Gói thầu: Cải tạo sửa chữa, nâng cấp Trung tâm y tế huyện Tân Thạnh (cơ sở 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200678756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa, nâng cấp Trung tâm y tế huyện Tân Thạnh (cơ sở 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200678698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 16:12:00 đến ngày 2020-07-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 434,528,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHOA SẢN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch gạch xi măng, gạch gốm các loại | THEO E.HSMT | 15,894 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO E.HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền | THEO E.HSMT | 0,794 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO E.HSMT | 5,564 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | THEO E.HSMT | 79,47 | m2 |
| B | KHU HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | THEO E.HSMT | 2,53 | 100m2 |
| 2 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | THEO E.HSMT | 136,8 | m2 |
| 3 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | THEO E.HSMT | 252,528 | m2 |
| 4 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần | THEO E.HSMT | 80,49 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | THEO E.HSMT | 0,35 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát sê nô | THEO E.HSMT | 25,6 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | THEO E.HSMT | 217,29 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | THEO E.HSMT | 252,528 | m2 |
| 9 | Vệ sinh công trình+ trát lại các vết nứt tường+ bắn vít mái tole (NC+VT) | THEO E.HSMT | 12 | công |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=200m, vữa XM mác 75 | THEO E.HSMT | 0,28 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | THEO E.HSMT | 7 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | THEO E.HSMT | 25,6 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | THEO E.HSMT | 25,6 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | THEO E.HSMT | 25,6 | m2 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | THEO E.HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO E.HSMT | 1,4 | m3 |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 63Ampe | THEO E.HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | THEO E.HSMT | 5 | cái |
| 19 | Tủ điện 6 đường | THEO E.HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | THEO E.HSMT | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | THEO E.HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | THEO E.HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | THEO E.HSMT | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp điện | THEO E.HSMT | 21 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | THEO E.HSMT | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn = 4mm2 | THEO E.HSMT | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn = 25mm2 (nguồn dự kiến) | THEO E.HSMT | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | THEO E.HSMT | 170 | m |
| 29 | Vật tư khác(vis, tắc kê, băng keo…) | THEO E.HSMT | 1 | bộ |
| C | KHU KHÁM BỆNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bằng thủ công | THEO E.HSMT | 38,05 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | THEO E.HSMT | 38,05 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | THEO E.HSMT | 38,05 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | THEO E.HSMT | 38,05 | m2 |
| 5 | Kính trắng dày 5mm | THEO E.HSMT | 1,8 | m2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | THEO E.HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO E.HSMT | 1,26 | m3 |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | THEO E.HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | THEO E.HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ MCB 9 đường | THEO E.HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | THEO E.HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | THEO E.HSMT | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | THEO E.HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | THEO E.HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp điện đi nổi | THEO E.HSMT | 22 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | THEO E.HSMT | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | THEO E.HSMT | 110 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | THEO E.HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | THEO E.HSMT | 280 | m |
| 20 | Vật tư khác(vis, tắc kê, băng keo…) | THEO E.HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | THEO E.HSMT | 1 | cái |
| D | KHU CẤP CỨU | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | THEO E.HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | THEO E.HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | THEO E.HSMT | 2,4 | m |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | THEO E.HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | THEO E.HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | THEO E.HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | THEO E.HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | THEO E.HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | THEO E.HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 9 đường | THEO E.HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | THEO E.HSMT | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | THEO E.HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | THEO E.HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | THEO E.HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp điện đi nổi | THEO E.HSMT | 28 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | THEO E.HSMT | 210 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | THEO E.HSMT | 175 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | THEO E.HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | THEO E.HSMT | 350 | m |
| 20 | Vật tư khác(vis, tắc kê, băng keo…) | THEO E.HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | THEO E.HSMT | 4 | cái |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO E.HSMT | 4,752 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | THEO E.HSMT | 2,4 | m2 |
| E | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | THEO E.HSMT | 226,772 | m2 |
| 2 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | THEO E.HSMT | 71,951 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | THEO E.HSMT | 226,772 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO E.HSMT | 71,951 | m2 |
| F | HÀNG RÀO LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | THEO E.HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO E.HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO E.HSMT | 3,071 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | THEO E.HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO E.HSMT | 1,883 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | THEO E.HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | THEO E.HSMT | 27 | cái |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | THEO E.HSMT | 0,249 | tấn |
| 9 | Sản xuất khung hàng rào B40 (NC+VT) | THEO E.HSMT | 170,91 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO E.HSMT | 17,091 | m2 |
| G | BỜ KÈ | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | THEO E.HSMT | 0,735 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường cấp phối đá 0x4 lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | THEO E.HSMT | 1,221 | 100m2 |
| 3 | Rải Ny long làm móng công trình | THEO E.HSMT | 1,26 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO E.HSMT | 12,6 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | THEO E.HSMT | 0,389 | tấn |
| H | NHÀ KHO | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | THEO E.HSMT | 0,017 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | THEO E.HSMT | 0,084 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | THEO E.HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO E.HSMT | 0,803 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền công trình | THEO E.HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | THEO E.HSMT | 0,486 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO E.HSMT | 3,886 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | THEO E.HSMT | 51,8 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | THEO E.HSMT | 0,09 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | THEO E.HSMT | 0,09 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | THEO E.HSMT | 0,145 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | THEO E.HSMT | 0,145 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | THEO E.HSMT | 0,128 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | THEO E.HSMT | 0,128 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,5mm | THEO E.HSMT | 0,542 | 100m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO E.HSMT | 0,27 | 1m2 |
| 17 | Bu lông M12 | THEO E.HSMT | 36 | CÁI |
| 18 | Gia công khung vách | THEO E.HSMT | 0,072 | tấn |
| 19 | Lắp dựng khung vách | THEO E.HSMT | 0,072 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,3mm | THEO E.HSMT | 0,662 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi