Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200681122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI LHK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200680747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố - Vốn sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 16:29:00 đến ngày 2020-07-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,917,992,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cấp nước sạch | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50 mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25 mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 6 | Van phoa Inox 304 D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| B | Hạng mục: Cải tại nhà C1, C2, C3, C4 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,4 | m3 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,574 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,574 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,574 | 100m3 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.148 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.772,9069 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.274 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột phần ngoài nhà | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.967,9616 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.046,9069 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.967,9616 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,2 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 318 | m |
| 14 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,136 | m2 |
| 15 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC, kính dày 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | m2 |
| 16 | Cửa đI 1 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC, kính dày 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,2 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,283 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,923 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng gạch gốm các loại | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ trần nhựa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Tháo dỡ bình đun nước nóng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền xí xổm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3528 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75( bằng diện tích phá dỡ lớp trát tường) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,923 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,923 | m2 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5491 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0668 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0668 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0668 | 100m3 |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,7605 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2995 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng gạch gốm các loại | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ bệ xí | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Tháo dỡ bình đun nước nóng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3528 | m3 |
| 39 | Quét flinkote chống thấm sàn vệ sinh tầng 2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,896 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2995 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2995 | m2 |
| 43 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5491 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0789 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0789 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0789 | 100m3 |
| 47 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,152 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,886 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng gạch gốm các loại | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,641 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,886 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,746 | m2 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0169 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 55 | lắp đặt két nước cho xí xổm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Thu sàn D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | cút ren trong PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 72 | kép Inox d25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 73 | Dây cấp nước cho thiết bị vệ sinh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 85 | lắp đặt vòi chậu rửa, tận dụng thiết bị cũ sử dụng lại | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường, tận dụng bình nước nóng có cũ để dử dụng lại | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 201,1955 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,84 | m2 |
| 90 | ốp đá granit mặt bếp và mặt chậu rửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,624 | m2 |
| 91 | Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,84 | m2 |
| 92 | Lắp đặt máng đèn trần thạch cao 0,6m loại 2 bóng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 95 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 103 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 bộ |
| C | Hạng mục: Nhà hội trường | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,094 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0318 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,804 | m3 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,466 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,466 | tấn |
| 8 | Sơn sắt dẹt - 2 nước | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8469 | 100m2 |
| 10 | Phụ kiện mái tôn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,64 | m |
| 11 | Gia công máng thu nước bằng Inox dày 0,5mm và khung đỡ máng bằng inox | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,6298 | kg |
| 12 | Bu long neo chân cột | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 14 | Ốp gỗ công nghiệp dày 10mm chân tường nhà cao 1m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m2 |
| D | Hạng mục: Cải tạo khu vệ sinh nhà hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0496 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1967 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,336 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0297 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,594 | m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hộp kỹ thuật, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 dày 5cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,029 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,594 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,594 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceraic 300x600mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,732 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,594 | m2 |
| 16 | Cửa đI 1 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC, kính dày 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1916 | m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Thu sàn D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê d=25mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê d=32mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | cút ren trong PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | kép Inox d25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Dây cấp nước cho thiết bị vệ sinh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 47 | Vách ngăn chống nước HPL dày 18mm phụ kiện inox 304 đồng bộ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,58 | m2 |
| 48 | Lát đá kim sa trung mặt bệ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0455 | m2 |
| 49 | Bộ giá đỡ chậu âm bằng Inox | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi