Gói thầu: Xây lắp (chi phí hạng mục chung và xây lắp sau thuế)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200682153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Cát |
| Tên gói thầu | Xây lắp (chi phí hạng mục chung và xây lắp sau thuế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200682119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn thành phố phân cấp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 17:40:00 đến ngày 2020-07-06 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,303,511,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần cống thoát nước | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt <=7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,882 | 100 m |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 544,013 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 16,654 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,599 | 100m2 |
| 5 | Công tác đổ bê tông gia cố móng, nền đá 1x2, vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,801 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,441 | 100m |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 107,5 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt gối cống đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 364 | cái |
| 9 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 377,603 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường bê tông, đường kính Þ220 | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 11 | Đào móng hầm ga, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 172,554 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 52,685 | 100m |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 16,464 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m2 |
| 15 | Công tác đổ bê tông gia cố móng, nền đá 1x2, vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,464 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,199 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,288 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,243 | tấn |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 31,684 | m3 |
| 20 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 716,567 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn, nắp hầm ga đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn, nắp hầm ga đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,045 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,822 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khuôn, nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,672 | 100m2 |
| 25 | Bê tông khuôn, nắp hầm ga đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,122 | m3 |
| 26 | Lắp khuôn, nắp hầm ga trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| C | Hạng mục 3: Phần đường giao thông | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, bù vênh nên đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,327 | 100m3 |
| 2 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 232,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 232,7 | m3 |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 232,7 | m3 |
| 5 | Trải lớp ni lon chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,73 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 192,131 | m3 |
| 8 | Làm khe co mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 343 | m |
| 9 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 trụ |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển tên đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 12 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 13 | Bê tông móng biển báo đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi