Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200635050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200238534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và vốn xổ số kiến thiết thủ đô |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 15:49:00 đến ngày 2020-07-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,348,686,024 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC , HIỆU BỘ, BẾP VÀ NHÀ CẦU 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ lan can tầng 1,2 để làm lối đi từ nhà xây mới A,B sang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,3147 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.939,5406 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường cao 1,2m và sân gia công 1,8m để ốp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 643,452 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.105,1773 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 449,5478 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.294,0698 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng khu wc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 141,065 | m2 |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch Ceramic hiện trạng khu vệ sinh, bệ rửa, sân gia công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 218,3409 | m2 |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch Ceramic 400x400 hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.073,4017 | m2 |
| 10 | Phá dỡ Nền gạch Ceramic 400x400 hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 980,2545 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ máng rửa tay, máng tiểu hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | công |
| 13 | Tháo dỡ Phễu thu hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 107,3402 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường khu vệ sinh cao 300mm để chống thấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51,4425 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường lửng ngăn wc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,8112 | m3 |
| 17 | Phá dỡ bệ tiểu nam, nữ hiện trạng tầng 1,2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,8155 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng nhà cầu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,6508 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát thành Sênô để chống thấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,264 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 261,6129 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 261,6129 | m3 |
| 22 | Đầm lại nền hiện trạng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,2202 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công thương phẩm bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 107,3402 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600 kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.055,117 | m2 |
| 25 | Thi công chống thấm bằng màng chống thấm khò nhiệt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 171,5306 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300 kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 198,9819 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch Ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x300 tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 51,9225 | m2 |
| 28 | Lát gạch đỏ 400x400 kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,9664 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600 tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 643,452 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái nhà cầu, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,7906 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường mái nhà cầu, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2803 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3828 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0348 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,094 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1931 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1931 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,3968 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4765 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc, úp biên khỏ rộng 600 dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,92 | m |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,6508 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.939,5406 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5.881,8889 | m2 |
| 45 | Thi công hệ trần nổi, tấm thạch cao 9,5mm chịu nước đã bao gồm vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 190,218 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,1104 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng tube led 18w x 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 20w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 50 | Đèn downlight âm trần bóng led 20w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt đèn treo trần chống cháy nổ 20w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 55 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 57 | Cung cấp hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 63 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 65 | Gia công khung lavabo inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 66 | Lắp đặt khung lavabo inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,24 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,608 | m2 |
| 68 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,2 | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D42-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,175 | 100m |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D76-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D42 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D42, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC A | |||
| 1 | Đào móng băng, móng gạch, bể phốt, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,984 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng băng, móng gạch, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,981 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm tường, bậc tam cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,507 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng băng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 136,248 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, dầm tường, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,026 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng băng, giằng móng, dầm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,721 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,giằng móng, dầm tường đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,743 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,giằng móng, dầm tường đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,139 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, dầm tường, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,312 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,274 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,594 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,433 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,995 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,908 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,759 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể, giằng bể, giằng tường bể phốt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, giằng bể, giằng tường bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,955 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,464 | m2 |
| 27 | Láng nền bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước tường, đáy bể phốt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,624 | m2 |
| 29 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,901 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,693 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,693 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,31 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45,351 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,128 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,878 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,772 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,154 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,739 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 52,686 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,356 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,822 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,712 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 169,037 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,307 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,475 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,937 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,516 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,955 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,731 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,853 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,598 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,426 | tấn |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 203,211 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,341 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,187 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,477 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,194 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,382 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,717 | m3 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch ốp Ceramic 300x450, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 359,436 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600 tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 278,268 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600 (Cắt gạch ốp chân tường cao 100mm) tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,987 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Gạch thẻ đỏ 60x240 tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,704 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 481,651 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 888,826 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 341,341 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 352,193 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 443,096 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm,chiều dày 1.5cm vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 647,335 | m2 |
| 70 | Trát trần,chiều dày 1.5 cm vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.390,622 | m2 |
| 71 | Quét SikaProof Membrane | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 240,152 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 78,274 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 888,94 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 229,14 | m |
| 75 | Đắp trang trí cột theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cột |
| 76 | Đắp trang trí trụ lan can hiên chơi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cột |
| 77 | Đắp khóa vòm trang trí theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33 | vòm |
| 78 | Sản xuất và lắp dựng con sắt hộp 60x60x1.5 hoàn thiện sơn 3 nước màu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 79 | Gia công thang tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 80 | Lắp đặt thang tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 81 | Sơn thang tay bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,509 | m2 |
| 82 | Sản xuất và lắp dựng nắp mái tôn hoa dày 0,8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 76,668 | m2 |
| 84 | Xẻ rãnh chống trượt đường dốc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,445 | 10m |
| 85 | Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300 kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 137,287 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600 kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.173,398 | m2 |
| 87 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,504 | m2 |
| 88 | Gia công lan can inox sus 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,587 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64,758 | m2 |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt lan can con tiện bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 406 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.175,185 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.369,879 | m2 |
| 94 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài , kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 73,92 | m2 |
| 95 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay vào trong , kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 96 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài , kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 97 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất , kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 98 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở trượt , kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,384 | m2 |
| 99 | Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, , kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 202,847 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 357,791 | m2 |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,138 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70,704 | m2 |
| 103 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,522 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,522 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 266,019 | m2 |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,267 | 100m2 |
| 107 | Tôn úp nóc, úp biên khỏ rộng 600 dày 0,45mm vị trí khe lún | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,84 | md |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,794 | 100m2 |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt Khung Tủ điện KT 600x400x170 tôn dày 1,5mm loại sử dụng trong nhà, lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCBB 3p 80A, 20Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 3p 32A, 10Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 2p 40A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1p 10A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1p 20A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Cung cấp Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 80/5A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ Ampeke thang đo 0-80A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt Chuyển mạch Ampeke | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Thanh cái 80A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt Khung Tủ điện KT 500x400x150 tôn dày 1.5mm loại sử dụng trong nhà, lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Tủ |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 3p 32A, 10Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 2p 40A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1p 10A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1p 20A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Thanh cái 32A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ nhựa âm tường 9 MCB | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | Tủ |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 2p 40A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1p 25A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1p 20A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1p 10A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt Attomat RCBO 2P 20A, 4,5 Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt Attomat RCBO 2P 25A, 4,5 Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt Đèn tuýp led đôi máng treo trần học đường 1.2 m - 2x18w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | bộ |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 20W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 75 | bộ |
| 139 | Cung cấp Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 140 | Gia công, lắp dựng, Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 141 | Cung cấp Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt công tắc hai cực 20a dùng cho bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt Thiết bị cảm biến người cho đèn hành lang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 147 | Cung cấp Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt Cáp 0.6kv Cu/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt Cáp 0.6kv Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 390 | m |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 430 | m |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.680 | m |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.430 | m |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 460 | m |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 215 | m |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 840 | m |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.215 | m |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 470 | m |
| 158 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.000 | m |
| 160 | Cung cấp, lắp đặt Thang cáp 150x50 dày 2,0mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,5 | m |
| 161 | Gia công kim thu sét mạ kẽm D16 dài 0.6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 dài 0.6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 163 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 164 | Kéo rải dây nối đất mạ kẽm D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 165 | Kéo rải dây thoát sét mạ kẽm D10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 166 | Chân đỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 167 | Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 169 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 170 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 171 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 172 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 173 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 174 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 175 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 176 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 177 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 178 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 179 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D50 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 181 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 182 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 183 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 184 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D50 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D20 ren trong nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 186 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa PPR D20 ren trong nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 187 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25 ren trong nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 188 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32 ren trong nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 189 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa PPR D40 ren trong nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 190 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa PPR D50 ren trong nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 191 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 192 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 193 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 194 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 195 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 196 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 197 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 198 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 200 | Cung cấp, lắp đặt Van góc D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 201 | Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 202 | Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 203 | Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 204 | Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 205 | Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 206 | Cung cấp Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 207 | Cung cấp Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 208 | Cung cấp Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 209 | Cung cấp Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 210 | Cung cấp, lắp đặt Bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 211 | Cung cấp, lắp đặt Ga thoát sàn inox D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 212 | Cung cấp Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 213 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 214 | Cung cấp Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 215 | Cung cấp Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 216 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 217 | Cung cấp Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 218 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 219 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 220 | Cung cấp Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bể |
| 221 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 222 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 223 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D76-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 224 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 225 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D42-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 226 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 227 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 228 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 229 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 230 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D42 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 231 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 232 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 233 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 234 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 235 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 90 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 236 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 90 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 237 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76, 90 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 238 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60, 90 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 239 | Cung cấp, lắp đặt Tê kiểm tra D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 240 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 241 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 242 | Măng sông nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 243 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa uPVC D110/90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 244 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa uPVC D90/76 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 245 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 246 | Cung cấp Lắp đặt phễu thu đường kính D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 247 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 248 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D76-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 249 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 250 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D76 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 251 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 252 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D76 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC B | |||
| 1 | Đào móng băng, móng gạch, bể phốt, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,984 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng băng, móng gạch, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,981 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm tường, bậc tam cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,507 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng băng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 136,248 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, dầm tường, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,026 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng băng, giằng móng, dầm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,721 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,giằng móng, dầm tường đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,743 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,giằng móng, dầm tường đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,139 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, dầm tường, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,312 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,274 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,594 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,433 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,995 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,908 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,759 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể, giằng bể, giằng tường bể phốt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, giằng bể, giằng tường bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,955 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,464 | m2 |
| 27 | Láng nền bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước tường, đáy bể phốt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18,624 | m2 |
| 29 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,901 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,693 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,693 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,31 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45,351 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28,128 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,878 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,772 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,154 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,739 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 52,686 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,356 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,822 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,712 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 169,037 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,307 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,475 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,937 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,516 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,955 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,731 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,853 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,598 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,426 | tấn |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 203,211 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,341 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,187 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33,477 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,194 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,382 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,717 | m3 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch ốp Ceramic 300x450, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 359,436 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600 tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 278,268 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600 (Cắt gạch ốp chân tường cao 100mm) tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,987 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Gạch thẻ đỏ 60x240 tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,704 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 481,651 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 888,826 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 341,341 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 352,193 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 443,096 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm,chiều dày 1.5cm vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 647,335 | m2 |
| 70 | Trát trần,chiều dày 1.5 cm vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.390,622 | m2 |
| 71 | Quét SikaProof Membrane | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 240,152 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 78,274 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 888,94 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 229,14 | m |
| 75 | Đắp trang trí cột theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cột |
| 76 | Đắp trang trí trụ lan can hiên chơi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cột |
| 77 | Đắp khóa vòm trang trí theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 33 | vòm |
| 78 | Sản xuất và lắp dựng con sắt hộp 60x60x1.5 hoàn thiện sơn 3 nước màu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 79 | Gia công thang tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 80 | Lắp đặt thang tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 81 | Sơn thang tay bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,509 | m2 |
| 82 | Sản xuất và lắp dựng nắp mái tôn hoa dày 0,8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 76,668 | m2 |
| 84 | Xẻ rãnh chống trượt đường dốc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,445 | 10m |
| 85 | Lát nền, sàn,Gạch Ceramic chống trơn 300x300 kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 137,287 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn,Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600 kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.173,398 | m2 |
| 87 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,504 | m2 |
| 88 | Gia công lan can inox sus 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,587 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64,758 | m2 |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt lan can con tiện bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 406 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm , phụ kiện đi kèm inox 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.175,185 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.369,879 | m2 |
| 94 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay ngoài , kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 73,92 | m2 |
| 95 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay vào trong , kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 96 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài , kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,84 | m2 |
| 97 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất , kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 98 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở trượt , kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,384 | m2 |
| 99 | Cung cấp, vách kính khung nhựa lõi thép gia cường, , kính trắng dày 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 202,847 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 357,791 | m2 |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,138 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70,704 | m2 |
| 103 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,522 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,522 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 266,019 | m2 |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,267 | 100m2 |
| 107 | Tôn úp nóc, úp biên khỏ rộng 600 dày 0,45mm vị trí khe lún | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,84 | md |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,794 | 100m2 |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt Khung Tủ điện KT 600x400x170 tôn dày 1,5mm loại sử dụng trong nhà, lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCBB 3p 80A, 20Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 3p 32A, 10Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 2p 40A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1p 10A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1p 20A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Cung cấp Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 80/5A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ Ampeke thang đo 0-80A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt Chuyển mạch Ampeke | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Thanh cái 80A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt Khung Tủ điện KT 500x400x150 tôn dày 1.5mm loại sử dụng trong nhà, lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Tủ |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 3p 32A, 10Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 2p 40A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1p 10A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1p 20A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Thanh cái 32A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt Vỏ tủ nhựa âm tường 9 MCB | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | Tủ |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 2p 40A, 6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1p 25A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1p 20A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt Attomat MCB 1p 10A, 4.5Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt Attomat RCBO 2P 20A, 4,5 Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt Attomat RCBO 2P 25A, 4,5 Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt Đèn tuýp led đôi máng treo trần học đường 1.2 m - 2x18w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | bộ |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 20W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 75 | bộ |
| 139 | Cung cấp Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 140 | Gia công, lắp dựng, Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 141 | Cung cấp Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc ba 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt công tắc hai cực 20a dùng cho bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt Thiết bị cảm biến người cho đèn hành lang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 147 | Cung cấp Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt Cáp 0.6kv Cu/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt Cáp 0.6kv Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 390 | m |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt Dây Cu/PVC 1x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 430 | m |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.680 | m |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.430 | m |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 460 | m |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 215 | m |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 840 | m |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.215 | m |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 470 | m |
| 158 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.000 | m |
| 160 | Cung cấp, lắp đặt Thang cáp 150x50 dày 2,0mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,5 | m |
| 161 | Gia công kim thu sét mạ kẽm D16 dài 0.6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 dài 0.6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 163 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 164 | Kéo rải dây nối đất mạ kẽm D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 165 | Kéo rải dây thoát sét mạ kẽm D10 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 166 | Chân đỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 167 | Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 169 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 170 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 171 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 172 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 173 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 174 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 175 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 176 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 177 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 178 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 179 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D50 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 181 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 182 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 183 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 184 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D50 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D20 ren trong nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 186 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa PPR D20 ren trong nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 187 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25 ren trong nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 188 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32 ren trong nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 189 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa PPR D40 ren trong nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 190 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông nhựa PPR D50 ren trong nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 191 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 192 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 193 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 194 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 195 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 196 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 197 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 198 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 200 | Cung cấp, lắp đặt Van góc D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 201 | Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 202 | Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 203 | Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 204 | Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 205 | Cung cấp, lắp đặt Rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 206 | Cung cấp Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 207 | Cung cấp Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 208 | Cung cấp Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 209 | Cung cấp Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 210 | Cung cấp, lắp đặt Bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 211 | Cung cấp, lắp đặt Ga thoát sàn inox D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 212 | Cung cấp Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 213 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 214 | Cung cấp Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 215 | Cung cấp Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 216 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng nước rửa tay treo tường đơn KT: 93x80x193mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 217 | Cung cấp Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 218 | Cung cấp Xi phông tiểu nam chất liệu nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 219 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 220 | Cung cấp Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bể |
| 221 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 222 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 223 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D76-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 224 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D60-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 225 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D42-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 226 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 227 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 228 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 229 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 230 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa uPVC D42 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 231 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 232 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 233 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 234 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 235 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D110, 90 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 236 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90, 90 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 237 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D76, 90 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 238 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D60, 90 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 239 | Cung cấp, lắp đặt Tê kiểm tra D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 240 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 241 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 242 | Măng sông nhựa uPVC D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 243 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa uPVC D110/90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 244 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa uPVC D90/76 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 245 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 246 | Cung cấp Lắp đặt phễu thu đường kính D76 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 247 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 248 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D76-Class 2 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 249 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 250 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 độ D76 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 251 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 252 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ D76 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| D | HẠNG MỤC: THANG SẮT (1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,018 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,546 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,502 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,502 | tấn |
| 10 | Gia công mặt bích | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,548 | tấn |
| 11 | Lắp đặt mặt bích | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,548 | tấn |
| 12 | Gia công các kết cấu thép khác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,143 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,143 | tấn |
| 14 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,894 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 83,844 | m2 |
| 16 | Bu lông M16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 307,256 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,888 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: THANG SẮT (2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,018 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,546 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,502 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,502 | tấn |
| 10 | Gia công mặt bích | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,548 | tấn |
| 11 | Lắp đặt mặt bích | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,548 | tấn |
| 12 | Gia công các kết cấu thép khác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,143 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,143 | tấn |
| 14 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,894 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 83,844 | m2 |
| 16 | Bu lông M16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 307,256 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,888 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng bể nước PCCC, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,8579 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,544 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,7 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3445 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5399 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7238 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6254 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,7118 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,4574 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,026 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,0242 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1846 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0716 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4438 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1371 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7888 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,9023 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,284 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 105,943 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,1788 | m2 |
| 26 | Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 113,4544 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,276 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 92,512 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 362,1196 | m2 |
| 31 | Ngâm nước xi măng định mức 5kg/m3 + 1m3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 223,3568 | m3 |
| 32 | Thi công sika waterbars green v-20 gioăng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44 | m |
| 33 | Sản xuất nắp bể bằng inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cửa bể inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt Bản lề cửa bằng inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1335 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6289 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6289 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3485 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0317 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1118 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1915 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1006 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0871 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0158 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,0708 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7524 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2574 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,456 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,524 | m2 |
| 55 | Trát trần dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,15 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,6718 | m2 |
| 57 | Quét SikaProof Membrane | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,7424 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,256 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,93 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,456 | m2 |
| 62 | SX khuôn cửa 80 hở bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,35 | m |
| 63 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,35 | m cấu kiện |
| 64 | Cửa đi pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính an toàn dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0384 | m2 |
| 65 | Cửa sổ pano kính, đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính, huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9 mm; nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8 mm; kính trắng dày 6,38 mm cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,1222 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,1606 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6744 | m2 |
| 70 | Cung cấp , lắp đặt Tủ điện KT 300x200x200mm, loại sử dụng trong nhà lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A-10Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A-6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A-6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều, mặt + đế âm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Cung cấp Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 78 | Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 79 | Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 80 | Kéo rải dây Cu/PVC 1x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 81 | Kéo rải dây Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 82 | Cung cấp Lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 83 | Cung cấp Lắp đặt Ống luồn dây tròn PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 84 | Cung cấp , lắp đặt Hộp nối dây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D110 thoát nước mái nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 thoát nước mái nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 88 | Cung cấp Lắp đặt Cút nhựa PVC D110, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Cung cấp Lắp đặt Cút nhựa PVC D90, 135 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Cung cấp Lắp đặt Cút nhựa PVC D110, 90 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Cung cấp Lắp đặt Cút nhựa PVC D90, 90 độ nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng trụ đơn, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 2 | Đào đất giằng móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ đơn, giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,498 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ đơn, giằng móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ đơn, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ đơn, giằng móng , đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,593 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hệ khung thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,593 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 62,778 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,578 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,851 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Rải ni lông lót chống mất nước bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,019 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 178,09 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 923,9 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt thảm cỏ nhân tạo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 604,6 | m2 |
| 5 | Đào đất móng bồn hoa bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,3271 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,7757 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,679 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,7568 | m2 |
| 9 | Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,7568 | m2 |
| 10 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,64 | m3 |
| 11 | Cỏ nhung nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 82,56 | m2 |
| 12 | Đào rãnh, hố ga, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,1449 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,8835 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh, hố ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3511 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,8867 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4094 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6949 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 172 | cấu kiện |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,6076 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,5998 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 220,026 | m2 |
| 22 | Láng đáy rãnh, hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49,59 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,403 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7016 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7016 | 100m3 |
| 26 | Bơm cấp nước Q=20m3/H-H=30m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Bơm giếng khoan Q=5m3-H-H=10m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 29 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Van phao D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Crephin D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Van chặn D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Van chặn D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Van 1 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Khoan giếng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Bộ lọc giếng khoan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Đào mương đặt ống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2882 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát mương đặt ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1834 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,55 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2882 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2882 | 100m3 |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Khung Tủ điện kích thước 1000x600x400 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 4P 250A, 50KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Cuộn Shunt Trip | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 150A, 36KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 80A, 25KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCCB 3P 25A, 25KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt Biến dòng 250/5A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Vôn kế giới hạn đo 0-500V, cấp chính xác 0,2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Chuyển mạch vôn kế 400v | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ Ampeke thang đo 0-125A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Chống sét PRD 3P+N, IMAX = 65KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Thanh cái 250A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt Khung Tủ điện kích thước 600x400x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P 25A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P 6A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Cung cấp Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiển thị pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt Cầu trì 2A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Timer Le7m-2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 70 | kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 430 | m |
| 71 | Kéo rải Cáp chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC 4x16 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 145 | m |
| 72 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 165 | m |
| 73 | Kéo rải Dây E Cu/PVC 1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 74 | Kéo rải Dây E Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 575 | m |
| 75 | Kéo rải Dây E Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 165 | m |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 105/85 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 80/65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,3 | 100m |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 65/50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE 32/25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 80 | Kéo rải Dây Cu/PVC 1x50 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 81 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | mối |
| 82 | Kéo rải Cáp đồng trần M95 mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt Cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 84 | Hóa chất giảm điện trở đất MEG 11.34 kg/ bao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bao |
| 85 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 330,32 | 1m |
| 86 | Đào rãnh cáp, hố ga kéo cáp, tủ điện, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,0402 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5517 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3184 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,69 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,69 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga kéo cáp, tủ điện, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,4627 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga kéo cáp, giằng cổ ga, tủ điện, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9706 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga kéo cáp, giằng cổ ga, tủ điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0765 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga kéo cáp, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0474 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2081 | m3 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0238 | tấn |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,0122 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2566 | m3 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 101 | Băng báo cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 158 | m |
| 102 | Bu lông M16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 26,4 | m |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 107 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bù nền sân, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,78 | m3 |
| I | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, EXIT SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | hộp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,3 | 10 đầu |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22 | hộp |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,4 | 5 chuông |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,4 | 5 đèn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,4 | 5 nút |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,6 | 5 đèn |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng kích thước 11x5,5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 28 | hộp |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,4 | 5 đèn |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,6 | 5 đèn |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,76 | 10m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn loại dây 5x2x0,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45,84 | 10m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 576,6 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.070,6 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.070,6 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 147,6 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 276 | hộp |
| 23 | Phá dỡ Nền gạch sân trường gạch Terrazzo 400x400 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 24 | Cắt khe bê tông sân trường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,8 | 10m |
| 25 | Phá dỡ bê tông sân trường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 26 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,8 | m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150: hoàn trả các vị trí đào lên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 29 | Lát nền sân trường bằng đỏ kích thước gạch Terrazzo màu đỏ 400x400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 45,6 | m2 |
| J | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,508 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,944 | 100m |
| 3 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện, Q≥17,5l/s; H≥50mcn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ dầu, Q≥17,5l/s; H≥50mcn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm (02 bơm) kích thước vỏ tủ 80x50cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bể nước mồi 100l | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt van một chiều đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt van khóa đường kính 15mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lò xo giảm chấn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa D65 đường kính thân trụ D100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1400x800x200mm có chân mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 20 | Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp Lăng phun D65/19 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Hộp đựng bình chữa cháy trong nhà 500x600x180mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38 | hộp |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 26 | Cung cấp Cuộn vòi D50, dài 20m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Cung cấp Lăng phun D50/13 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt van góc đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Bình chữa cháy bột MFZ8 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 76 | bình |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt tê thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt tê thu thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt côn thu thép, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt kép thép mạ kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đường kính D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | 1m2 |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 41 | Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,508 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính <100mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,944 | 100m |
| 43 | Công tác đổ bê tông bệ máy bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 44 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | lỗ khoan |
| 45 | Phá dỡ Nền gạch sân trường gạch Terrazzo đỏ 400x400 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100,32 | m2 |
| 46 | Cắt khe bê tông sân trường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50,16 | 10m |
| 47 | Phá dỡ bê tông sân trường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,032 | m3 |
| 48 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50,16 | m3 |
| 49 | Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,502 | 100m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10,032 | m3 |
| 51 | Lát nền sân trường bằng gạch Terrazzo đỏ kích thước gạch 400x400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100,32 | m2 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| K | CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh (bao gồm ắc quy dự phòng) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm động cơ điện, Q≥17,5l/s; H≥50mcn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm động cơ diesel, Q≥17,5l/s; H≥50mcn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Ắc qui cho tủ trung tâm báo cháy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm (02 bơm) kích thước vỏ tủ 80x50cm, thiết bị điều khiển đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| L | Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu (Dùng cho nhóm nhà trẻ 25 trẻ/lớp/10 lớp) | |||
| 1 | Giá phơi khăn mặt | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 20 | Cái |
| 2 | Tủ ca cốc | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | Cái |
| 3 | Tủ ba lô trường kiểu không cánh | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 20 | Cái |
| 4 | Tủ đựng chăn chiếu trường mầm non | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 30 | Cái |
| 5 | Phản nằm | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 200 | Cái |
| 6 | Bàn giáo viên | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 20 | Cái |
| 7 | Ghế giáo viên | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 20 | Cái |
| 8 | Bàn cho trẻ | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 180 | Cái |
| 9 | Ghế cho trẻ | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 360 | Cái |
| 10 | Tivi mầu | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 12 | Cái |
| 11 | Máy tính | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 5 | bộ |
| 12 | Bộ bàn ghế bé vui học Kidsmart | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 5 | bộ |
| 13 | Máy tính xách tay | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Lưới chắn côn trùng | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 40 | m2 |
| 15 | Tủ sấy khăn | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 1 | chiếc |
| 16 | Hệ thống rèm cửa phòng học | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 400 | m2 |
| 17 | Giá góc học tập | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | Chiếc |
| 18 | Giá góc thư viện | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | Chiếc |
| 19 | Giá góc bán hàng | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | Chiếc |
| 20 | Giá góc nấu ăn | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | Chiếc |
| 21 | Giá góc gia đình | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | Chiếc |
| 22 | Giá góc bác sĩ | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | Chiếc |
| 23 | Giá để đồ chơi mầm non 3 tầng không hậu | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | Chiếc |
| 24 | Giá góc kỹ năng | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | Chiếc |
| 25 | Góc âm nhạc | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | Chiếc |
| 26 | Giá để giày dép trong nhà vệ sinh | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | Chiếc |
| 27 | Giá sách trẻ em | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | Chiếc |
| 28 | Tủ hình học 6 khay | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | chiếc |
| 29 | Chăn cho trẻ | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 88 | cái |
| 30 | Cân bán hàng | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | cái |
| 31 | Bộ búa 3 bi | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | cái |
| 32 | Bàn tính học đếm | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | bộ |
| 33 | Hề tháp | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | bộ |
| 34 | Giường búp bê | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | cái |
| 35 | Cân học toán | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | cái |
| 36 | Bộ dụng cụ nhà bếp | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 18 | bộ |
| 37 | Đồ chơi bowling | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 18 | bộ |
| 38 | Hộp thả hình | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | bộ |
| 39 | Vòng thể dục to | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 18 | cái |
| 40 | Vòng thể dục nhỏ | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 315 | cái |
| 41 | Gậy thể dục nhỏ | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 315 | cái |
| 42 | Xắc xô | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 18 | cái |
| 43 | Cổng chui | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 18 | cái |
| 44 | Gậy thể dục to | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 18 | cái |
| 45 | Cột ném bóng | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 18 | cái |
| 46 | Bộ dinh dưỡng 1 | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | bộ |
| 47 | Bộ dinh dưỡng 2 | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | bộ |
| 48 | Bộ dinh dưỡng 3 | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | bộ |
| 49 | Bộ dinh dưỡng 4 | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | bộ |
| 50 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | bộ |
| 51 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 18 | bộ |
| 52 | Bộ luồn hạt | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 18 | bộ |
| 53 | Ghép nút lớn | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 18 | bộ |
| 54 | Bộ ghép hình hoa | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 18 | bộ |
| 55 | Bảng chun học toán | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 18 | bộ |
| 56 | Đồng hồ học số, học hình | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | bộ |
| 57 | Bộ làm qun với toán | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 90 | bộ |
| 58 | Bộ hình khối | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 27 | bộ |
| 59 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 72 | bộ |
| M | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | |||
| 1 | Giá vẽ | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 35 | Cái |
| 2 | Cột ném bóng | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 20 | Cái |
| 3 | Hộp thả hình | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 30 | Bộ |
| 4 | Bộ xây dựng trên xe | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 30 | Bộ |
| 5 | Hàng rào nhựa | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 100 | Bộ |
| 6 | Bộ rau, củ, quả | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 20 | Bộ |
| 7 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 60 | Bộ |
| 8 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 60 | Bộ |
| 9 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 60 | Bộ |
| 10 | Tranh ghép các con vật | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 20 | Bộ |
| 11 | Tranh ghép các loại quả | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 20 | Bộ |
| 12 | Đồ chơi nhồi bông | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 20 | Bộ |
| 13 | Bảng quay 2 mặt | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 20 | Bộ |
| 14 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 3 | Bộ |
| 15 | Con rối | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 5 | Bộ |
| 16 | Khối hình to | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 300 | Bộ |
| 17 | Khối hình nhỏ | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 500 | Bộ |
| 18 | Búp bê bé trai (Cao - thấp) | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 50 | Con |
| 19 | Búp bê bé gái (Cao - thấp) | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 50 | Con |
| 20 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 20 | Bộ |
| 21 | Bộ bàn ghế giường tủ | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | Bộ |
| 22 | Bộ dụng cụ Bác sĩ | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 30 | Bộ |
| 23 | Giường búp bê | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | Bộ |
| N | Đồ dùng Montessori | |||
| 1 | Bộ khối trụ có núm mini | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Tháp hồng mini | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Cầu thang nâu mini | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Ném trùng cột | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Phân số Stacker | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Thanh màu số học | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Hình que ngắn các màu | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Bàn tính 5 màu | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Cân toán học | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 10 | Tháp hồng | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | Đế đặt Tháp hồng | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 12 | Cây gậy đỏ | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 13 | Cầu thang nâu | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 14 | 4 Khối hình trụ có núm | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 15 | 4 Khối hình trụ không có núm | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 16 | Hộp thẻ mầu số 1 | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 17 | Hộp thẻ mầu số 2 | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 18 | Hộp thẻ mầu số 3 | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 19 | Phân loại màu (hạt gỗ) | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 20 | Tủ hình học màu xanh | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 21 | Hộp khối Hình học và đế trong hộp màu tự nhiên | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 22 | Khối Hình học nhỏ trong túi, màu tự nhiên | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 23 | Hộp khối Nhị thức | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 24 | Hộp khối Tam thức | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 25 | 2 hộp Ống Tạp âm | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 26 | 5 Hộp cấu tạo Tam giác | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 27 | Nhẵn ráp kiểu 1 | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 28 | Khay và 8 Lọ Vị giác | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 29 | Hộp và các tấm vải có màu | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 30 | Hộp các Tấm cảm nhiệt | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 31 | Hộp các Tấm Trọng lượng | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 32 | Hộp khứu giác | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 33 | Khung kim loại | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 34 | Khay cát/cà phê để tô theo bảng chữ cái | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 35 | Bộ chữ cái cát, in thường - Tiếng Anh | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 36 | Cây gậy số | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 37 | Ghép số và chấm | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 38 | Bảng Chữ số cát | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 39 | Hộp số và số lượng | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 40 | Hộp đựng với 45 que tính | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 41 | Bảng Seguin với Hạt cườm | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 42 | Bảng số từ 1-100 (có bảng hướng dẫn) | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 43 | Giới thiệu hệ thập phân - Khay và Chữ số Thập phân 1, 10, 100, 1000 | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 44 | Bảng Phép tính cộng với các thanh số | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 45 | Bảng phép tính trừ với Thanh số | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 46 | Hộp thanh hạt cườm từ 1 đến 10 (Phép tính nhân) | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 47 | Bảng phép tính nhân | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 48 | Bảng phép tính chia với con ki | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 49 | Hộp trò chơi con tem | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 50 | Khung hạt cườm lớn | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 51 | Các thanh hạt cườm và tủ hạt cườm - Combo | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 52 | Khay với 4 con ky phân số | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 53 | Khay phân số kim loại | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 54 | Quả địa cầu đất và nước | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 55 | Quả địa cầu các châu lục | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 56 | Ghép hình bản đồ thế giới, loại có khay | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 57 | Ghép hình bản đồ Bắc Mỹ, loại có khay | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 58 | Ghép hình bản đồ Nam Mỹ, loại có khay | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 59 | Ghép hình bản đồ Châu Âu, loại loại có khay | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 60 | Ghép hình bản đồ Châu Phi, loại có khay | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 61 | Ghép hình bản đồ Châu Á, loại có khay | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 62 | Ghép hình bản đồ Châu Đại Dương, loại có khay | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 63 | Hệ 9 hành tinh | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 64 | Cờ và bản đồ thế giới | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 65 | Đồng hồ có tay di chuyển | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 66 | Tủ hình lá | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 67 | Xếp hình lá | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 68 | Xếp hình cây | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 69 | Xếp hình hoa | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 70 | Xếp hình ngựa | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 71 | Xếp hình Ếch | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 72 | Xếp hình cá | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 73 | Xếp hình rùa | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 74 | Xếp hình chim | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 75 | Xếp hình bướm | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 76 | Thảm 70x110 cm | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 77 | Thảm 80x60 cm | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 78 | Thảm xám 120x80cm | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 79 | Khung móc gài | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 80 | Khung cúc to | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 81 | Khung khóa kéo | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 82 | Khung ghim băng | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 83 | Khung thắt nơ | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 84 | Khung khuy bấm nhỏ | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 85 | Khung luồn dây | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 86 | Khung cài đai | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 87 | Khung nút giày | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 88 | Khung dán | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 89 | Khung viền | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 90 | Khung cúc nhỏ | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 91 | Giá đựng 12 khung áo | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 92 | Giới thiệu hệ thập phân - Khay và Chữ số Thập phân 1, 10, 100, 1000 | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 93 | Hệ thập phân bằng gỗ loại lớn có chữ số 0 | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 94 | Hệ thập phân bằng gỗ loại nhỏ có chữ số 0 | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 95 | Hình tròn, hình vuông và hình tam giác | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 96 | Khối bình phương | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 97 | Chuỗi hạt ngắn: Hạt số 1-10 có khung | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 98 | Giới thiệu hệ thập phân - Hạt cườm vàng 1,10, 100,1000 | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 99 | Khay cho phạm vi 9 | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 2 | Bộ |
| 100 | Hộp Imbucare - lăng trụ tam giác | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | Bộ |
| 101 | Hộp ngăn kéo với miếng hình tròn dẹt | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | Bộ |
| 102 | Chốt thẳng - 3 hình lập phương có lỗ | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | Bộ |
| 103 | Chốt ngang - 3 hình tròn có lỗ | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 30 | Bộ |
| 104 | Hộp Imbucare - hình lập phương | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 30 | Bộ |
| 105 | Chốt ngang thẳng - 1 hình tròn có lỗ | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 30 | Bộ |
| 106 | Đồ chơi tháp cầu vồng | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | Bộ |
| 107 | Đồ chơi cho bé học đếm số, cột tính bậc thang và bảng chữ cái | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | Bộ |
| 108 | Bộ đồ chơi nhà bếp European Kitchen | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 10 | Bộ |
| O | Đồ dùng 2 phòng chức năng | |||
| 1 | Gương múa | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 26 | m2 |
| 2 | Gióng múa | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 17 | md |
| 3 | Tủ đựng quần áo nghệ thuật | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Trang phục Erôbíc nam | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 30 | Bộ |
| 5 | Trang phục Erôbíc nữ | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 30 | Bộ |
| 6 | Trang phục ba lê | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 30 | Bộ |
| 7 | Trang phục ra trường | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 80 | Bộ |
| 8 | Trang phục nội trợ | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 40 | Bộ |
| 9 | Thang leo | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Bục bật sâu | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 5 | Cái |
| 11 | Bộ đi thăng bằng di động | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Thảm đi thăng bằng cảm quan | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ giữ thăng bằng 12 chi tiết | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ giữ thăng bằng 17 chi tiết | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Thang leo bán cầu | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 1 | Cái |
| 16 | Cầu thang tập leo | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 1 | Cái |
| 17 | Bộ rào vượt | Theo Thông số kỹ thuật trong Bảng danh mục hàng hóa mời thầu. Từ trang 175 đến trang 190 của E-HSMT được duyệt | 1 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,58% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi