 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo KT400x400mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 520 | m2 |
| 3 | Chặt cây hoa sữa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cây |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,554 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,888 | m2 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3697 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1615 | m3 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,685 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4866 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4866 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 598,019 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,9703 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,9703 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 454,04 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 143,9777 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 264,6 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 598,018 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 43,9252 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 43,9252 | m2 |
| 20 | Gia công cổng sắt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4522 | tấn |
| 21 | Mua thép hộp đen để làm hoa sắt tường rào | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 330,74 | kg |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 43,925 | 1m2 |
| 23 | Mua inox hộp để sản xuất cánh cổng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 121,45 | kg |
| 24 | Bánh xe | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Bản lề | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Thanh ngang cài cổng và khóa cổng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,4 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7901 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,1824 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,5912 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,5912 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt chữ Inox tên trường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| 33 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,334 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,334 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,334 | m3 |
| 36 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0258 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1117 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 39 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1877 | 100m2 |
| 40 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,783 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ rãnh, ĐK >10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1844 | tấn |
| 42 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,26 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 51,7 | m2 |
| 44 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2989 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 55 | 1cấu kiện |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,4547 | m3 |
| 50 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0207 | 100m3 |
| 51 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3075 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0099 | 100m2 |
| 53 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,603 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,8316 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0516 | 100m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2916 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0149 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4613 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng nắp hố ga bằng ghi gang KT 900x900x45 ( bao gồm khung và nắp) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,7027 | m3 |
| 64 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8038 | m3 |
| 65 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10,058 | m3 |
| 66 | Đắp nền móng công trình | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,0208 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,544 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 35,9894 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8038 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,7027 | m3 |
| 71 | Ốp đá bồn cây | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 61,9763 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 85,52 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 38,72 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng hoa cửa bằng inox 304 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 358,72 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa Inox304 (Bao gồm phụ kiện) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,36 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,36 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sổ pano kính, khung gỗ Lim , kính an toàn dày 6,38 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa đi pano gỗ kính, khung gỗ Lim , kính an toàn dày 6,38mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 85,52 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 110,56 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 110,56 | m2 |
| 12 | Khoá cửa tay nắm gạt Inox cửa đi loại SS-5810(tham khảo Huy Hoàng hoặc tương đương) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Clemon đồng cửa đi HC03 (tham khảo Huy Hoàng hoặc tương đương) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 14 | Chốt cửa sổ inox304 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | Cái |
| 15 | Bản lề INOX Seecar No 5 cho cửa chính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 36 | Cái |
| 16 | Bản lề INOX Seecar No 2 cho cửa sổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24 | Cái |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28,9128 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28,9128 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 507,5246 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 507,5246 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 465,07 | m² |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 643,354 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 72,3221 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 72,3221 | m3 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.071,842 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 301,096 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 304,176 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 220,376 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 41,69 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 661,272 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 538,748 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 122,524 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 220,376 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.006,99 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.227,366 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 301,096 | m2 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22,9269 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22,9269 | m3 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường lan can | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 100,524 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 100,524 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 100,524 | m2 |
| 42 | Làm lan can inox 304 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 495,19 | Kg |
| 43 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 29,1722 | m2 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8752 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8752 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 29,1722 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,388 | m |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 159,1085 | kg |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,5458 | 100m2 |
| 50 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 367,196 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,5927 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,5927 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,5927 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 154,197 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,672 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc, úp sườn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 54,43 | m |
| 57 | Tháo dỡ mái ngói, cao <=16m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 29,295 | m² |
| 58 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 29,295 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5064 | 100m |
| 60 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 59,2592 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 59,2592 | m2 |
| 62 | Đặt tấm lưới thép đan gia cố 2mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 59,2592 | m² |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 59,2592 | m2 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,7778 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,7778 | m3 |
| 66 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 67 | Đèn exit | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | đèn |
| 68 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 69 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | đèn |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn tĩnh điện màu đỏ (KT: 650x400x180) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 BC | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | bình |
| 73 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | bình |
| 74 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| D | HẠNG MỤC 4: PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần D200, 11w | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 52 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều , số hạt trên 1 công tắc là 1 ( 01 mặt 1 lỗ + 01 hạt + 01 đế) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều , số hạt trên 1 công tắc là 2 ( 01 mặt 2 lỗ + 02 hạt + 01 đế) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều , số hạt trên 1 công tắc là 3 ( 01 mặt 3 lỗ + 03 hạt + 01 đế) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công 2 chiều, số hạt trên 1 công tắc là 1 ( 01 mặt 1 lỗ + 01 hạt + 01 đế) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công 2 chiều, số hạt trên 1 công tắc là 2 ( 01 mặt 2 lỗ + 02 hạt + 01 đế) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250mm, công suất 20w | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 74 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn báo pha. | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC 1x1,5mm2 (Dây tiếp địa vỏ vàng- xanh) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2.400 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC 1x2,5mm2 (Dây tiếp địa vỏ vàng- xanh) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.800 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 480 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC 4x25mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2.100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 580 | m |
| 21 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhà 800x600x200mm tôn dày 2ly, sơn tĩnh điện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện phòng 200x300x150mm, sơn tĩnh điện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | hộp |
| 32 | Đế lót chống cháy hình chũ nhật, âm tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 113 | cái |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cột đèn sân vườn đế gang thân nhôm ( bao gồm chân cột, đèn, bảng điện cửa cột ) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | máy |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class2, đường kính ống d=21mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class2, đường kính ống d=34mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Ổ cắm mạng Internet âm tường loại RJ45 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây mạng 4 đôi UTP CAT6 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 48 | 10 m |
| 41 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Swich TL-SG1016D chia 16 port hoặc tương đương | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 42 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Patch Panel 16 port | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 43 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang HDtec 4 cổng, RJ45 lan 100mbps hoặc tương đương | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 480 | m |
| 45 | Lắp đặt tủ điện nhẹ 6U-D400 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 46 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 47 | Dây dẫn set phi 16 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng băng đồng tiếp địa 25x3mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 49 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Bulong + ecu inox M12x25 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Đệm chì lá 40x120 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút ren trong D20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt van chặn PPR d=25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van chặn PPR d=32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt rắc co d=25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D20 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê thép ren trong, đường kính d=20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt kép ren ngoài D20 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt van phao điện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 72 | Lắp đặt máy bơm nước + rọ máy bơm CREPHIN D32 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=75mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=42mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=75mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê thu nhựa D75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê thu nhựa D90/75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê thu nhựa D110 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=75/110 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Sản xuất và lắp đặt quả cầu chắn rác inox d=110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Sản xuất và lắp đặt xi phông D42 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 89 | Lắp đặt Vòi Chậu Rửa Mặt Lavabo | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Lavabo âm bàn đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (Bao gồm đầy đủ phụ kiện: Dây cấp, nút nhấn) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 94 | Lắp đặt bộ xả nước tiểu treo | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 96 | Lắp đặt bộ xả nước tiểu treo | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Lô giấy Inox | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 Inox | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 102 | Quạt treo tường sải cánh 450 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28 | Chiếc |
| E | HẠNG MỤC 5: PHẦN VẬT TƯ KHÔNG TÍNH TRỰC TIẾP PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Điều hòa không khí 1 chiều lạnh 18000BTU | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi