Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200635050-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200238534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và vốn xổ số kiến thiết thủ đô
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 15:49:00 đến ngày 2020-07-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,348,686,024 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC , HIỆU BỘ, BẾP VÀ NHÀ CẦU 2 TẦNG
1 Phá dỡ lan can tầng 1,2 để làm lối đi từ nhà xây mới A,B sang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,3147 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.939,5406 m2
3 Phá lớp vữa trát tường cao 1,2m và sân gia công 1,8m để ốp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 643,452 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.105,1773 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 449,5478 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.294,0698 m2
7 Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng khu wc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 141,065 m2
8 Phá dỡ Nền gạch Ceramic hiện trạng khu vệ sinh, bệ rửa, sân gia công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 218,3409 m2
9 Phá dỡ Nền gạch Ceramic 400x400 hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.073,4017 m2
10 Phá dỡ Nền gạch Ceramic 400x400 hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 980,2545 m2
11 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 bộ
12 Tháo dỡ máng rửa tay, máng tiểu hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 công
13 Tháo dỡ Phễu thu hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45 bộ
14 Phá dỡ nền bê tông hiện trạng tầng 1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 107,3402 m3
15 Tháo dỡ gạch ốp chân tường khu vệ sinh cao 300mm để chống thấm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51,4425 m2
16 Phá dỡ tường lửng ngăn wc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,8112 m3
17 Phá dỡ bệ tiểu nam, nữ hiện trạng tầng 1,2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,8155 m3
18 Phá dỡ nền láng vữa xi măng nhà cầu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,6508 m2
19 Phá lớp vữa trát thành Sênô để chống thấm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,264 m2
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 261,6129 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 261,6129 m3
22 Đầm lại nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,2202 100m3
23 Đổ bê tông thủ công thương phẩm bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 107,3402 m3
24 Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600 kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.055,117 m2
25 Thi công chống thấm bằng màng chống thấm khò nhiệt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 171,5306 m2
26 Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300 kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 198,9819 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch Ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x300 tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 51,9225 m2
28 Lát gạch đỏ 400x400 kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,9664 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600 tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 643,452 m2
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái nhà cầu, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,7906 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mái nhà cầu, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2803 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3828 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0348 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0026 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0146 tấn
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,094 m2
37 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1931 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1931 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,3968 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4765 100m2
41 Tôn úp nóc, úp biên khỏ rộng 600 dày 0,45mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,92 m
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,6508 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.939,5406 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5.881,8889 m2
45 Thi công hệ trần nổi, tấm thạch cao 9,5mm chịu nước đã bao gồm vật tư phụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 190,218 m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,1104 100m2
47 Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 56 bộ
48 Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 32 bộ
49 Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 20w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48 bộ
50 Đèn downlight âm trần bóng led 20w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42 bộ
51 Cung cấp, lắp đặt đèn treo trần chống cháy nổ 20w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
52 Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
53 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 bộ
55 Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 bộ
56 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
57 Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
58 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 bộ
59 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70 cái
61 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70 cái
62 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 bộ
63 Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 bộ
64 Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 bộ
65 Gia công khung lavabo inox Sus 304 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0785 tấn
66 Lắp đặt khung lavabo inox Sus 304 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,24 m2
67 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,608 m2
68 Cung cấp, lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46,2
69 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,18 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,12 100m
73 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 cái
74 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
75 Cung cấp, lắp đặt Van khóa D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
76 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D42-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,175 100m
77 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D76-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 100m
78 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D42 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 cái
79 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
80 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D42, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC A
1 Đào móng băng, móng gạch, bể phốt, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,984 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng băng, móng gạch, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,981 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm tường, bậc tam cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,507 m3
4 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng băng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 136,248 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, dầm tường, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,026 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng băng, giằng móng, dầm tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,721 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,giằng móng, dầm tường đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,743 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,giằng móng, dầm tường đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,139 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, dầm tường, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,312 tấn
10 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,274 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,594 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,097 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,433 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,995 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,908 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,81 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,759 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể, giằng bể, giằng tường bể phốt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,066 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, giằng bể, giằng tường bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,181 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,057 tấn
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,81 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,023 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,061 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,955 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,464 m2
27 Láng nền bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,16 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước tường, đáy bể phốt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,624 m2
29 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,901 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,693 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,693 100m3
32 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,31 100m3
33 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45,351 m3
34 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,128 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,878 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,772 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,154 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,739 tấn
39 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 52,686 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,356 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,822 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,712 tấn
43 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 169,037 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,307 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,475 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,937 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,516 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,955 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,731 m3
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,853 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,598 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,426 tấn
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 203,211 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,341 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,187 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,477 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,194 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,382 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,717 m3
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch ốp Ceramic 300x450, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 359,436 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600 tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 278,268 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600 (Cắt gạch ốp chân tường cao 100mm) tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,987 m2
63 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Gạch thẻ đỏ 60x240 tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,704 m2
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 481,651 m2
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 888,826 m2
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 341,341 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 352,193 m2
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 443,096 m2
69 Trát xà dầm,chiều dày 1.5cm vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 647,335 m2
70 Trát trần,chiều dày 1.5 cm vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.390,622 m2
71 Quét SikaProof Membrane Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 240,152 m2
72 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 78,274 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 888,94 m
74 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 229,14 m
75 Đắp trang trí cột theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cột
76 Đắp trang trí trụ lan can hiên chơi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cột
77 Đắp khóa vòm trang trí theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33 vòm
78 Sản xuất và lắp dựng con sắt hộp 60x60x1.5 hoàn thiện sơn 3 nước màu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
79 Gia công thang tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,018 tấn
80 Lắp đặt thang tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,018 tấn
81 Sơn thang tay bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,509 m2
82 Sản xuất và lắp dựng nắp mái tôn hoa dày 0,8mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
83 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 76,668 m2
84 Xẻ rãnh chống trượt đường dốc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,445 10m
85 Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300 kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 137,287 m2
86 Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600 kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.173,398 m2
87 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,504 m2
88 Gia công lan can inox sus 304 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,587 tấn
89 Lắp dựng lan can inox Sus 304 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64,758 m2
90 Cung cấp, lắp đặt lan can con tiện bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 406 cái
91 Cung cấp, lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,72 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.175,185 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.369,879 m2
94 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài , kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 73,92 m2
95 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay vào trong , kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,72 m2
96 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài , kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,84 m2
97 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất , kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,08 m2
98 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở trượt , kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,384 m2
99 Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, , kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 202,847 m2
100 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 357,791 m2
101 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,138 tấn
102 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70,704 m2
103 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,522 tấn
104 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,522 tấn
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 266,019 m2
106 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,267 100m2
107 Tôn úp nóc, úp biên khỏ rộng 600 dày 0,45mm vị trí khe lún Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,84 md
108 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,794 100m2
109 Cung cấp, lắp đặt Khung Tủ điện KT 600x400x170 tôn dày 1,5mm loại sử dụng trong nhà, lắp nổi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
110 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCBB 3p 80A, 20Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
111 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 3p 32A, 10Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
112 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 2p 40A, 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
113 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1p 10A, 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
114 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1p 20A, 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
115 Cung cấp Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 80/5A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
116 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
117 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
118 Cung cấp, lắp đặt Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
119 Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ Ampeke thang đo 0-80A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
120 Cung cấp, lắp đặt Chuyển mạch Ampeke Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
121 Thanh cái 80A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 m
122 Cung cấp, lắp đặt Khung Tủ điện KT 500x400x150 tôn dày 1.5mm loại sử dụng trong nhà, lắp nổi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 Tủ
123 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 3p 32A, 10Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
124 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 2p 40A, 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
125 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1p 10A, 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
126 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1p 20A, 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
127 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
128 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
129 Thanh cái 32A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 m
130 Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ nhựa âm tường 9 MCB Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 Tủ
131 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 2p 40A, 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
132 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1p 25A, 4.5Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
133 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1p 20A, 4.5Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
134 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1p 10A, 4.5Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
135 Cung cấp, lắp đặt Attomat RCBO 2P 20A, 4,5 Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
136 Cung cấp, lắp đặt Attomat RCBO 2P 25A, 4,5 Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
137 Cung cấp, lắp đặt Đèn tuýp led đôi máng treo trần học đường 1.2 m - 2x18w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90 bộ
138 Cung cấp, lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 20W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 75 bộ
139 Cung cấp Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 cái
140 Gia công, lắp dựng, Móc treo quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 cái
141 Cung cấp Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 cái
142 Cung cấp, lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
143 Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
144 Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
145 Cung cấp, lắp đặt công tắc hai cực 20a dùng cho bình nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
146 Cung cấp, lắp đặt Thiết bị cảm biến người cho đèn hành lang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
147 Cung cấp Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
148 Cung cấp, lắp đặt Cáp 0.6kv Cu/XLPE/PVC 4x6 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 m
149 Cung cấp, lắp đặt Cáp 0.6kv Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 390 m
150 Cung cấp, lắp đặt Dây Cu/PVC 1x4 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 430 m
151 Cung cấp, lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.680 m
152 Cung cấp, lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.430 m
153 Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 460 m
154 Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 215 m
155 Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 840 m
156 Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.215 m
157 Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 470 m
158 Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 210 m
159 Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.000 m
160 Cung cấp, lắp đặt Thang cáp 150x50 dày 2,0mm sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,5 m
161 Gia công kim thu sét mạ kẽm D16 dài 0.6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
162 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 dài 0.6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
163 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cọc
164 Kéo rải dây nối đất mạ kẽm D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 m
165 Kéo rải dây thoát sét mạ kẽm D10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 m
166 Chân đỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 cái
167 Hộp đo điện trở Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
168 Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
169 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8 100m
170 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m
171 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5 100m
172 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
173 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
174 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7 100m
175 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 cái
176 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
177 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
178 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
179 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D50 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
180 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26 cái
181 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
182 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
183 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
184 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D50 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
185 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D20 ren trong nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 cái
186 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa PPR D20 ren trong nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
187 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25 ren trong nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
188 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32 ren trong nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
189 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa PPR D40 ren trong nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
190 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa PPR D50 ren trong nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
191 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D50/40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
192 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
193 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
194 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
195 Cung cấp, lắp đặt Van khóa D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
196 Cung cấp, lắp đặt Van khóa D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
197 Cung cấp, lắp đặt Van khóa D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
198 Cung cấp, lắp đặt Van khóa D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
199 Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
200 Cung cấp, lắp đặt Van góc D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70 cái
201 Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
202 Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
203 Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
204 Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
205 Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
206 Cung cấp Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 bộ
207 Cung cấp Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 cái
208 Cung cấp Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 cái
209 Cung cấp Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
210 Cung cấp, lắp đặt Bình nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
211 Cung cấp, lắp đặt Ga thoát sàn inox D100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
212 Cung cấp Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 bộ
213 Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 bộ
214 Cung cấp Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 bộ
215 Cung cấp Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
216 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
217 Cung cấp Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
218 Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
219 Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
220 Cung cấp Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bể
221 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9 100m
222 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
223 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D76-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m
224 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5 100m
225 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D42-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
226 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 cái
227 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
228 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
229 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
230 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D42 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
231 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
232 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
233 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
234 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
235 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 90 độ nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
236 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 90 độ nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
237 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76, 90 độ nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
238 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60, 90 độ nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
239 Cung cấp, lắp đặt Tê kiểm tra D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
240 Măng sông nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
241 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
242 Măng sông nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
243 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa uPVC D110/90 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
244 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa uPVC D90/76 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
245 Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
246 Cung cấp Lắp đặt phễu thu đường kính D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
247 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,98 100m
248 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D76-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
249 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D90 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
250 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D76 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
251 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D90 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
252 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D76 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC B
1 Đào móng băng, móng gạch, bể phốt, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,984 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng băng, móng gạch, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,981 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm tường, bậc tam cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,507 m3
4 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng băng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 136,248 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, dầm tường, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,026 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng băng, giằng móng, dầm tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,721 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,giằng móng, dầm tường đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,743 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,giằng móng, dầm tường đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,139 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, dầm tường, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,312 tấn
10 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,274 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,594 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,097 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,433 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,995 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,908 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,81 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,759 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể, giằng bể, giằng tường bể phốt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,066 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, giằng bể, giằng tường bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,181 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,057 tấn
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,81 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,023 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,061 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,955 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,464 m2
27 Láng nền bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,16 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước tường, đáy bể phốt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18,624 m2
29 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,901 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,693 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,693 100m3
32 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,31 100m3
33 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45,351 m3
34 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28,128 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,878 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,772 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,154 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,739 tấn
39 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 52,686 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,356 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,822 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,712 tấn
43 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 169,037 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,307 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17,475 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,937 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,516 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,955 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,731 m3
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,853 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,598 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,426 tấn
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 203,211 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,341 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,187 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33,477 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,194 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,382 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,717 m3
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch ốp Ceramic 300x450, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 359,436 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600 tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 278,268 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600 (Cắt gạch ốp chân tường cao 100mm) tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,987 m2
63 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Gạch thẻ đỏ 60x240 tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40,704 m2
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 481,651 m2
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 888,826 m2
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 341,341 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 352,193 m2
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 443,096 m2
69 Trát xà dầm,chiều dày 1.5cm vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 647,335 m2
70 Trát trần,chiều dày 1.5 cm vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.390,622 m2
71 Quét SikaProof Membrane Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 240,152 m2
72 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 78,274 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 888,94 m
74 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 229,14 m
75 Đắp trang trí cột theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cột
76 Đắp trang trí trụ lan can hiên chơi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cột
77 Đắp khóa vòm trang trí theo BVTK Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 33 vòm
78 Sản xuất và lắp dựng con sắt hộp 60x60x1.5 hoàn thiện sơn 3 nước màu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
79 Gia công thang tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,018 tấn
80 Lắp đặt thang tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,018 tấn
81 Sơn thang tay bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,509 m2
82 Sản xuất và lắp dựng nắp mái tôn hoa dày 0,8mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
83 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 76,668 m2
84 Xẻ rãnh chống trượt đường dốc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,445 10m
85 Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300 kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 137,287 m2
86 Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600 kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.173,398 m2
87 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,504 m2
88 Gia công lan can inox sus 304 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,587 tấn
89 Lắp dựng lan can inox Sus 304 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 64,758 m2
90 Cung cấp, lắp đặt lan can con tiện bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 406 cái
91 Cung cấp, lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,72 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.175,185 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3.369,879 m2
94 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài , kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 73,92 m2
95 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay vào trong , kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,72 m2
96 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài , kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,84 m2
97 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất , kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,08 m2
98 Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở trượt , kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,384 m2
99 Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, , kính trắng dày 6,38 ly Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 202,847 m2
100 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 357,791 m2
101 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,138 tấn
102 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70,704 m2
103 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,522 tấn
104 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,522 tấn
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 266,019 m2
106 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,267 100m2
107 Tôn úp nóc, úp biên khỏ rộng 600 dày 0,45mm vị trí khe lún Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,84 md
108 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,794 100m2
109 Cung cấp, lắp đặt Khung Tủ điện KT 600x400x170 tôn dày 1,5mm loại sử dụng trong nhà, lắp nổi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
110 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCBB 3p 80A, 20Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
111 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 3p 32A, 10Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
112 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 2p 40A, 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
113 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1p 10A, 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
114 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1p 20A, 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
115 Cung cấp Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 80/5A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
116 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
117 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
118 Cung cấp, lắp đặt Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
119 Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ Ampeke thang đo 0-80A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
120 Cung cấp, lắp đặt Chuyển mạch Ampeke Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
121 Thanh cái 80A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 m
122 Cung cấp, lắp đặt Khung Tủ điện KT 500x400x150 tôn dày 1.5mm loại sử dụng trong nhà, lắp nổi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 Tủ
123 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 3p 32A, 10Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
124 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 2p 40A, 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
125 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1p 10A, 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
126 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1p 20A, 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
127 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
128 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
129 Thanh cái 32A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 m
130 Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ nhựa âm tường 9 MCB Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 Tủ
131 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 2p 40A, 6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
132 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1p 25A, 4.5Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
133 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1p 20A, 4.5Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
134 Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1p 10A, 4.5Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
135 Cung cấp, lắp đặt Attomat RCBO 2P 20A, 4,5 Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
136 Cung cấp, lắp đặt Attomat RCBO 2P 25A, 4,5 Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
137 Cung cấp, lắp đặt Đèn tuýp led đôi máng treo trần học đường 1.2 m - 2x18w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90 bộ
138 Cung cấp, lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 20W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 75 bộ
139 Cung cấp Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 cái
140 Gia công, lắp dựng, Móc treo quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 cái
141 Cung cấp Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 cái
142 Cung cấp, lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
143 Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
144 Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
145 Cung cấp, lắp đặt công tắc hai cực 20a dùng cho bình nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
146 Cung cấp, lắp đặt Thiết bị cảm biến người cho đèn hành lang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
147 Cung cấp Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
148 Cung cấp, lắp đặt Cáp 0.6kv Cu/XLPE/PVC 4x6 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 m
149 Cung cấp, lắp đặt Cáp 0.6kv Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 390 m
150 Cung cấp, lắp đặt Dây Cu/PVC 1x4 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 430 m
151 Cung cấp, lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.680 m
152 Cung cấp, lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.430 m
153 Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 460 m
154 Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 215 m
155 Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 840 m
156 Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.215 m
157 Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 470 m
158 Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 210 m
159 Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2.000 m
160 Cung cấp, lắp đặt Thang cáp 150x50 dày 2,0mm sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,5 m
161 Gia công kim thu sét mạ kẽm D16 dài 0.6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
162 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 dài 0.6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
163 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cọc
164 Kéo rải dây nối đất mạ kẽm D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 m
165 Kéo rải dây thoát sét mạ kẽm D10 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 80 m
166 Chân đỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 cái
167 Hộp đo điện trở Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
168 Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
169 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,8 100m
170 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m
171 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5 100m
172 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
173 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
174 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7 100m
175 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 cái
176 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
177 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
178 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
179 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D50 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
180 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26 cái
181 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
182 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7 cái
183 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
184 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D50 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
185 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D20 ren trong nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 cái
186 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa PPR D20 ren trong nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
187 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25 ren trong nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 cái
188 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32 ren trong nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
189 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa PPR D40 ren trong nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
190 Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa PPR D50 ren trong nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
191 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D50/40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
192 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
193 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
194 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
195 Cung cấp, lắp đặt Van khóa D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
196 Cung cấp, lắp đặt Van khóa D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
197 Cung cấp, lắp đặt Van khóa D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
198 Cung cấp, lắp đặt Van khóa D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
199 Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
200 Cung cấp, lắp đặt Van góc D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70 cái
201 Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 cái
202 Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
203 Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
204 Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
205 Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
206 Cung cấp Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 bộ
207 Cung cấp Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 cái
208 Cung cấp Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36 cái
209 Cung cấp Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
210 Cung cấp, lắp đặt Bình nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
211 Cung cấp, lắp đặt Ga thoát sàn inox D100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
212 Cung cấp Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 bộ
213 Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 bộ
214 Cung cấp Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 bộ
215 Cung cấp Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
216 Cung cấp, lắp đặt hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
217 Cung cấp Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
218 Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
219 Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
220 Cung cấp Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bể
221 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9 100m
222 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4 100m
223 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D76-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6 100m
224 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5 100m
225 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D42-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
226 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25 cái
227 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
228 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
229 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
230 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D42 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
231 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 cái
232 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
233 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
234 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
235 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 90 độ nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
236 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 90 độ nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
237 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76, 90 độ nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
238 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60, 90 độ nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
239 Cung cấp, lắp đặt Tê kiểm tra D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
240 Măng sông nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
241 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
242 Măng sông nhựa uPVC D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
243 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa uPVC D110/90 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
244 Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa uPVC D90/76 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
245 Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
246 Cung cấp Lắp đặt phễu thu đường kính D76 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
247 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,98 100m
248 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D76-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
249 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D90 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
250 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D76 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
251 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D90 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 24 cái
252 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D76 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
D HẠNG MỤC: THANG SẮT (1)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,093 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,018 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,546 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,049 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,045 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,139 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,233 tấn
8 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,502 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,502 tấn
10 Gia công mặt bích Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,548 tấn
11 Lắp đặt mặt bích Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,548 tấn
12 Gia công các kết cấu thép khác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,143 tấn
13 Lắp đặt kết cấu thép khác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,143 tấn
14 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,894 tấn
15 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 83,844 m2
16 Bu lông M16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90 cái
17 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,068 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,068 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 307,256 m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,888 100m2
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,058 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,029 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,029 100m3
E HẠNG MỤC: THANG SẮT (2)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,093 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,018 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,546 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,049 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,045 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,139 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,233 tấn
8 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,502 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,502 tấn
10 Gia công mặt bích Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,548 tấn
11 Lắp đặt mặt bích Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,548 tấn
12 Gia công các kết cấu thép khác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,143 tấn
13 Lắp đặt kết cấu thép khác Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,143 tấn
14 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,894 tấn
15 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 83,844 m2
16 Bu lông M16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90 cái
17 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,068 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,068 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 307,256 m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,888 100m2
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,058 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,029 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,029 100m3
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ TRẠM BƠM
1 Đào móng bể nước PCCC, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,8579 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,544 m3
3 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,7 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3445 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5399 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7238 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6254 tấn
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,7118 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,4574 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0575 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,026 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,0242 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1846 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0716 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4438 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1371 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7888 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,099 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0138 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,005 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0142 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,9023 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,284 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 105,943 m2
25 Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,1788 m2
26 Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 113,4544 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,276 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,12 m2
29 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 92,512 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 362,1196 m2
31 Ngâm nước xi măng định mức 5kg/m3 + 1m3 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 223,3568 m3
32 Thi công sika waterbars green v-20 gioăng chống thấm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44 m
33 Sản xuất nắp bể bằng inox Sus 304 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0141 tấn
34 Lắp dựng cửa bể inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,64 m2
35 Sản xuất, lắp đặt Bản lề cửa bằng inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1335 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,6289 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,6289 100m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3485 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0317 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0152 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1118 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,025 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1915 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1006 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0871 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0158 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0015 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0083 tấn
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,0708 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7524 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2574 m3
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,456 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,524 m2
55 Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,15 m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,6718 m2
57 Quét SikaProof Membrane Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,7424 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,256 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 m
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,93 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 53,456 m2
62 SX khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,35 m
63 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,35 m cấu kiện
64 Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,0384 m2
65 Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,1222 m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,1606 m2
67 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,046 tấn
68 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,52 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6744 m2
70 Cung cấp , lắp đặt Tủ điện KT 300x200x200mm, loại sử dụng trong nhà lắp nổi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
71 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A-10Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
72 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A-6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
73 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A-6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
74 Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
75 Cung cấp, lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
76 Cung cấp Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
77 Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
78 Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 m
79 Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
80 Kéo rải dây Cu/PVC 1x4 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
81 Kéo rải dây Cu/PVC 1x2.5 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 m
82 Cung cấp Lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 m
83 Cung cấp Lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
84 Cung cấp , lắp đặt Hộp nối dây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 hộp
85 Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
86 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110 thoát nước mái nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m
87 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 thoát nước mái nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m
88 Cung cấp Lắp đặt Cút nhựa PVC D110, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
89 Cung cấp Lắp đặt Cút nhựa PVC D90, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
90 Cung cấp Lắp đặt Cút nhựa PVC D110, 90 độ nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
91 Cung cấp Lắp đặt Cút nhựa PVC D90, 90 độ nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
G HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng trụ đơn, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,113 100m3
2 Đào đất giằng móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,576 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ đơn, giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,498 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ đơn, giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,61 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,132 100m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,097 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ đơn, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,095 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ đơn, giằng móng , đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,184 tấn
9 Gia công hệ khung thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,593 tấn
10 Lắp dựng hệ khung thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,593 tấn
11 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,219 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,219 tấn
13 Cung cấp, lắp đặt Bu lông D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 cái
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 62,778 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,578 100m2
16 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,083 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,028 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,028 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,052 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,851 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,006 100m2
H HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Rải ni lông lót chống mất nước bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,019 100m2
2 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 178,09 m3
3 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 923,9 m2
4 Cung cấp, lắp đặt thảm cỏ nhân tạo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 604,6 m2
5 Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,3271 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,7757 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,679 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,7568 m2
9 Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,7568 m2
10 Mua đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20,64 m3
11 Cỏ nhung nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 82,56 m2
12 Đào rãnh, hố ga, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,1449 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,8835 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh, hố ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3511 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,8867 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4094 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,6949 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 172 cấu kiện
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,6076 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,5998 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 220,026 m2
22 Láng đáy rãnh, hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 49,59 m2
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,403 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7016 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,7016 100m3
26 Bơm cấp nước Q=20m3/H-H=30m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
27 Bơm giếng khoan Q=5m3-H-H=10m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
28 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,85 100m
29 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,46 100m
30 Cung cấp, lắp đặt Van phao D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
31 Crephin D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
32 Cung cấp, lắp đặt Van chặn D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
33 Cung cấp, lắp đặt Van chặn D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
34 Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều D40 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
35 Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều D32 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
36 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
37 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
38 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
39 Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
40 Khoan giếng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
41 Cung cấp, lắp đặt Bộ lọc giếng khoan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
42 Đào mương đặt ống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2882 100m3
43 Đắp cát mương đặt ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1834 100m3
44 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,55 m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2882 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2882 100m3
47 Cung cấp, lắp đặt Khung Tủ điện kích thước 1000x600x400 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
48 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 4P 250A, 50KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
49 Cung cấp, lắp đặt Cuộn Shunt Trip Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
50 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 150A, 36KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
51 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 80A, 25KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
52 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 25A, 25KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
53 Cung cấp, lắp đặt Biến dòng 250/5A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 bộ
54 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
55 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
56 Cung cấp, lắp đặt Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
57 Cung cấp, lắp đặt Chuyển mạch vôn kế 400v Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
58 Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ Ampeke thang đo 0-125A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
59 Chống sét PRD 3P+N, IMAX = 65KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
60 Thanh cái 250A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 m
61 Cung cấp, lắp đặt Khung Tủ điện kích thước 600x400x150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 Tủ
62 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A, 10KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
63 Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 6A, 6KA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
64 Cung cấp, lắp đặt công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
65 Cung cấp Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
66 Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
67 Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
68 Timer Le7m-2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
69 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
70 kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 430 m
71 Kéo rải Cáp chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC 4x16 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 145 m
72 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 165 m
73 Kéo rải Dây E Cu/PVC 1x50mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15 m
74 Kéo rải Dây E Cu/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 575 m
75 Kéo rải Dây E Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 165 m
76 Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 105/85 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 100m
77 Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 80/65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,3 100m
78 Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 65/50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,45 100m
79 Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 32/25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,65 100m
80 Kéo rải Dây Cu/PVC 1x50 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 m
81 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 mối
82 Kéo rải Cáp đồng trần M95 mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 30 m
83 Cung cấp, lắp đặt Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cọc
84 Hóa chất giảm điện trở đất MEG 11.34 kg/ bao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bao
85 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 330,32 1m
86 Đào rãnh cáp, hố ga kéo cáp, tủ điện, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,0402 100m3
87 Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,5517 100m3
88 Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3184 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,69 100m3
90 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,69 100m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga kéo cáp, tủ điện, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,4627 m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga kéo cáp, giằng cổ ga, tủ điện, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,9706 m3
93 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga kéo cáp, giằng cổ ga, tủ điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0765 100m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga kéo cáp, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0474 tấn
95 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2081 m3
96 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0238 tấn
97 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,0122 100m2
98 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cấu kiện
99 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,2566 m3
100 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,12 m2
101 Băng báo cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 158 m
102 Bu lông M16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
103 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,03 100m
104 Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
105 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 26,4 m
106 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cọc
107 Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bù nền sân, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,78 m3
I HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, EXIT SỰ CỐ
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 tủ
2 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
4 Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 hộp
5 Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,3 10 đầu
6 Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,6 10 đầu
7 Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22 hộp
8 Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,4 5 chuông
9 Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,4 5 đèn
10 Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,4 5 nút
11 Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 bộ
12 Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,6 5 đèn
13 Cung cấp và lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng kích thước 11x5,5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 28 hộp
14 Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,4 5 đèn
15 Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,6 5 đèn
16 Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,76 10m
17 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn loại dây 5x2x0,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45,84 10m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 576,6 m
19 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.070,6 m
20 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.070,6 m
21 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 147,6 m
22 Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 276 hộp
23 Phá dỡ Nền gạch sân trường gạch Terrazzo 400x400 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45,6 m2
24 Cắt khe bê tông sân trường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,8 10m
25 Phá dỡ bê tông sân trường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,56 m3
26 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,8 m3
27 Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,228 100m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150: hoàn trả các vị trí đào lên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,56 m3
29 Lát nền sân trường bằng đỏ kích thước gạch Terrazzo màu đỏ 400x400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 45,6 m2
J HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,508 100m
2 Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,944 100m
3 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện, Q≥17,5l/s; H≥50mcn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 máy
4 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ dầu, Q≥17,5l/s; H≥50mcn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 máy
5 Lắp đặt tủ điều khiển bơm (02 bơm) kích thước vỏ tủ 80x50cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 tủ
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100 m
7 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100 m
8 Cung cấp và lắp đặt bể nước mồi 100l Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bể
9 Cung cấp và lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
10 Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
11 Cung cấp và lắp đặt van một chiều đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
12 Cung cấp và lắp đặt van chặn đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
13 Cung cấp và lắp đặt Y lọc đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
14 Cung cấp và lắp đặt van khóa đường kính 15mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
15 Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
16 Lò xo giảm chấn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
17 Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa D65 đường kính thân trụ D100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
18 Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
19 Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1400x800x200mm có chân mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 hộp
20 Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
21 Cung cấp Lăng phun D65/19 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
22 Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D65 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
23 Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 hộp
24 Hộp đựng bình chữa cháy trong nhà 500x600x180mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38 hộp
25 Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 hộp
26 Cung cấp Cuộn vòi D50, dài 20m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
27 Cung cấp Lăng phun D50/13 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
28 Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
29 Cung cấp và lắp đặt van góc đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
30 Bình chữa cháy bột MFZ8 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 76 bình
31 Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 38 cái
32 Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 18 cái
33 Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17 cái
34 Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
35 Cung cấp và lắp đặt tê thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
36 Cung cấp và lắp đặt tê thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
37 Cung cấp và lắp đặt côn thu thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65/50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
38 Cung cấp và lắp đặt kép thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đường kính D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
39 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100 1m2
40 Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 42 cái
41 Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,508 100m
42 Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính <100mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,944 100m
43 Công tác đổ bê tông bệ máy bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,72 m3
44 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 lỗ khoan
45 Phá dỡ Nền gạch sân trường gạch Terrazzo đỏ 400x400 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100,32 m2
46 Cắt khe bê tông sân trường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50,16 10m
47 Phá dỡ bê tông sân trường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,032 m3
48 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50,16 m3
49 Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,502 100m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10,032 m3
51 Lát nền sân trường bằng gạch Terrazzo đỏ kích thước gạch 400x400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 100,32 m2
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,1 100m3
K CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC
1 Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh (bao gồm ắc quy dự phòng) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 trung tâm
2 Máy bơm động cơ điện, Q≥17,5l/s; H≥50mcn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 máy
3 Máy bơm động cơ diesel, Q≥17,5l/s; H≥50mcn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 máy
4 Ắc qui cho tủ trung tâm báo cháy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
5 Tủ điều khiển bơm (02 bơm) kích thước vỏ tủ 80x50cm, thiết bị điều khiển đồng bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
L Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu (Dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp/10 lớp)
1 Giá phơi khăn mặt Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 20 Cái
2 Tủ ca cốc Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 Cái
3 Tủ ba lô trường kiểu không cánh Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 20 Cái
4 Tủ đựng chăn chiếu trường mầm non Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 30 Cái
5 Phản nằm Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 200 Cái
6 Bàn giáo viên Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 20 Cái
7 Ghế giáo viên Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 20 Cái
8 Bàn cho trẻ Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 180 Cái
9 Ghế cho trẻ Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 360 Cái
10 Tivi mầu Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 12 Cái
11 Máy tính Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 5 bộ
12 Bộ bàn ghế bé vui học Kidsmart Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 5 bộ
13 Máy tính xách tay Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 1 Cái
14 Lưới chắn côn trùng Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 40 m2
15 Tủ sấy khăn Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 1 chiếc
16 Hệ thống rèm cửa phòng học Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 400 m2
17 Giá góc học tập Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 Chiếc
18 Giá góc thư viện Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 Chiếc
19 Giá góc bán hàng Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 Chiếc
20 Giá góc nấu ăn Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 Chiếc
21 Giá góc gia đình Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 Chiếc
22 Giá góc bác sĩ Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 Chiếc
23 Giá để đồ chơi mầm non 3 tầng không hậu Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 Chiếc
24 Giá góc kỹ năng Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 Chiếc
25 Góc âm nhạc Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 Chiếc
26 Giá để giày dép trong nhà vệ sinh Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 Chiếc
27 Giá sách trẻ em Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 Chiếc
28 Tủ hình học 6 khay Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 chiếc
29 Chăn cho trẻ Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 88 cái
30 Cân bán hàng Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 cái
31 Bộ búa 3 bi Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 cái
32 Bàn tính học đếm Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 bộ
33 Hề tháp Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 bộ
34 Giường búp bê Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 cái
35 Cân học toán Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 cái
36 Bộ dụng cụ nhà bếp Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 18 bộ
37 Đồ chơi bowling Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 18 bộ
38 Hộp thả hình Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 bộ
39 Vòng thể dục to Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 18 cái
40 Vòng thể dục nhỏ Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 315 cái
41 Gậy thể dục nhỏ Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 315 cái
42 Xắc xô Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 18 cái
43 Cổng chui Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 18 cái
44 Gậy thể dục to Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 18 cái
45 Cột ném bóng Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 18 cái
46 Bộ dinh dưỡng 1 Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 bộ
47 Bộ dinh dưỡng 2 Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 bộ
48 Bộ dinh dưỡng 3 Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 bộ
49 Bộ dinh dưỡng 4 Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 bộ
50 Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 bộ
51 Bộ lắp ráp kỹ thuật Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 18 bộ
52 Bộ luồn hạt Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 18 bộ
53 Ghép nút lớn Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 18 bộ
54 Bộ ghép hình hoa Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 18 bộ
55 Bảng chun học toán Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 18 bộ
56 Đồng hồ học số, học hình Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 bộ
57 Bộ làm qun với toán Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 90 bộ
58 Bộ hình khối Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 27 bộ
59 Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 72 bộ
M Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu
1 Giá vẽ Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 35 Cái
2 Cột ném bóng Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 20 Cái
3 Hộp thả hình Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 30 Bộ
4 Bộ xây dựng trên xe Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 30 Bộ
5 Hàng rào nhựa Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 100 Bộ
6 Bộ rau, củ, quả Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 20 Bộ
7 Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 60 Bộ
8 Đồ chơi các con vật sống dưới nước Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 60 Bộ
9 Đồ chơi các con vật sống trong rừng Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 60 Bộ
10 Tranh ghép các con vật Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 20 Bộ
11 Tranh ghép các loại quả Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 20 Bộ
12 Đồ chơi nhồi bông Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 20 Bộ
13 Bảng quay 2 mặt Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 20 Bộ
14 Bộ tranh truyện nhà trẻ Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 3 Bộ
15 Con rối Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 5 Bộ
16 Khối hình to Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 300 Bộ
17 Khối hình nhỏ Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 500 Bộ
18 Búp bê bé trai (Cao - thấp) Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 50 Con
19 Búp bê bé gái (Cao - thấp) Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 50 Con
20 Bộ đồ chơi nấu ăn Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 20 Bộ
21 Bộ bàn ghế giường tủ Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 Bộ
22 Bộ dụng cụ Bác sĩ Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 30 Bộ
23 Giường búp bê Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 Bộ
N Đồ dùng Montessori
1 Bộ khối trụ có núm mini Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
2 Tháp hồng mini Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
3 Cầu thang nâu mini Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
4 Ném trùng cột Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
5 Phân số Stacker Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
6 Thanh màu số học Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
7 Hình que ngắn các màu Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
8 Bàn tính 5 màu Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
9 Cân toán học Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
10 Tháp hồng Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
11 Đế đặt Tháp hồng Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
12 Cây gậy đỏ Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
13 Cầu thang nâu Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
14 4 Khối hình trụ có núm Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
15 4 Khối hình trụ không có núm Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
16 Hộp thẻ mầu số 1 Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
17 Hộp thẻ mầu số 2 Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
18 Hộp thẻ mầu số 3 Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
19 Phân loại màu (hạt gỗ) Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
20 Tủ hình học màu xanh Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
21 Hộp khối Hình học và đế trong hộp màu tự nhiên Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
22 Khối Hình học nhỏ trong túi, màu tự nhiên Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
23 Hộp khối Nhị thức Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
24 Hộp khối Tam thức Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
25 2 hộp Ống Tạp âm Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
26 5 Hộp cấu tạo Tam giác Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
27 Nhẵn ráp kiểu 1 Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
28 Khay và 8 Lọ Vị giác Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
29 Hộp và các tấm vải có màu Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
30 Hộp các Tấm cảm nhiệt Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
31 Hộp các Tấm Trọng lượng Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
32 Hộp khứu giác Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
33 Khung kim loại Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
34 Khay cát/cà phê để tô theo bảng chữ cái Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
35 Bộ chữ cái cát, in thường - Tiếng Anh Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
36 Cây gậy số Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
37 Ghép số và chấm Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
38 Bảng Chữ số cát Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
39 Hộp số và số lượng Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
40 Hộp đựng với 45 que tính Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
41 Bảng Seguin với Hạt cườm Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
42 Bảng số từ 1-100 (có bảng hướng dẫn) Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
43 Giới thiệu hệ thập phân - Khay và Chữ số Thập phân 1, 10, 100, 1000 Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
44 Bảng Phép tính cộng với các thanh số Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
45 Bảng phép tính trừ với Thanh số Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
46 Hộp thanh hạt cườm từ 1 đến 10 (Phép tính nhân) Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
47 Bảng phép tính nhân Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
48 Bảng phép tính chia với con ki Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
49 Hộp trò chơi con tem Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
50 Khung hạt cườm lớn Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
51 Các thanh hạt cườm và tủ hạt cườm - Combo Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
52 Khay với 4 con ky phân số Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
53 Khay phân số kim loại Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
54 Quả địa cầu đất và nước Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
55 Quả địa cầu các châu lục Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
56 Ghép hình bản đồ thế giới, loại có khay Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
57 Ghép hình bản đồ Bắc Mỹ, loại có khay Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
58 Ghép hình bản đồ Nam Mỹ, loại có khay Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
59 Ghép hình bản đồ Châu Âu, loại loại có khay Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
60 Ghép hình bản đồ Châu Phi, loại có khay Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
61 Ghép hình bản đồ Châu Á, loại có khay Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
62 Ghép hình bản đồ Châu Đại Dương, loại có khay Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
63 Hệ 9 hành tinh Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
64 Cờ và bản đồ thế giới Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
65 Đồng hồ có tay di chuyển Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
66 Tủ hình lá Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
67 Xếp hình lá Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
68 Xếp hình cây Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
69 Xếp hình hoa Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
70 Xếp hình ngựa Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
71 Xếp hình Ếch Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
72 Xếp hình cá Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
73 Xếp hình rùa Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
74 Xếp hình chim Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
75 Xếp hình bướm Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
76 Thảm 70x110 cm Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
77 Thảm 80x60 cm Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
78 Thảm xám 120x80cm Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
79 Khung móc gài Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
80 Khung cúc to Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
81 Khung khóa kéo Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
82 Khung ghim băng Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
83 Khung thắt nơ Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
84 Khung khuy bấm nhỏ Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
85 Khung luồn dây Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
86 Khung cài đai Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
87 Khung nút giày Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
88 Khung dán Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
89 Khung viền Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
90 Khung cúc nhỏ Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
91 Giá đựng 12 khung áo Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
92 Giới thiệu hệ thập phân - Khay và Chữ số Thập phân 1, 10, 100, 1000 Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
93 Hệ thập phân bằng gỗ loại lớn có chữ số 0 Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
94 Hệ thập phân bằng gỗ loại nhỏ có chữ số 0 Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
95 Hình tròn, hình vuông và hình tam giác Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
96 Khối bình phương Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
97 Chuỗi hạt ngắn: Hạt số 1-10 có khung Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
98 Giới thiệu hệ thập phân - Hạt cườm vàng 1,10, 100,1000 Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
99 Khay cho phạm vi 9 Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 2 Bộ
100 Hộp Imbucare - lăng trụ tam giác Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 Bộ
101 Hộp ngăn kéo với miếng hình tròn dẹt Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 Bộ
102 Chốt thẳng - 3 hình lập phương có lỗ Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 Bộ
103 Chốt ngang - 3 hình tròn có lỗ Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 30 Bộ
104 Hộp Imbucare - hình lập phương Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 30 Bộ
105 Chốt ngang thẳng - 1 hình tròn có lỗ Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 30 Bộ
106 Đồ chơi tháp cầu vồng Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 Bộ
107 Đồ chơi cho bé học đếm số, cột tính bậc thang và bảng chữ cái Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 Bộ
108 Bộ đồ chơi nhà bếp European Kitchen Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 10 Bộ
O Đồ dùng 2 phòng chức năng
1 Gương múa Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 26 m2
2 Gióng múa Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 17 md
3 Tủ đựng quần áo nghệ thuật Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 1 Cái
4 Trang phục Erôbíc nam Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 30 Bộ
5 Trang phục Erôbíc nữ Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 30 Bộ
6 Trang phục ba lê Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 30 Bộ
7 Trang phục ra trường Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 80 Bộ
8 Trang phục nội trợ Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 40 Bộ
9 Thang leo Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 1 Cái
10 Bục bật sâu Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 5 Cái
11 Bộ đi thăng bằng di động Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 1 Bộ
12 Thảm đi thăng bằng cảm quan Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 1 Bộ
13 Bộ giữ thăng bằng 12 chi tiết Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 1 Bộ
14 Bộ giữ thăng bằng 17 chi tiết Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 1 Bộ
15 Thang leo bán cầu Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 1 Cái
16 Cầu thang tập leo Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 1 Cái
17 Bộ rào vượt Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt 1 Bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 3,58%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->