Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200670754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200668648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 15:05:00 đến ngày 2020-07-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,879,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Đào nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất C2 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3738 | m3 |
| 2 | Đào nền đường M.Đào; máy ủi đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2101 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất C3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7904 | m3 |
| 4 | Đào nền đường M.Đào; máy ủi đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4025 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đất C4 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9548 | m3 |
| 6 | Đào nền đường M.Đào, máy ủi, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7853 | 100m3 |
| 7 | Phá đá nền đường bằng búa căn đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,856 | m3 |
| 8 | Phá đá nền đường bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7075 | 100m3 |
| C | Đào khuôn đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất C3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,901 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,812 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C4 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7358 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất C4 bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7084 | 100m3 |
| 5 | Phá đá đào khuôn đường bằng búa căn đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3971 | m3 |
| 6 | Phá đá khuôn đường bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3731 | 100m3 |
| D | Đào rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh dọc thủ công đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5838 | m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc M đào, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,558 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thủ công đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7941 | m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc M đào, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7862 | 100m3 |
| 5 | Phá đá đào rãnh dọc bằng búa căn đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6958 | m3 |
| 6 | Phá đá rãnh dọc bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6889 | 100m3 |
| E | Đào hữu cơ | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ bằng thủ công đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | m3 |
| 2 | Đào bóc hữu cơ; M.Đào, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m3 |
| F | Đào cấp | |||
| 1 | Đào cấp nền đường đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3876 | m3 |
| 2 | Đào cấp nền đường M,đào,, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3837 | 100m3 |
| G | Đắp nền đường | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6318 | 100m3 |
| H | Giá cố rãnh dọc | |||
| 1 | Lót vữa xi măng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.077,7728 | m2 |
| 2 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,017 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép + Bản đậy rãnh qua nhà dân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6624 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,692 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.986 | cái |
| I | Mặt đường | |||
| 1 | Móng đường bằng CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5235 | 100m3 |
| 2 | RảI lớp giấy dầu tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4618 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,3133 | m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2471 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,353 | 10m |
| 6 | Cắt khe dãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,981 | 10m |
| 7 | Làm khe co mặt đường BTXM (Không có thanh truyền lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.023,53 | m |
| 8 | Làm khe dãn mặt đường BTXM (Không có thanh truyền lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,81 | m |
| J | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Đào hố chôn cọc tiêu đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7808 | m3 |
| 2 | Sản xuất cọc tiêu đúc sẵn bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 4 | Quét sơn hai nước (Sơn phần cọc nhô lên mặt đất 0.7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,12 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cọc tiêu, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 6 | Làm biển báo tam giác KT 0.7*0.7*0.7 phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| K | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| L | Đào móng cống | |||
| 1 | Đào móng cống thủ công đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0455 | m3 |
| 2 | Đào móng cống M đào, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống thủ công đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6592 | m3 |
| 4 | Đào móng công cống M đào, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6226 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cống thủ công đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | m3 |
| 6 | Đào móng công cống M đào, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2588 | 100m3 |
| 7 | Phá đá đào móng cống bằng búa căn, đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | m3 |
| 8 | Phá đá móng cống bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2588 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m3 |
| M | Đắp móng cống | |||
| 1 | Đắp đất hoàn thiện cống bằng đầm cóc đầm K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1245 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,38 | m3 |
| N | Công tác xây trát | |||
| 1 | Xây móng cống đá hộc VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,02 | m3 |
| 2 | Xây thân cống đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,62 | m3 |
| 3 | Trát tường vữa XMCV mác 100 dày trung bình 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,15 | m2 |
| O | Công tác bê tông | |||
| 1 | BT mũ mố, mũ đá 1 x 2 ; R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m3 |
| 2 | BT bản cống đá 1 x 2 ;R 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,35 | m3 |
| 3 | Bê tông phủ bản cống M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| P | Công tác cốt thép | |||
| 1 | Cốt thép bản cống, khớp nối D<10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3388 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản cống, D<18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7529 | tấn |
| 3 | Cốt thép mũ mố D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2386 | tấn |
| 4 | Cốt thép mũ mố D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | tấn |
| Q | Công tác ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5554 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn mũ mố cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| R | Công tác lắp đặt cấu kiện | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| S | CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÁ | |||
| T | Vận chuyển đất đắp | |||
| 1 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp cự ly <=300m ôtô tự đổ, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2303 | 100m3 |
| U | Vận chuyển đất, đá đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất C1 (đất hữu cơ) đổ đi bằng ô tô tự đổ cự ly <=300 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ cự ly <=300 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9165 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô tự đổ cự ly <=300 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0075 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C4 đổ đi bằng ô tô tự đổ cự ly <=300 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7088 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ cự ly <=300 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5605 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2998 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ cự ly <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2998 | 100m3 |
| V | ĐẢM BẢO ATGT QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công xây dựng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi