Gói thầu: Gói số 6: Sửa chữa nâng cấp phòng thí nghiệm; Xây dựng nhà lưới an toàn sinh học cấp II
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200682016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Lâm nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói số 6: Sửa chữa nâng cấp phòng thí nghiệm; Xây dựng nhà lưới an toàn sinh học cấp II |
| Số hiệu KHLCNT | 20200600915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và tự huy động hợp pháp của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 19:12:00 đến ngày 2020-07-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 949,259,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa, nâng cấp Phòng thí nghiệm | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 183,744 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 6,495 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 6,82 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 17,908 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 17,908 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 17,908 | m3 |
| 7 | Công tác ốp tường, gạch 60x30cm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 183,744 | 1m2 |
| 8 | Sản xuất của khung nhựa lõi thép kín khít | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 271,801 | 1m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 271,801 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 2,718 | 100m2 |
| 13 | Dọn dẹp vệ sinh bàn giao | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 14 | Tấm trải sàn vinyl | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 168,049 | m2 |
| 15 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại . Loại nắp âm tường 400x300x120mm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Lắp đặt hộp chứa 1-12 automat | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A 3P 50A | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các Aptomat chống giật 3P+N 63A 300mA | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 3x25+1x16mm2 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 3x10+1x6mm2 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 cực âm trong tường | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 27 | Lắp đặt đế âm tường tự chống cháy | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 69 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp chống cháy, kích thước hộp 185x185x80 mm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp chống cháy, kích thước hộp 160x160x50 mm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| B | Nhà lưới an toàn sinh học cấp 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 9,072 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 20,104 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 9,725 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 11,908 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 6,372 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,662 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0455 | tấn |
| 11 | Xây gạch XM, không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 13,666 | m3 |
| 12 | Xây gạch XM, không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 5,57 | m3 |
| 13 | Xây gạch XM, không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 2,816 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 20,135 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 25,169 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 251,69 | m2 |
| 17 | Láng rãnh nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 93,45 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 151,52 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 118,88 | m2 |
| 21 | Đắp đất màu công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 37,69 | m3 |
| 22 | Đào bể bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 8,935 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 3,255 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0568 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0568 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0568 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,656 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0344 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 31 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 2,4336 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,0625 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,364 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 38 | Sản xuất cột thép mạ kẽm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,521 | tấn |
| 39 | Sản xuất các kết cấu thép khác - khung dàn thép bằng thép mạ kẽm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,684 | tấn |
| 40 | Sản xuất giằng mái thép mạ kẽm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,624 | tấn |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 42 | Máng nước mạ kẽm 510x0,2 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 60 | M |
| 43 | Bịt đầu máng dài 25cm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 44 | Đỡ máng nước mạ kẽm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 45 | Nẹp lưới nilon thép mạ kẽm cuốn tròn 2 mép | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 338 | M |
| 46 | Thanh cài zicắc | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 530 | M |
| 47 | Cửa đẩy khung inox | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 4 | M2 |
| 48 | Bản mã đỡ nhông xích để thu rải lưới | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 49 | Bộ bu li nhựa đỡ trục thu rải lưới | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 50 | Bạc đồng để lắp nhông xích vào bộ đỡ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 51 | Bộ nhông để thu rải lưới giảm ánh sáng | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 52 | Bản mã đỡ mô tơ giảm tốc kéo rải lưới giảm ánh sáng | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 53 | Thanh U mạ kẽm để cài xích | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 16 | M |
| 54 | Xích để thu rải lưới giảm áng sáng | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 14,4 | M |
| 55 | Bu lông bắt giữa thanh giạt lưới và thanh trục thu rải lưới | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 56 | Giằng cáp fi 10 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 57 | Đai kẹp fi 50 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 78 | Cái |
| 58 | Đai kẹp fi 32 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 59 | Đai kẹp fi 25 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 60 | Đai kẹp fi 20 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 56 | Cái |
| 61 | Đai bắt vòm máng | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 64 | Cái |
| 62 | Đai mỏ vịt bắt vòm vào giằng dọc nhà | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 63 | Cốt nối bắt vòm vào giằng doc nhà | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 64 | Cái |
| 64 | Ke V5 mạ kẽm dài 6cm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 96 | Cái |
| 65 | Ke V5 mạ kẽm dài 10cm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 66 | Cước đen chuyên dụng fi 2 căng lưới | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 946 | M |
| 67 | Dây nhựa dẹt chuyên dụng đè mái nilon | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 210 | M |
| 68 | Màng nilon pep180micrôn | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 567,1 | M2 |
| 69 | Lưới giảm ánh sáng 70% dệt kim chuyên dụng (khổ rộng 3m) | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 327,6 | M2 |
| 70 | Lưới chống côn trùng dệt bằng sợi nilon 50 Mesh | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 98 | M2 |
| 71 | Sâu thép fi 25 đàn hồi chuyên dụng cường độ cao liên kết khung | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 42 | Cái |
| 72 | Sâu thép fi 20 đàn hồi chuyên dụng cường độ cao liên kết khung | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 52 | Cái |
| 73 | Viền kẹp giữ lưới giảm ánh sáng | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 50 | Bộ |
| 74 | Hệ thống tời quay tay | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 75 | Mô tơ giảm tốc thu rải lưới giảm ánh sáng, 0,75Kw, 1/60 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 76 | Quạt công nghiệp làm mát không khí công suất 1,1KW | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 2 | HT |
| 77 | Khung đồng bộ cả máng thu, máng chia nước, khung đỡ tấm liền nước | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 24,8 | Cái |
| 78 | Tấm làm mát liền nước Coolingpat dày 15cm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 15,9 | M2 |
| 79 | Máy bơm nước lưu lượng lớn cấp cho liền nước công suất 1,5KW | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 88 | Cáp lụa treo ống | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 300 | Md |
| 89 | Khuy sắt giữ cáp | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 36 | Cái |
| 90 | Tăng đơ | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 36 | Cái |
| 91 | Dây thép mềm 1 ly | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 3 | Kg |
| 92 | Lắp đặt vòi phun, 4 điểm. áp suất 0,75-2,5KPA | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 131 | bộ |
| 93 | Bộ lọc và phụ kiện | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 95 | Tủ điều khiển quạt công nghiệp, liền nước, mô tơ thu rải lưới giảm ánh sáng, quạt lưu thông không | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 96 | Ôm nhôm chuyên dụng ôm trục quấn nilon | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 97 | Bu lon M8x8 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 160 | Cái |
| 98 | Bu lon M8x5 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 100 | Cái |
| 99 | Bu lon M8x3 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 1.000 | Cái |
| 100 | Bu lon M6x2 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 600 | Cái |
| 101 | Vít thép | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 5.000 | Cái |
| 102 | Silicon | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 10 | Tuýp |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Tủ điện 300x200 sơn tĩnh điện | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 117 | Quạt công nghiệp công xuất 120w lưu thông không khí trong nhà | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 118 | Quạt công nghiệp công xuất 380x1,1Kw | Theo mô tả tại Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi