Gói thầu: Xây lắp Trường tiểu học Hai Bà Trưng cơ sở 2 - giai đoạn 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200680994-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Sơn Trà
Tên gói thầu Xây lắp Trường tiểu học Hai Bà Trưng cơ sở 2 - giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20200242723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 19:23:00 đến ngày 2020-07-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,608,001,237 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp khối lớp học
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,795 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,312 100m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 37,394 m3
4 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 58,719 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm, bê tông thương phẩm đá 1x2 M300 đổ bằng máy bơm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 84,698 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,152 100m2
7 Cốt thép móng đường kính <=10mm (D6,D8mm) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,051 tấn
8 Cốt thép móng đường kính <=10mm (D10mm) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,243 tấn
9 Cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,265 tấn
10 Cốt thép móng đường kính >18mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,545 tấn
11 Bê tông dầm móng, bê tông thương phẩm đá 1x2 M300 đổ bằng máy bơm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 25,548 m3
12 Ván khuôn dầm móng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=28m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,37 100m2
13 Cốt thép dầm móng, đường kính <=10mm h<=28m (D6,D8mm) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,579 tấn
14 Cốt thép dầm móng, đường kính <=10mm h<=28m (D10mm) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,083 tấn
15 Cốt thép dầm móng, đường kính <=18mm h<=28m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,259 tấn
16 Cốt thép dầm móng, đường kính >18mm h<=28m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,134 tấn
17 Xây móng đá hộc chiều dày <= 60cm M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15,984 m3
18 Bê tông bể tự hoại, đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10,972 m3
19 Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,039 100m2
20 Ván khuôn thành bể tự hoại bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao h<=28m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,628 100m2
21 Ván khuôn bản trên bể tự hoại bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao h<=28m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,068 100m2
22 Cốt thép bể tự hoại, đường kính <=10mm, chiều cao h<=28m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,473 tấn
23 Cốt thép bể tự hoại, đường kính <=18mm, chiều cao h<=28m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,451 tấn
24 Tấm đan bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,221 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,013 100m2
26 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng >50kg Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
27 Bê tông cột td <=0,1m2 h<=28m, bê tông thương phẩm đá 1x2 M300 đổ bằng bơm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 40,444 m3
28 Bê tông bổ trụ tiết diện <= 0,1m2 h<=28m đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10,934 m3
29 Ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống, cột vuông (chữ nhật) h<=28m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,366 100m2
30 Ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống, cột tròn h<=28m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,527 100m2
31 Cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=28m (D6,D8mm) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,876 tấn
32 Cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m (D10mm) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,138 tấn
33 Cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=28m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,398 tấn
34 Cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=28m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,188 tấn
35 Bê tông dầm, sàn mái, bê tông thương phẩm, đá 1x2, M300 đổ bằng máy bơm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 281,939 m3
36 Cung cấp xốp cứng tôn nền Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22,002 m3
37 Lắp đặt xốp cứng tôn nền Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,147 tấn
38 Cung cấp và lắp đặt thanh Sika water bar V20 (hoặc tương đương) (Định mức NSX : 1,05m/md) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19 m
39 Ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=28m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,35 100m2
40 Ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=28m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,992 100m2
41 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=28m (D6,D8mm) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,268 tấn
42 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=28m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,298 tấn
43 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=28m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,681 tấn
44 Cốt thép sàn mái đk <=10mm, h<=28m (D6,D8mm) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9,474 tấn
45 Cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=28m (D10mm) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,974 tấn
46 Cốt thép sàn mái đk > 10mm, h<=28m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,081 tấn
47 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,184 m3
48 Ván khuôn cầu thang thường, ván khuôn gỗ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,476 100m2
49 Cốt thép cầu thang, đường kính D <=10mm, h<=28m (D10mm) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,333 tấn
50 Cốt thép cầu thang, đường kính D >10mm, h<=28m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,641 tấn
51 Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9,717 m3
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,479 100m2
53 Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính D<=10mm h<=28m (D6,D8mm) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,266 tấn
54 Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính D<=10mm h<=28m (D10mm) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,641 tấn
55 Bê tông giằng mái, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,168 m3
56 SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=28m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,317 100m2
57 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19 chiều dầy <= 10cm, h<=28m, M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,71 m3
58 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19 chiều dầy > 10cm h<=28m M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 221,164 m3
59 Xây tường thu hồi gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19 chiều dầy > 10cm h<=28m M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 36,858 m3
60 Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang, gạch thẻ 4,5x9x19 h<=28m, M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,536 m3
61 Xây gờ bục giảng, tường thu hồi, gờ dưới giằng móng, bằng gạch thẻ 5,5x9x19 chiều dầy <=30cm M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,041 m3
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.277,847 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.440,294 m2
64 Trát trụ cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 616,93 m2
65 Trát xà dầm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.020,481 m2
66 Trát trần vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.399,213 m2
67 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.277,847 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4.476,917 m2
69 Lát nền gạch granit, KT 600x600 vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.107,015 m2
70 Lát ngạch cửa bằng đá granit màu đen bóng dày 20mm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15,366 m2
71 Lát nền gạch granit chống trượt, KT 300x300 vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 95,1 m2
72 Ốp tường khu WC gạch granit, KT 300x600 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 197,64 m2
73 Ốp chân tường bằng gạch granit, KT 600x100 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 58,097 m2
74 Quét 3 lớp Sika membrane (Định mức NSX : 1,5 kg/m2)+ lớp kết nối Sika Latex TH dày 2cm (Định mức NSX : 1,25 kg/m2) (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 403,323 m2
75 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.291,628 m2
76 Quét lớp Sikalastic 632R (Định mức NSX : 2,1 kg/m2) + Sikalastic U primer tại vị trí sê nô, tầng mái công xôn (Định mức NSX : 0,3 kg/m2) (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 609,448 m2
77 Trám khe bằng Sikaflex pro3wf vào khe lún, KT 50x12mm (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 41 m
78 Sản xuất tấm inox 304 dày 1mm che khe lún tầng mái Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,092 tấn
79 Lắp đặt tấm inox 304 dày 1mm che khe lún tầng mái Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,092 tấn
80 Lát đá granít màu trắng cắt phẳng dày 30mm vào mặt bậc tam cấp, vữa M75 (R>600mm) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 26,893 m2
81 Lát đá granít màu trắng cắt phẳng dày 20mm vào thành bậc tam cấp, vữa M75 (R>600mm) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16,005 m2
82 Quét lớp chống thấm Mapei (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 42,898 m2
83 Lát đá granit màu trắng cắt phẳng dày 30mm cầu thang (R>600mm) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 35,481 m2
84 Lát đá granit màu trắng cắt phẳng dày 20mm cầu thang (R>600mm) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,88 m2
85 Cắt roan bề mặt đá granit bậc cầu thang, KT 5x5 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 21,78 10m
86 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ kiền kiền D50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 33,295 m
87 Sản xuất lan can thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,296 tấn
88 Sản xuất lan can inox 304 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,412 tấn
89 Lắp dựng lan can cầu thang, hành lang Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 190,718 m2
90 Sản xuất khung bảo vệ bằng inox 304 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,797 tấn
91 Lắp dựng hoa cửa inox Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 193,8 m2
92 Sơn sắt thép các loại bằng sơn Epoxy 2 thành phần (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10,324 m2
93 Lát đá granit màu trắng cắt phẳng dày 20mm vào bục giảng, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 106,613 m2
94 Lát nền gạch Terazzo màu ghi, KT 300x300, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10,798 m2
95 Sản xuất lan can inox 316 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,126 tấn
96 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,399 m2
97 Xây tường gạch kính, KT 200x200 mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,4 m2
98 Xây tường gạch thông gió bánh ú đỏ, KT 200x200 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 21,15 m2
99 Xây gờ vị trí mái, gạch thẻ 5,5x9x19 chiều dầy <=30cm M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,14 m3
100 Sơn PU vào tay vịn lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,227 m2
101 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,903 tấn
102 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,903 tấn
103 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,484 100m2
104 Gia công và lắp đặt diềm mái tôn dày 0,6mm, KT 260x290mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 28,42 m
105 Cung cấp và lắp dựng vách ngăn Compact polytec dày 18mm chịu nước 100% bề mặt phủ laminate chống trầy xước + Phụ kiện đồng bộ inox 304 kèm theo (Bao gồm : VL+NC lắp dựng hoàn thiện) (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 98,423 m2
106 Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới pano kết hợp với cửa sổ mở hất, nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 253,2 m2
107 Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay toàn kính bằng nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm dán phim mờ, (bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,86 m2
108 Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay toàn kính bằng nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, (bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,8 m2
109 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ mở quay kết hợp vách kính cố định bằng nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn dày 6,38mm, (bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 102,6 m2
110 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất bằng nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10,125 m2
111 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,925 m2
112 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m (tạm tính tổng thời gian : 3 tháng) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,565 100m2
113 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m (tính cho 2 tháng tiếp theo : VLx2) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,565 100m2
B Hệ thống điện
1 Lắp đặt tủ điện gắn tường KT 600x800x250, 2 lớp cửa, tole dày 2 ly, đáp ứng tiêu chuẩn IP41 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 hộp
2 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6 module(tđ roman) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15 hộp
3 Lắp đặt máng đèn tuýp led đôi gắn nổi 2x18W-D1.2m (Đèn thả lớp học) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 90 bộ
4 Lắp đặt máng đèn tuýp led đôi gắn âm trần 2x18W-D1.2m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14 bộ
5 Lắp đặt máng đèn tuýp led đơn gắn nổi 1x18W-D1.2m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30 bộ
6 Lắp đặt đèn ốp trần loại tròn bóng led 18W-D220 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 47 bộ
7 Lắp đặt đèn sự cố Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 bộ
8 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 1 đèn
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A, 1 hạt trên 1 mặt công tắc Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A, 2 hạt trên 1 mặt công tắc Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A, 3 hạt trên 1 mặt công tắc Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A, 4 hạt trên 1 mặt công tắc Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A, 1 hạt trên 1 mặt công tắc Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A gắn âm tường Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A gắn âm tường, âm trần Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15 cái
16 Lắp đặt hộp chờ gắn ổ cắm, công tắc 110x110x50mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 84 hộp
17 Lắp đặt hộp nối trung gian 160x160x80mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15 hộp
18 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 60 cái
19 Lắp đặt quạt tường 60W(tđ Asia) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15 cái
20 Lắp đặt MCB 1P 10A 4.5KA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15 cái
21 Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 cái
22 Lắp đặt MCB 2P 25A 6KA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30 cái
23 Lắp đặt MCB 2P 32A 6KA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
24 Lắp đặt MCB 3P 25A 6KA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
25 Lắp đặt MCCB 3P 63A 22KA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2(Cu/PVC) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.500 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm2(Cu/PVC) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 960 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2(Cu/PVC) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.560 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x6mm2(Cu/XLPE/PVC) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 300 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2(Cu/XLPE/PVC) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 240 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x16mm2(Cu/XLPE/PVC/FR) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 300 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x25mm2(Cu/XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 300 m
33 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 820 m
34 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 520 m
35 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D130/100mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 180 cái
36 Lắp đặt máng cáp 100x50x1,5mm, có nắp sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 105 cái
37 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm nóng L63x63x6-L2.5m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cọc
38 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 hộp
39 Kéo rãi cáp dẫn sét bằng thép tròn trơn D10 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10,5 m
40 Mương cáp vỉa hè (thủ công kết hợp cơ giới) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 41 m
41 Lắp đặt nối ống D20 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 283 Bộ
42 Phụ kiện máng cáp ( co, Tê, giá đỡ ...) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 21 Bộ
C Hệ thống cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mm dày 2.1mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,25 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm dày 2.0mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,62 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm dày 1.8mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,32 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=21mm dày 1.6mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,55 100m
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75-49mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60-49mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60-42mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60-34mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=49-34mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90-42mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=49mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 35 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=49-42mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=49-27mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42-34mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 35 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42-27mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34-27mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 44 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34-21mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22 cái
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27-21mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 25 cái
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-75mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=75-60mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
24 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60-49mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
25 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60-42mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
26 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=49-42mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cái
27 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=49-34mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22 cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42-34mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 cái
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42-27mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34-27mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 25 cái
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34-21mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 23 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27-21mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=49mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d =21mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 40 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo(ren trong nối thiết bị), đường kính cút d=21mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 38 cái
41 Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
42 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 25 cái
43 Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 25 cái
D Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,07 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,46 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,55 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,6 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,05 100m
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 cái
7 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=114mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cái
8 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=114-90mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22 cái
9 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=114-60mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15 cái
10 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22 cái
11 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90-60mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 33 cái
12 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22 cái
13 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60-42mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15 cái
14 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60-34mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 17 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d= 42mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15 cái
16 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi d=114mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9,5 cái
17 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi d=90mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 cái
18 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi d=60mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 45 cái
19 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi d=42mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15 cái
20 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi d=34mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 114-90mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15 cái
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 90-60mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24 cái
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 60-42mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11 cái
24 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 60-34mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15 cái
25 Lắp đặt phễu thu sàn 150mmx150mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24 cái
26 Lắp đặt con thỏ thoát sàn uPVC d = 60mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24 cái
E Phần thông hơi - Phần thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,7 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,02 100m
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114-60mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15 cái
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90-60mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 114-90mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 90-60mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d= 90mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d= 42mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15 cái
13 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi d= 90mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24 cái
14 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi d= 60mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30 cái
F Phần thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22 cái
3 Lắp đặt Lavabo treo tường Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 bộ
4 Lắp đặt dây cấp nước Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 38 bộ
5 Lắp đặt bộ xả và ống thải chữ P Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 bộ
7 Lắp đặt nút nhấn tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 cái
8 Lắp đặt vòi lavabo lạnh Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 bộ
9 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22 cái
10 Lắp đặt van góc d=20mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bể
G Hệ thống chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét inox 316 ESE CPT 60 bán kính bảo vệ cấp 3 =107m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
2 Lắp dựng trụ đỡ bằng ống inox 60-42-34 cao 5 mét Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Trụ
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây cáp đồng trần 50mm2 đi trong ống nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 60 m
4 Rải dây thép địa chôn ngầm bằng cáp đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,5 10 m
5 Lắp đặt bộ néo chằng trụ đỡ kim thu sét( neo định vị, tăng đơ, thép D10 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 1 bộ
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa bằng đồng D16 L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,5 10 cọc
7 Lắp đặt bộ đếm sét Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Bộ
8 Lắp đặt ống nhựa nhựa PVC D42 luồn cáp đồng trần 50mm2 từ mái nhà xuống hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,6 100m
9 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Hộp
10 Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét( 1 bộ/5 cái) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 1 bộ
11 Mối hàn cáp thoát sét vào cọc bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 Mối
12 Lắp đặt đế đỡ hệ trụ và kim thu sét bằng thép tấm 4000X400 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,5 2 cái
13 Mương cáp vỉa hè loại 1 (thủ công) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15 m
14 Vật tư phụ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1
H Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 6 kênh Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 trung tâm
2 Lắp đặt Panel màn hình hiển thị phụ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
3 Lắp đặt bộ nguồn cấp cho các thiết bị ngoại vi 24VDC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
4 Lắp đặt đầu báo cháy khói thường Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30 đầu
5 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 bộ
6 Lắp đặt đèn báo phòng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15 đèn
7 Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
8 Lắp đặt phụ kiện cho ống D20 (gồm: kẹp ống, hộp chia, co...) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây tín hiệu báo cháy, dây chuông đèn D20 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 160 m
10 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, dây chuông đèn loại chống cháy 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 320 m
11 Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối nguồn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9 cái
12 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 hộp
13 Đo thử hệ thống báo cháy Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 hệ thống
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính dn=100mm dày 4,0mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,415 100m
15 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3 100m
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren răng, đường kính dn=50mm dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,18 100m
17 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
18 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
19 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút d=100mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
20 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
21 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm (vd) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
22 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100-80mm (vd) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
23 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100-50mm (vd) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
24 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=80mm (vd) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
25 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=80-50mm (vd) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
26 Lắp đặt bích thép, đường kính ống d=100mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
27 Lắp đặt mặt bít thép dn=100mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
28 Lắp đặt mặt bít thép dn=80mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
29 Lắp đặt van chặn ty nổi bắt bích dn=100mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
30 Lắp đặt hộp vòi chữa cháy trong nhà mặt tôn rời kích thước 1000x500x200mm, dày 0,8mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
31 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy dn = 50 = 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
32 Lắp đặt lăng phun, khớp nối dn=50mm, 30m, Tomoken-Nhật Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
33 Lắp đặt bình bột chữa cháy (ABC) 4Kg Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
34 Lắp đặt bình khí chữa cháy (C02) 3Kg Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
35 Lắp đặt mặt nạ phòng độc Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
36 Lắp đặt bộ nội quy, hiệu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
I Phần lát gạch
1 Đào móng bó bồn, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,746 m3
2 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 40,274 m3
3 Bê tông bệ ngồi, bó bồn, rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,788 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn bệ ngồi, bó bồn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,384 100m2
5 Trát bó bồn vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 37,87 m2
6 Trát granito vào bệ ngồi, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 m2
7 Lát nền gạch Terazzo màu ghi, KT 300x300, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 372 m2
J Cây xanh
1 Trồng cây xanh cở bầu 0,7x0,7x0,7 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cây
2 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 1 cây/90 ngày
3 Trồng cây bụi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,72 100m2
4 Bảo dưỡng cây bụi bằng nước máy Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,72 100m2/tháng
5 Trồng cỏ (đã bao gồm công trồng và bảo dưỡng 30 ngày) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 90 m2
6 Đắp đất trồng cỏ, cây bụi (không tính hệ số đầm chặt: NCx0,85) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 23,403 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->