Gói thầu: XL: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200681457-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Thới Tam Thôn
Tên gói thầu XL: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200531913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới + vốn dân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 16:09:00 đến ngày 2020-07-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,325,579,234 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG
1 Ván khuôn bê tông lót bó nền Theo hồ sơ thiết kế 0,632 100m2
2 Bê tông đá 1x2 M150 lót bó nền Theo hồ sơ thiết kế 5,054 m3
3 Ván khuôn bê tông bó nền đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 3,078 100m2
4 Bê tông đá 1x2 M200 bó nền đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 15,39 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống, hầm ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 24,97 m3
6 Đào đường đá dăm hiện hữu bằng máy đào, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,009 100m3
7 Vận chuyển kết cấu phá dỡ đi đổ bằng ôtô 5T 1km đầu, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,009 100m3
8 Vận chuyển kết cấu phá dỡ đi đổ bằng ôtô 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,009 100m3
9 Đào vét hữu cơ dày 20cm mặt đường hiện hữu bằng máy đào, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,67 100m3
10 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 5T 1km đầu, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,67 100m3
11 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,67 100m3
12 Đắp CPĐD loại I dày 16cm và dày 26cm, K≥0,98 Theo hồ sơ thiết kế 3,116 100m3
13 Bù vênh CPĐD loại I, K≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,772 100m3
14 Lót lớp giấy dầu ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 15,329 100m2
15 Đổ bê tông đá 1x2 M250, dày 10cm mặt đường (máy trộn) và bù vênh Theo hồ sơ thiết kế 170,14 m3
16 Làm khe co mặt đường bê tông bê tông xi măng Theo hồ sơ thiết kế 477,09 m
17 Làm khe dãn mặt đường bê tông xi măng Theo hồ sơ thiết kế 238,545 m
18 Đắp đá mi dày 30cm, k=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,037 100m3
19 Trải cán CPĐD loại 1 dày 25cm, K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,037 100m3
20 Tưới nhựa thấm bám MC70 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,125 100m2
21 Trải cán BTNC 19 hạt trung dày 6cm Theo hồ sơ thiết kế 0,125 100m2
22 Tưới nhũ tương dính bám CSS-1h 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,125 100m2
23 Trải cán BTNC 12,5 hạt mịn dày 4cm Theo hồ sơ thiết kế 0,125 100m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 21,982 100m3
2 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 5T 1km đầu, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 9,246 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 9,246 100m3
4 Cát lót đáy móng cống Theo hồ sơ thiết kế 0,289 100m3
5 Bê tông đá 1x2 M150 lót đáy móng cống đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 152,734 m3
6 Cung cấp, lắp đặt gối cống đúc sẵn, đường kính D400mm Theo hồ sơ thiết kế 42 cái
7 Cung cấp, lắp đặt gối cống đúc sẵn, đường kính D600mm Theo hồ sơ thiết kế 127 cái
8 Cung cấp, lắp đặt gối cống đúc sẵn, đường kính D800mm Theo hồ sơ thiết kế 108 cái
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế 21,2 đoạn ống
10 Cung cấp, lắp đặt ống cống bằng cần trục, L=4m, đường kính D600mm Theo hồ sơ thiết kế 65 đoạn
11 Cung cấp, lắp đặt ống cống bằng cần trục, L=4m, đường kính D800mm Theo hồ sơ thiết kế 55 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế 17 mối nối
13 Nối ống cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600mm Theo hồ sơ thiết kế 59 mối nối
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo hồ sơ thiết kế 48 mối nối
15 Vữa xi măng M100 mối nối cống (chiều dày quy đổi 3cm) Theo hồ sơ thiết kế 17,64 m2
16 Đắp cát lằn phui cống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 2,907 100m3
17 Đắp đất tận dụng trên lưng cống, hầm ga K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 12,736 100m3
18 Đào móng hầm ga, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,898 100m3
19 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 5T 1km đầu, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,898 100m3
20 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,898 100m3
21 Cát lót đáy móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,229 100m3
22 Ván khuôn bê tông lót đáy móng hầm ga, cống đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 3,916 100m2
23 Bê tông đá 1x2 M150 lót đáy móng hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 22,944 m3
24 Ván khuôn bê tông hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 2,722 100m2
25 Cốt thép bê tông hầm ga đúc sẵn, đường kính D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 4,657 tấn
26 Bê tông đá 1x2 M200 hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 34,502 m3
27 Lắp đặt phân đoạn hầm ga D600mm đúc sẵn, trọng lượng M<=3T Theo hồ sơ thiết kế 13 cấu kiện
28 Lắp đặt phân đoạn hầm ga D800mm đúc sẵn, trọng lượng M<=3T Theo hồ sơ thiết kế 13 cấu kiện
29 Ván khuôn bê tông hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 4,25 100m2
30 Cốt thép bê tông hầm ga đổ tại chỗ, đường kính D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,771 tấn
31 Cốt thép thang hầm ga, đường kính D<=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,213 tấn
32 Bê tông đá 1x2 M200 hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 45,447 m3
33 Ván khuôn bê tông khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,897 100m2
34 Cốt thép bê tông khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn, đường kính D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,209 tấn
35 Cốt thép bê tông khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn, đường kính D>10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,115 tấn
36 Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 7,104 m3
37 Thép hình khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,323 tấn
38 Nhúng kẽm nóng thép hình khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1.323,072 kg
39 Lắp đặt nắp hầm ga, trọng lượng M<=250kg Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
40 Lắp đặt khuôn hầm ga, trọng lượng M>250kg Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
41 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 4,575 100m
42 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất (hệ số 0,75) Theo hồ sơ thiết kế 0,915 100m
43 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 4,575 100m
44 Cung cấp (khấu hao) cọc cừ larsen Theo hồ sơ thiết kế 1.538,298 kg
45 Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm gia cố hố móng cống Theo hồ sơ thiết kế 21,215 tấn
46 Cung cấp (khấu hao) thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 990,723 kg
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cung cấp hàng rào thép công trường 1,2mx1,5m (KH vật liệu 100%) Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
2 Lắp đặt hàng rào thép công trường 1,5mx1,2m (chỉ tính nhân công) Theo hồ sơ thiết kế 320 cái
3 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (90x120)cm (KH vật liệu 100%) Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
4 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (12,75x40)cm (KH vật liệu 100%) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (KH vật liệu 100%) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Cung cấp đèn báo hiệu (KH vật liệu 100%) Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
7 Cung cấp dây phản quang Theo hồ sơ thiết kế 100 m
8 Công nhân phân luồng giao thông (bậc 4/7) Theo hồ sơ thiết kế 60 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->