Gói thầu: Xây lắp: Cải tạo dải phân cách cố định đường ĐT 741 đoạn từ Tổ 29 đến BCH Quân sự huyện, thị trấn Tân Phú và đoạn trước UBND xã Tân Lập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200680605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đồng Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Cải tạo dải phân cách cố định đường ĐT 741 đoạn từ Tổ 29 đến BCH Quân sự huyện, thị trấn Tân Phú và đoạn trước UBND xã Tân Lập |
| Số hiệu KHLCNT | 20200680361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 15:12:00 đến ngày 2020-07-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,226,479,521 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 44,22 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 30,96 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 30,96 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 0,31 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 20,24 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 236,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 17,69 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 1,33 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 0,26 | 100m |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 0,05 | 100m3 |
| 11 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 884,48 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 10 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 5 | cái |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 331,68 | m2 |
| 15 | Cung cấp đất cấp 2 trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 198,52 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 1,99 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 1,99 | 100m3 |
| 18 | Trồng cây bông giấy cao từ 20-30cm (mật độ 16 cây/m2) | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 803 | m2 |
| 19 | Trồng cây Hồng Lộc ( khoảng cách 10m/cây) | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 111 | Cây |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 6 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 2 | cái |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 2 | cái |
| 23 | Đèn chớp báo hiệu | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 6 | cái |
| 24 | Nhân công điều tiết thi công (45 ngày) | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 30 | công |
| 25 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 1,84 | tấn |
| 26 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10tấn | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 379 | cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển tiếp 1000m khối chắn sóng các loại, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10tấn | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 379 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi