Gói thầu: Gói số 6: Sửa chữa nâng cấp phòng thí nghiệm; Xây dựng nhà lưới an toàn sinh học cấp II

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200682016-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Lâm nghiệp
Tên gói thầu Gói số 6: Sửa chữa nâng cấp phòng thí nghiệm; Xây dựng nhà lưới an toàn sinh học cấp II
Số hiệu KHLCNT 20200600915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và tự huy động hợp pháp của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 19:12:00 đến ngày 2020-07-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 949,259,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa, nâng cấp Phòng thí nghiệm
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 183,744 m2
2 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 6,495 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 6,82 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 17,908 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 17,908 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 17,908 m3
7 Công tác ốp tường, gạch 60x30cm Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 183,744 1m2
8 Sản xuất của khung nhựa lõi thép kín khít Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 19,44 m2
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 19,44 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 271,801 1m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 271,801 m2
12 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 2,718 100m2
13 Dọn dẹp vệ sinh bàn giao Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 5 công
14 Tấm trải sàn vinyl Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 168,049 m2
15 Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại . Loại nắp âm tường 400x300x120mm Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 1 hộp
16 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt Lắp đặt hộp chứa 1-12 automat Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 3 hộp
18 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A 3P 50A Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt các Aptomat chống giật 3P+N 63A 300mA Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 3 cái
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 50 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 3x25+1x16mm2 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 50 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 50 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 3x10+1x6mm2 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 200 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 200 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 200 m
26 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 cực âm trong tường Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 69 cái
27 Lắp đặt đế âm tường tự chống cháy Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 69 hộp
28 Lắp đặt hộp chống cháy, kích thước hộp 185x185x80 mm Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 3 hộp
29 Lắp đặt hộp chống cháy, kích thước hộp 160x160x50 mm Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 6 hộp
B Nhà lưới an toàn sinh học cấp 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 9,072 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 20,104 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 9,725 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 0,195 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 0,195 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 0,195 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 11,908 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 6,372 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 0,662 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 0,0455 tấn
11 Xây gạch XM, không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 13,666 m3
12 Xây gạch XM, không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 5,57 m3
13 Xây gạch XM, không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 2,816 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 20,135 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 25,169 m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 251,69 m2
17 Láng rãnh nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 93,45 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 51,84 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 151,52 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 118,88 m2
21 Đắp đất màu công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 37,69 m3
22 Đào bể bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 8,935 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 3,255 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 0,0568 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 0,0568 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 0,0568 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 0,484 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 0,656 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 0,0344 100m2
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 2,112 m3
31 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 2,4336 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 19,2 m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 0,0625 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 0,364 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 0,04 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 0,031 tấn
37 Quét nước xi măng 2 nước Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 23,2 m2
38 Sản xuất cột thép mạ kẽm Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 0,521 tấn
39 Sản xuất các kết cấu thép khác - khung dàn thép bằng thép mạ kẽm Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 0,684 tấn
40 Sản xuất giằng mái thép mạ kẽm Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 0,624 tấn
41 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 0,211 tấn
42 Máng nước mạ kẽm 510x0,2 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 60 M
43 Bịt đầu máng dài 25cm Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 6 Cái
44 Đỡ máng nước mạ kẽm Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 18 Cái
45 Nẹp lưới nilon thép mạ kẽm cuốn tròn 2 mép Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 338 M
46 Thanh cài zicắc Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 530 M
47 Cửa đẩy khung inox Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 4 M2
48 Bản mã đỡ nhông xích để thu rải lưới Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 4 Bộ
49 Bộ bu li nhựa đỡ trục thu rải lưới Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 12 Cái
50 Bạc đồng để lắp nhông xích vào bộ đỡ Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 4 Cái
51 Bộ nhông để thu rải lưới giảm ánh sáng Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 4 Bộ
52 Bản mã đỡ mô tơ giảm tốc kéo rải lưới giảm ánh sáng Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 1 Cái
53 Thanh U mạ kẽm để cài xích Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 16 M
54 Xích để thu rải lưới giảm áng sáng Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 14,4 M
55 Bu lông bắt giữa thanh giạt lưới và thanh trục thu rải lưới Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 20 Cái
56 Giằng cáp fi 10 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 6 Bộ
57 Đai kẹp fi 50 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 78 Cái
58 Đai kẹp fi 32 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 18 Cái
59 Đai kẹp fi 25 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 24 Cái
60 Đai kẹp fi 20 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 56 Cái
61 Đai bắt vòm máng Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 64 Cái
62 Đai mỏ vịt bắt vòm vào giằng dọc nhà Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 20 Cái
63 Cốt nối bắt vòm vào giằng doc nhà Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 64 Cái
64 Ke V5 mạ kẽm dài 6cm Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 96 Cái
65 Ke V5 mạ kẽm dài 10cm Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 6 Cái
66 Cước đen chuyên dụng fi 2 căng lưới Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 946 M
67 Dây nhựa dẹt chuyên dụng đè mái nilon Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 210 M
68 Màng nilon pep180micrôn Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 567,1 M2
69 Lưới giảm ánh sáng 70% dệt kim chuyên dụng (khổ rộng 3m) Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 327,6 M2
70 Lưới chống côn trùng dệt bằng sợi nilon 50 Mesh Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 98 M2
71 Sâu thép fi 25 đàn hồi chuyên dụng cường độ cao liên kết khung Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 42 Cái
72 Sâu thép fi 20 đàn hồi chuyên dụng cường độ cao liên kết khung Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 52 Cái
73 Viền kẹp giữ lưới giảm ánh sáng Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 50 Bộ
74 Hệ thống tời quay tay Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 3 Bộ
75 Mô tơ giảm tốc thu rải lưới giảm ánh sáng, 0,75Kw, 1/60 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 1 Cái
76 Quạt công nghiệp làm mát không khí công suất 1,1KW Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 2 HT
77 Khung đồng bộ cả máng thu, máng chia nước, khung đỡ tấm liền nước Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 24,8 Cái
78 Tấm làm mát liền nước Coolingpat dày 15cm Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 15,9 M2
79 Máy bơm nước lưu lượng lớn cấp cho liền nước công suất 1,5KW Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 1 Cái
80 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 1,1 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 0,035 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 0,5 100m
83 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 8 cái
84 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 22 cái
85 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 10 cái
86 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
87 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 18 cái
88 Cáp lụa treo ống Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 300 Md
89 Khuy sắt giữ cáp Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 36 Cái
90 Tăng đơ Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 36 Cái
91 Dây thép mềm 1 ly Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 3 Kg
92 Lắp đặt vòi phun, 4 điểm. áp suất 0,75-2,5KPA Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 131 bộ
93 Bộ lọc và phụ kiện Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 2 Bộ
94 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 1 bể
95 Tủ điều khiển quạt công nghiệp, liền nước, mô tơ thu rải lưới giảm ánh sáng, quạt lưu thông không Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
96 Ôm nhôm chuyên dụng ôm trục quấn nilon Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 50 Cái
97 Bu lon M8x8 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 160 Cái
98 Bu lon M8x5 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 100 Cái
99 Bu lon M8x3 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 1.000 Cái
100 Bu lon M6x2 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 600 Cái
101 Vít thép Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 5.000 Cái
102 Silicon Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 10 Tuýp
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 0,06 100m
104 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 2 cái
105 Tủ điện 300x200 sơn tĩnh điện Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 1 hộp
106 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 1 cái
107 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 2 cái
108 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 3 cái
109 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 3 cái
110 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 20 m
111 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 60 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 80 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 60 m
114 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 60 m
115 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 140 m
116 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 8 bộ
117 Quạt công nghiệp công xuất 120w lưu thông không khí trong nhà Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 2 Cái
118 Quạt công nghiệp công xuất 380x1,1Kw Theo mô tả tại Chương V E-HSMT 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->