Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200631434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200629334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn vay Quỹ phát triển quỹ đất của tỉnh và nguồn vốn đấu giá thu tiền sử dụng đất. Ngân sách thị xã cân đối 60% và ngân sách xã cân đối 40%. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 15:35:00 đến ngày 2020-07-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,082,364,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.877,67 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.884,39 | 1 m3 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.117,07 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền, bậc cấp đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,15 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.770,08 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.822,7 | 1 m3 |
| 5 | Trồng cỏ mái taluy nền đường (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,35 | 1 m2 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<=12.5), Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.869,66 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,14 | 1 Tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám m.đường MC70, Lượng nhũ tương 1.2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.869,66 | 1 m2 |
| 4 | Thi công móng lớp trên dày 15cm, Làm móng CPĐD Dmax=37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,46 | 1 m3 |
| 5 | Thi công móng lớp dưới dày 18cm, Làm móng CPĐD Dmax=37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,6 | 1 m3 |
| D | Bó vỉa, rãnh vỉa, bó hè | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa loại 1, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,76 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,79 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901,32 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,53 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa loại 2, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép bó vỉa, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép bó vỉa, Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 1 tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,71 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3 | 1 m |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa loại 3, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,42 | 1 m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,05 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,52 | 1 m |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh vỉa loại 1, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,41 | 1 m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,96 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,2 | 1 m |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh vỉa loại 2, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 1 m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | 1 m2 |
| 19 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 m |
| 20 | Xây gạch (9.5x6x20)cm bó hè, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,97 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,49 | 1 m3 |
| 22 | Đào móng công trình, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,44 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,01 | 1 m3 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.225,76 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,58 | 1 m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm xe lăn vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,33 | 1 m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,3 | 1 m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,53 | 1 m3 |
| E | Hệ thống thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, Đất cấp III (cống dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.718,08 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 983,03 | 1 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, Đường kính đá Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,35 | 1 m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,46 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,41 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống 400mm (loại ko chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,7 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống 400mm (loại chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 m |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống 600mm (loại chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt ống ebe tông, Đường kính ống 600mm (loại ko chiu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,2 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, Đường kính ống <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | 1Cái |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | 1mối nối |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống d800mm (loại chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống d800mm (loại ko chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,7 | 1 m |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, Đường kính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | 1Cái |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | 1mối nối |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống, vữa BT đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,52 | 1 m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,63 | 1 m2 |
| 20 | Cốt thép gối cống, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | 1 tấn |
| 21 | Đào móng công trình, Đất cấp III (hố thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,58 | 1 m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,13 | 1 m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, Đường kính đá Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,19 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông giằng hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9 | 1 m3 |
| 26 | Gia công cốt thép giằng hố ga, Đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | Tấn |
| 27 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.116,44 | 1 m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,93 | 1 m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,18 | 1 m2 |
| 30 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2034 | 1 tấn |
| 31 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 1 tấn |
| 32 | Sản xuất thép góc giằng hố van, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | 1 tấn |
| 33 | Lắp dựng thép góc giằng hố van, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | Tấn |
| 34 | Lắp đặtcấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan), Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | 1 cấu kiện |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 36 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn họng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,31 | 1 m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ghi chắn rác vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 1 m3 |
| 39 | Cốt thép ghi chắn rác, Đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1 tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | 1 m2 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Cái |
| F | Hệ thống thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,32 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,06 | 1 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, Đường kính đá Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,05 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,01 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép giằng mương, Đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,15 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1 tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,86 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặtcấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan), Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | 1 cấu kiện |
| G | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Đào đường ống bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,36 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,03 | 1 m3 |
| 3 | Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,77 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d110mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống L=6m, dày 8.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,1 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, Đường kính trụ cứu hoả 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, Đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van gai, Đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đai khởi thủy, Đường kính ống HDPE d110/63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đai khởi thủy, Đường kính ống HDPE d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút 90,120 độ nhựa HDPE d110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt thép, Đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa HPDE, Đường kính nút bịt 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt BU, Đường kính BU 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm BE có ngàm, Đường kính mối nối mềm 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 16 | Lắp đặt dải băng tín hiệu đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,7 | m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, Đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,1 | 1 m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,1 | 1 m |
| 19 | Công tác khử trùng ống nước, Đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6 | 1 m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6 | 1 m |
| 21 | Bê tông hố van, hố ga (Hố van đấu nối họng cứu hỏa), Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông giằng hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1 m3 |
| 23 | Gia công cốt thép giằng hố ga, Đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,18 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1 m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1 m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 tấn |
| 30 | Sản xuất thép góc giằng hố van, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 1 tấn |
| 31 | Lắp dựng thép góc giằng hố van, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | Tấn |
| 32 | Lắp đặtcấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan), Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 33 | Bê tông kê van bích, họng cứu hỏa, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn kê van bích, họng cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1 m2 |
| 35 | Đào hố van, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | 1 m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | 1 m3 |
| 37 | Bê tông hố van, hố ga (Hố van HV1,2,3,4,5,6,7), Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông giằng hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 1 m3 |
| 39 | Gia công cốt thép giằng hố ga, Đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | Tấn |
| 40 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,77 | 1 m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 1 m2 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1 m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1 m2 |
| 45 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 1 tấn |
| 46 | Sản xuất thép góc giằng hố van, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1 tấn |
| 47 | Lắp dựng thép góc giằng hố van, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | Tấn |
| 48 | Lắp đặtcấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan), Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 49 | Bê tông kê van bích, họng cứu hỏa, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 1 m3 |
| 50 | Ván khuôn kê van bích, họng cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 1 m2 |
| 51 | Đào hố van, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,35 | 1 m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | 1 m3 |
| 53 | Bê tông móng trụ tín hiệu (Trụ tín hiệu cấp nước), Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 54 | Ván khuôn móng trụ tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1 m2 |
| 55 | Lăp mốc sứ định vị tuyến ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Đào móng mốc tín hiệu, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 57 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 1 m3 |
| H | Hệ thống cấp điện hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn <=4x70mm2, Loại cáp ABC-A(4x70)-0.6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | km/dây |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn <=4x25mm2, Loại cáp ABC-A(4x25)-0.6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | km/dây |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,39 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,21 | 1 m2 |
| 7 | Đào hố móng, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,33 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,83 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép móng cột điện, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | Tấn |
| 10 | Dựng cột bê tông BTLT - 10.5m C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cột |
| 11 | Dựng cột bê tông BTLT - 10.5m A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cột |
| 12 | Vật liệu phụ đường dây hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Đường kính fi12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,96 | 1 Kg |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2.5m xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 cọc |
| 15 | Đào hố, rãnh cọc tiếp địa, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | 1 m3 |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực <1kV 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 18 | Thí nghiệm tiếp tiếp đất cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | vị trí |
| I | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp ABC-A(2x16)-0.6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,61 | 1 m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, Cáp ABC-A(2x2.5)-0.6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt cần đèn chữ S, Chiều dài cần đèn <=3.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 Cần |
| 4 | Lắp đặt đèn led 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 Bộ |
| 5 | Vật liệu phụ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| J | Hệ thống cây xanh | |||
| 1 | Xây móng đá chẻ (10x20x30), Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 1 m3 |
| 3 | Trồng cây Chuông vàng cao 3.5-4m, đường kính gốc 10cm-12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cây |
| 4 | Trồng cây Giáng Hương 3.5-4m, đường kính gốc 10cm-12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1cây/90n |
| K | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm, khoán gọn bê tông chôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi