Gói thầu: Xây lắp Trường tiểu học Hai Bà Trưng cơ sở 2 - giai đoạn 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200680994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Sơn Trà |
| Tên gói thầu | Xây lắp Trường tiểu học Hai Bà Trưng cơ sở 2 - giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200242723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 19:23:00 đến ngày 2020-07-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,608,001,237 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp khối lớp học | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,795 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,312 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37,394 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 58,719 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm, bê tông thương phẩm đá 1x2 M300 đổ bằng máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 84,698 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,152 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng đường kính <=10mm (D6,D8mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,051 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng đường kính <=10mm (D10mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,243 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,265 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,545 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm móng, bê tông thương phẩm đá 1x2 M300 đổ bằng máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,548 | m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm móng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,37 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép dầm móng, đường kính <=10mm h<=28m (D6,D8mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,579 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm móng, đường kính <=10mm h<=28m (D10mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,083 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm móng, đường kính <=18mm h<=28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,259 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm móng, đường kính >18mm h<=28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,134 | tấn |
| 17 | Xây móng đá hộc chiều dày <= 60cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,984 | m3 |
| 18 | Bê tông bể tự hoại, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,972 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,039 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thành bể tự hoại bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao h<=28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,628 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bản trên bể tự hoại bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao h<=28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,068 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép bể tự hoại, đường kính <=10mm, chiều cao h<=28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,473 | tấn |
| 23 | Cốt thép bể tự hoại, đường kính <=18mm, chiều cao h<=28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,451 | tấn |
| 24 | Tấm đan bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,221 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,013 | 100m2 |
| 26 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 27 | Bê tông cột td <=0,1m2 h<=28m, bê tông thương phẩm đá 1x2 M300 đổ bằng bơm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,444 | m3 |
| 28 | Bê tông bổ trụ tiết diện <= 0,1m2 h<=28m đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,934 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống, cột vuông (chữ nhật) h<=28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,366 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống, cột tròn h<=28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,527 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=28m (D6,D8mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,876 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m (D10mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,138 | tấn |
| 33 | Cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,398 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,188 | tấn |
| 35 | Bê tông dầm, sàn mái, bê tông thương phẩm, đá 1x2, M300 đổ bằng máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 281,939 | m3 |
| 36 | Cung cấp xốp cứng tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,002 | m3 |
| 37 | Lắp đặt xốp cứng tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,147 | tấn |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt thanh Sika water bar V20 (hoặc tương đương) (Định mức NSX : 1,05m/md) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19 | m |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,35 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,992 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=28m (D6,D8mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,268 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,298 | tấn |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,681 | tấn |
| 44 | Cốt thép sàn mái đk <=10mm, h<=28m (D6,D8mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,474 | tấn |
| 45 | Cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=28m (D10mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,974 | tấn |
| 46 | Cốt thép sàn mái đk > 10mm, h<=28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,081 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,184 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cầu thang thường, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,476 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép cầu thang, đường kính D <=10mm, h<=28m (D10mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,333 | tấn |
| 50 | Cốt thép cầu thang, đường kính D >10mm, h<=28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,641 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,717 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,479 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính D<=10mm h<=28m (D6,D8mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,266 | tấn |
| 54 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính D<=10mm h<=28m (D10mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,641 | tấn |
| 55 | Bê tông giằng mái, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,168 | m3 |
| 56 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,317 | 100m2 |
| 57 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19 chiều dầy <= 10cm, h<=28m, M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,71 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19 chiều dầy > 10cm h<=28m M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 221,164 | m3 |
| 59 | Xây tường thu hồi gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19 chiều dầy > 10cm h<=28m M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36,858 | m3 |
| 60 | Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang, gạch thẻ 4,5x9x19 h<=28m, M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,536 | m3 |
| 61 | Xây gờ bục giảng, tường thu hồi, gờ dưới giằng móng, bằng gạch thẻ 5,5x9x19 chiều dầy <=30cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,041 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.277,847 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.440,294 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 616,93 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.020,481 | m2 |
| 66 | Trát trần vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.399,213 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.277,847 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4.476,917 | m2 |
| 69 | Lát nền gạch granit, KT 600x600 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.107,015 | m2 |
| 70 | Lát ngạch cửa bằng đá granit màu đen bóng dày 20mm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,366 | m2 |
| 71 | Lát nền gạch granit chống trượt, KT 300x300 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 95,1 | m2 |
| 72 | Ốp tường khu WC gạch granit, KT 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 197,64 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường bằng gạch granit, KT 600x100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 58,097 | m2 |
| 74 | Quét 3 lớp Sika membrane (Định mức NSX : 1,5 kg/m2)+ lớp kết nối Sika Latex TH dày 2cm (Định mức NSX : 1,25 kg/m2) (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 403,323 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.291,628 | m2 |
| 76 | Quét lớp Sikalastic 632R (Định mức NSX : 2,1 kg/m2) + Sikalastic U primer tại vị trí sê nô, tầng mái công xôn (Định mức NSX : 0,3 kg/m2) (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 609,448 | m2 |
| 77 | Trám khe bằng Sikaflex pro3wf vào khe lún, KT 50x12mm (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41 | m |
| 78 | Sản xuất tấm inox 304 dày 1mm che khe lún tầng mái | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,092 | tấn |
| 79 | Lắp đặt tấm inox 304 dày 1mm che khe lún tầng mái | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,092 | tấn |
| 80 | Lát đá granít màu trắng cắt phẳng dày 30mm vào mặt bậc tam cấp, vữa M75 (R>600mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,893 | m2 |
| 81 | Lát đá granít màu trắng cắt phẳng dày 20mm vào thành bậc tam cấp, vữa M75 (R>600mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,005 | m2 |
| 82 | Quét lớp chống thấm Mapei (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42,898 | m2 |
| 83 | Lát đá granit màu trắng cắt phẳng dày 30mm cầu thang (R>600mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,481 | m2 |
| 84 | Lát đá granit màu trắng cắt phẳng dày 20mm cầu thang (R>600mm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,88 | m2 |
| 85 | Cắt roan bề mặt đá granit bậc cầu thang, KT 5x5 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,78 | 10m |
| 86 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ kiền kiền D50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,295 | m |
| 87 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,296 | tấn |
| 88 | Sản xuất lan can inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,412 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can cầu thang, hành lang | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 190,718 | m2 |
| 90 | Sản xuất khung bảo vệ bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,797 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa cửa inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 193,8 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Epoxy 2 thành phần (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,324 | m2 |
| 93 | Lát đá granit màu trắng cắt phẳng dày 20mm vào bục giảng, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 106,613 | m2 |
| 94 | Lát nền gạch Terazzo màu ghi, KT 300x300, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,798 | m2 |
| 95 | Sản xuất lan can inox 316 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,126 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,399 | m2 |
| 97 | Xây tường gạch kính, KT 200x200 mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,4 | m2 |
| 98 | Xây tường gạch thông gió bánh ú đỏ, KT 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,15 | m2 |
| 99 | Xây gờ vị trí mái, gạch thẻ 5,5x9x19 chiều dầy <=30cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,14 | m3 |
| 100 | Sơn PU vào tay vịn lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,227 | m2 |
| 101 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,903 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,903 | tấn |
| 103 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,484 | 100m2 |
| 104 | Gia công và lắp đặt diềm mái tôn dày 0,6mm, KT 260x290mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,42 | m |
| 105 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn Compact polytec dày 18mm chịu nước 100% bề mặt phủ laminate chống trầy xước + Phụ kiện đồng bộ inox 304 kèm theo (Bao gồm : VL+NC lắp dựng hoàn thiện) (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 98,423 | m2 |
| 106 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới pano kết hợp với cửa sổ mở hất, nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 253,2 | m2 |
| 107 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay toàn kính bằng nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm dán phim mờ, (bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,86 | m2 |
| 108 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay toàn kính bằng nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, (bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,8 | m2 |
| 109 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ mở quay kết hợp vách kính cố định bằng nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn dày 6,38mm, (bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 102,6 | m2 |
| 110 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất bằng nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,125 | m2 |
| 111 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm Xingfa hệ 93, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,925 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m (tạm tính tổng thời gian : 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,565 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m (tính cho 2 tháng tiếp theo : VLx2) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,565 | 100m2 |
| B | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện gắn tường KT 600x800x250, 2 lớp cửa, tole dày 2 ly, đáp ứng tiêu chuẩn IP41 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 6 module(tđ roman) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | hộp |
| 3 | Lắp đặt máng đèn tuýp led đôi gắn nổi 2x18W-D1.2m (Đèn thả lớp học) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 90 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máng đèn tuýp led đôi gắn âm trần 2x18W-D1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máng đèn tuýp led đơn gắn nổi 1x18W-D1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần loại tròn bóng led 18W-D220 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 47 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | 1 đèn |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A, 1 hạt trên 1 mặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A, 2 hạt trên 1 mặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A, 3 hạt trên 1 mặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A, 4 hạt trên 1 mặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A, 1 hạt trên 1 mặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A gắn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A gắn âm tường, âm trần | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp chờ gắn ổ cắm, công tắc 110x110x50mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 84 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối trung gian 160x160x80mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | hộp |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt tường 60W(tđ Asia) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P 10A 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P 25A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 3P 25A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCCB 3P 63A 22KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2(Cu/PVC) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.500 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm2(Cu/PVC) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 960 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2(Cu/PVC) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.560 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x6mm2(Cu/XLPE/PVC) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 300 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2(Cu/XLPE/PVC) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 240 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x16mm2(Cu/XLPE/PVC/FR) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 300 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x25mm2(Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 300 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 820 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 520 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D130/100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 180 | cái |
| 36 | Lắp đặt máng cáp 100x50x1,5mm, có nắp sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 105 | cái |
| 37 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm nóng L63x63x6-L2.5m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cọc |
| 38 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 39 | Kéo rãi cáp dẫn sét bằng thép tròn trơn D10 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,5 | m |
| 40 | Mương cáp vỉa hè (thủ công kết hợp cơ giới) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41 | m |
| 41 | Lắp đặt nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 283 | Bộ |
| 42 | Phụ kiện máng cáp ( co, Tê, giá đỡ ...) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | Bộ |
| C | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mm dày 2.1mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm dày 2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm dày 1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=21mm dày 1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=75-49mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60-49mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60-42mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60-34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=49-34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90-42mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=49mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=49-42mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=49-27mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42-34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42-27mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34-27mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34-21mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-75mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=75-60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60-49mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60-42mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=49-42mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=49-34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42-34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42-27mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34-27mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34-21mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=49mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d =21mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo(ren trong nối thiết bị), đường kính cút d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25 | cái |
| D | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,46 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=114-90mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=114-60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90-60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60-42mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60-34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d= 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,5 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 114-90mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 90-60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 60-42mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 60-34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu sàn 150mmx150mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt con thỏ thoát sàn uPVC d = 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | cái |
| E | Phần thông hơi - Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114-60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90-60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 114-90mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d= 90-60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d= 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d= 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi d= 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi d= 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | cái |
| F | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo treo tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ xả và ống thải chữ P | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút nhấn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi lavabo lạnh | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt van góc d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bể |
| G | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét inox 316 ESE CPT 60 bán kính bảo vệ cấp 3 =107m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Lắp dựng trụ đỡ bằng ống inox 60-42-34 cao 5 mét | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Trụ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây cáp đồng trần 50mm2 đi trong ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | m |
| 4 | Rải dây thép địa chôn ngầm bằng cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,5 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt bộ néo chằng trụ đỡ kim thu sét( neo định vị, tăng đơ, thép D10 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 bộ |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa bằng đồng D16 L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | 10 cọc |
| 7 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nhựa PVC D42 luồn cáp đồng trần 50mm2 từ mái nhà xuống hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Hộp |
| 10 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét( 1 bộ/5 cái) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | 1 bộ |
| 11 | Mối hàn cáp thoát sét vào cọc bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | Mối |
| 12 | Lắp đặt đế đỡ hệ trụ và kim thu sét bằng thép tấm 4000X400 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | 2 cái |
| 13 | Mương cáp vỉa hè loại 1 (thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | m |
| 14 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | lô |
| H | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 6 kênh | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Panel màn hình hiển thị phụ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ nguồn cấp cho các thiết bị ngoại vi 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | đèn |
| 7 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt phụ kiện cho ống D20 (gồm: kẹp ống, hộp chia, co...) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây tín hiệu báo cháy, dây chuông đèn D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, dây chuông đèn loại chống cháy 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 320 | m |
| 11 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | hộp |
| 13 | Đo thử hệ thống báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hệ thống |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính dn=100mm dày 4,0mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,415 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren răng, đường kính dn=50mm dày 3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm (vd) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100-80mm (vd) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100-50mm (vd) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=80mm (vd) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=80-50mm (vd) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt bít thép dn=100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt bít thép dn=80mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van chặn ty nổi bắt bích dn=100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp vòi chữa cháy trong nhà mặt tôn rời kích thước 1000x500x200mm, dày 0,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy dn = 50 = 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt lăng phun, khớp nối dn=50mm, 30m, Tomoken-Nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt bình bột chữa cháy (ABC) 4Kg | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt bình khí chữa cháy (C02) 3Kg | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt mặt nạ phòng độc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt bộ nội quy, hiệu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| I | Phần lát gạch | |||
| 1 | Đào móng bó bồn, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,746 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,274 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ ngồi, bó bồn, rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,788 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn bệ ngồi, bó bồn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,384 | 100m2 |
| 5 | Trát bó bồn vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37,87 | m2 |
| 6 | Trát granito vào bệ ngồi, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | m2 |
| 7 | Lát nền gạch Terazzo màu ghi, KT 300x300, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 372 | m2 |
| J | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây xanh cở bầu 0,7x0,7x0,7 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | 1 cây/90 ngày |
| 3 | Trồng cây bụi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,72 | 100m2 |
| 4 | Bảo dưỡng cây bụi bằng nước máy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,72 | 100m2/tháng |
| 5 | Trồng cỏ (đã bao gồm công trồng và bảo dưỡng 30 ngày) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 90 | m2 |
| 6 | Đắp đất trồng cỏ, cây bụi (không tính hệ số đầm chặt: NCx0,85) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,403 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi