Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200681122-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI LHK
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200680747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố - Vốn sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 16:29:00 đến ngày 2020-07-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,917,992,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cấp nước sạch
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 100m
2 Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50 mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
3 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 100m
5 Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25 mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
6 Van phoa Inox 304 D25 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 Cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
B Hạng mục: Cải tại nhà C1, C2, C3, C4
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,4 m3
2 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,4 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,574 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,574 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,574 100m3
6 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.148 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.772,9069 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.274 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột phần ngoài nhà Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.967,9616 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5.046,9069 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.967,9616 m2
12 Tháo dỡ cửa Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 124,2 m2
13 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 318 m
14 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,136 m2
15 Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC, kính dày 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,08 m2
16 Cửa đI 1 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC, kính dày 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 109,2 m2
17 Tháo dỡ gạch ốp tường Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94,283 m2
18 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,923 m2
19 Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng gạch gốm các loại Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,95 m3
20 Tháo dỡ trần nhựa Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 m2
21 Tháo dỡ bệ xí Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
22 Tháo dỡ chậu rửa Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
23 Tháo dỡ bình đun nước nóng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền xí xổm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3528 m3
25 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75( bằng diện tích phá dỡ lớp trát tường) Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,923 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,923 m2
27 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5491 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0668 100m3
29 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0668 100m3
30 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0668 100m3
31 Tháo dỡ gạch ốp tường Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,7605 m2
32 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,2995 m2
33 Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng gạch gốm các loại Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,95 m3
34 Tháo dỡ trần Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 m2
35 Tháo dỡ bệ xí Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
36 Tháo dỡ chậu rửa Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
37 Tháo dỡ bình đun nước nóng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3528 m3
39 Quét flinkote chống thấm sàn vệ sinh tầng 2 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,896 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,2995 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,2995 m2
43 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5491 m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0789 100m3
45 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0789 100m3
46 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0789 100m3
47 Tháo dỡ gạch ốp tường Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,152 m2
48 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,886 m2
49 Phá dỡ nền gạch - Gạch xi măng gạch gốm các loại Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,641 m3
50 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,886 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,746 m2
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0169 100m3
53 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 100m3
54 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 100m3
55 lắp đặt két nước cho xí xổm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
56 Lắp đặt chậu xí xổm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
60 Thu sàn D110 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
61 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
62 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
63 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
64 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
65 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
66 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
67 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
68 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
69 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
70 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
71 cút ren trong PPR D25 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
72 kép Inox d25 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
73 Dây cấp nước cho thiết bị vệ sinh Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
83 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
84 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
85 lắp đặt vòi chậu rửa, tận dụng thiết bị cũ sử dụng lại Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
86 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường, tận dụng bình nước nóng có cũ để dử dụng lại Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
87 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
88 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 201,1955 m2
89 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,84 m2
90 ốp đá granit mặt bếp và mặt chậu rửa Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,624 m2
91 Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổi Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,84 m2
92 Lắp đặt máng đèn trần thạch cao 0,6m loại 2 bóng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
94 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
95 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
96 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
97 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
98 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,77 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
103 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 1 bộ
C Hạng mục: Nhà hội trường
1 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,094 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0318 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,164 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,804 m3
6 Sản xuất xà gồ thép Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,466 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,466 tấn
8 Sơn sắt dẹt - 2 nước Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 m2
9 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8469 100m2
10 Phụ kiện mái tôn Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 59,64 m
11 Gia công máng thu nước bằng Inox dày 0,5mm và khung đỡ máng bằng inox Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,6298 kg
12 Bu long neo chân cột Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
14 Ốp gỗ công nghiệp dày 10mm chân tường nhà cao 1m Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37 m2
D Hạng mục: Cải tạo khu vệ sinh nhà hội trường
1 Tháo dỡ cửa Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,0496 m2
2 Tháo dỡ bệ xí Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
4 Tháo dỡ chậu tiểu Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1967 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,336 m2
7 Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0297 m3
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,594 m2
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hộp kỹ thuật, vữa XM mác 75 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 m3
10 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 dày 5cm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,029 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,594 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,594 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceraic 300x600mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,732 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,594 m2
16 Cửa đI 1 cánh mở quay nhựa lõi thép uPVC, kính dày 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1916 m2
17 Lắp đặt chậu xí bệt Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
21 Thu sàn D110 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
22 Lắp đặt gương soi Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
23 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
24 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
27 Lắp đặt tê d=25mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
28 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Lắp đặt tê d=32mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
30 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
31 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
32 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
33 cút ren trong PPR D25 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
34 kép Inox d25 Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
35 Dây cấp nước cho thiết bị vệ sinh Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
45 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
47 Vách ngăn chống nước HPL dày 18mm phụ kiện inox 304 đồng bộ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,58 m2
48 Lát đá kim sa trung mặt bệ Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0455 m2
49 Bộ giá đỡ chậu âm bằng Inox Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->