Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200631434-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200629334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn vay Quỹ phát triển quỹ đất của tỉnh và nguồn vốn đấu giá thu tiền sử dụng đất. Ngân sách thị xã cân đối 60% và ngân sách xã cân đối 40%.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 15:35:00 đến ngày 2020-07-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,082,364,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Đắp nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.877,67 1 m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15.884,39 1 m3
B Nền đường
1 Đào đất KPH bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.117,07 1 m3
2 Đào nền, bậc cấp đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,15 1 m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.770,08 1 m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.822,7 1 m3
5 Trồng cỏ mái taluy nền đường (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,35 1 m2
C Mặt đường
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<=12.5), Chiều dày đã lèn ép=7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.869,66 1 m2
2 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 643,14 1 Tấn
3 Tưới lớp dính bám m.đường MC70, Lượng nhũ tương 1.2kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.869,66 1 m2
4 Thi công móng lớp trên dày 15cm, Làm móng CPĐD Dmax=37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,46 1 m3
5 Thi công móng lớp dưới dày 18cm, Làm móng CPĐD Dmax=37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 672,6 1 m3
D Bó vỉa, rãnh vỉa, bó hè
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa loại 1, vữa BT đá dăm 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,76 1 m3
2 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 706,79 1 m2
3 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 901,32 1 m
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,53 1 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa loại 2, vữa BT đá dăm 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 1 m3
6 Cốt thép bó vỉa, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 1 tấn
7 Cốt thép bó vỉa, Đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 1 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,71 1 m2
9 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3 1 m
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa loại 3, vữa BT đá dăm 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,42 1 m3
11 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,05 1 m2
12 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,52 1 m
13 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,32 1 m3
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh vỉa loại 1, vữa BT đá dăm 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,41 1 m3
15 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,96 1 m2
16 Lắp đặt rãnh vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 813,2 1 m
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh vỉa loại 2, vữa BT đá dăm 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 1 m3
18 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 1 m2
19 Lắp đặt rãnh vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 1 m
20 Xây gạch (9.5x6x20)cm bó hè, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,97 1 m3
21 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,49 1 m3
22 Đào móng công trình, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,44 1 m3
23 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,01 1 m3
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.225,76 1 m2
25 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,58 1 m3
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm xe lăn vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,33 1 m3
27 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rãnh vỉa, đá xe lăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,3 1 m2
28 Lắp đặt tấm xe lăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 1 cấu kiện
29 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,53 1 m3
E Hệ thống thoát nước mưa
1 Đào móng công trình, Đất cấp III (cống dọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.718,08 1 m3
2 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 983,03 1 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, Đường kính đá Dmax 37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,35 1 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,31 m3
5 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,46 1 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,41 1 m2
7 Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống 400mm (loại ko chịu lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,7 1 m
8 Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống 400mm (loại chịu lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 m
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1mối nối
10 Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống 600mm (loại chịu lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,1 1 m
11 Lắp đặt ống ebe tông, Đường kính ống 600mm (loại ko chiu lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 605,2 1 m
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, Đường kính ống <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 241 1Cái
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 1mối nối
14 Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống d800mm (loại chịu lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 1 m
15 Lắp đặt ống bê tông, Đường kính ống d800mm (loại ko chịu lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,7 1 m
16 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, Đường kính ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 1Cái
17 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 1mối nối
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống, vữa BT đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,52 1 m3
19 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,63 1 m2
20 Cốt thép gối cống, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 1 tấn
21 Đào móng công trình, Đất cấp III (hố thu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 461,58 1 m3
22 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,13 1 m3
23 Thi công lớp đá đệm móng, Đường kính đá Dmax 37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,72 1 m3
24 Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,19 1 m3
25 Bê tông giằng hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9 1 m3
26 Gia công cốt thép giằng hố ga, Đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 Tấn
27 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.116,44 1 m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,93 1 m3
29 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,18 1 m2
30 Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2034 1 tấn
31 Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 1 tấn
32 Sản xuất thép góc giằng hố van, viền đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 1 tấn
33 Lắp dựng thép góc giằng hố van, viền đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 Tấn
34 Lắp đặtcấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan), Trọng lượng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 1 cấu kiện
35 Phá dỡ kết cấu bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m3
36 Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 1 m3
37 Ván khuôn họng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,31 1 m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ghi chắn rác vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 1 m3
39 Cốt thép ghi chắn rác, Đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 1 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ghi chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,48 1 m2
41 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn ghi chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 Cái
F Hệ thống thoát nước thải
1 Đào móng công trình, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,32 1 m3
2 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,06 1 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, Đường kính đá Dmax 37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,05 1 m3
4 Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,01 1 m3
5 Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 1 m3
6 Gia công cốt thép giằng mương, Đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 Tấn
7 Ván khuôn mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 913,15 1 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,76 1 m3
9 Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 1 tấn
10 Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 1 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,86 1 m2
12 Lắp đặtcấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan), Trọng lượng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 292 1 cấu kiện
G Hệ thống cấp nước
1 Đào đường ống bằng máy đào, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,36 1 m3
2 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,03 1 m3
3 Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,77 1 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE d110mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống L=6m, dày 8.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 675,1 1 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,6 1 m
6 Lắp đặt trụ cứu hỏa, Đường kính trụ cứu hoả 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Lắp đặt van mặt bích, Đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
8 Lắp đặt van gai, Đường kính van 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Lắp đai khởi thủy, Đường kính ống HDPE d110/63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Lắp đai khởi thủy, Đường kính ống HDPE d110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
11 Lắp đặt cút 90,120 độ nhựa HDPE d110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
12 Lắp đặt nút bịt thép, Đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Lắp nút bịt nhựa HPDE, Đường kính nút bịt 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Lắp đặt BU, Đường kính BU 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
15 Lắp đặt mối nối mềm BE có ngàm, Đường kính mối nối mềm 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
16 Lắp đặt dải băng tín hiệu đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 748,7 m
17 Công tác khử trùng ống nước, Đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 675,1 1 m
18 Thử áp lực đường ống nhựa, Đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 675,1 1 m
19 Công tác khử trùng ống nước, Đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,6 1 m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, Đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,6 1 m
21 Bê tông hố van, hố ga (Hố van đấu nối họng cứu hỏa), Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 1 m3
22 Bê tông giằng hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 1 m3
23 Gia công cốt thép giằng hố ga, Đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 Tấn
24 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,18 1 m2
25 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 1 m3
26 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 1 m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 1 m3
28 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 1 m2
29 Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 tấn
30 Sản xuất thép góc giằng hố van, viền đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 1 tấn
31 Lắp dựng thép góc giằng hố van, viền đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 Tấn
32 Lắp đặtcấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan), Trọng lượng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cấu kiện
33 Bê tông kê van bích, họng cứu hỏa, Vữa bê tông đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 1 m3
34 Ván khuôn kê van bích, họng cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 1 m2
35 Đào hố van, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 1 m3
36 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,83 1 m3
37 Bê tông hố van, hố ga (Hố van HV1,2,3,4,5,6,7), Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 1 m3
38 Bê tông giằng hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 1 m3
39 Gia công cốt thép giằng hố ga, Đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 Tấn
40 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,77 1 m2
41 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 1 m3
42 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 1 m2
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 1 m3
44 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 1 m2
45 Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 1 tấn
46 Sản xuất thép góc giằng hố van, viền đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 1 tấn
47 Lắp dựng thép góc giằng hố van, viền đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 Tấn
48 Lắp đặtcấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan), Trọng lượng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 cấu kiện
49 Bê tông kê van bích, họng cứu hỏa, Vữa bê tông đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 1 m3
50 Ván khuôn kê van bích, họng cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 1 m2
51 Đào hố van, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,35 1 m3
52 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 1 m3
53 Bê tông móng trụ tín hiệu (Trụ tín hiệu cấp nước), Vữa bê tông đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 1 m3
54 Ván khuôn móng trụ tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 1 m2
55 Lăp mốc sứ định vị tuyến ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Đào móng mốc tín hiệu, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 1 m3
57 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 1 m3
H Hệ thống cấp điện hạ thế
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn <=4x70mm2, Loại cáp ABC-A(4x70)-0.6kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 km/dây
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn <=4x25mm2, Loại cáp ABC-A(4x25)-0.6kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 km/dây
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 1 m3
4 Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,39 1 m3
5 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 1 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,21 1 m2
7 Đào hố móng, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,33 1 m3
8 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,83 1 m3
9 Gia công cốt thép móng cột điện, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 Tấn
10 Dựng cột bê tông BTLT - 10.5m C Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cột
11 Dựng cột bê tông BTLT - 10.5m A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cột
12 Vật liệu phụ đường dây hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
13 Lắp dựng tiếp địa cột điện, Đường kính fi12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,96 1 Kg
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2.5m xuống đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 10 cọc
15 Đào hố, rãnh cọc tiếp địa, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 1 m3
16 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,06 1 m3
17 Thí nghiệm cáp lực <1kV 1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
18 Thí nghiệm tiếp tiếp đất cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 vị trí
I Hệ thống điện chiếu sáng
1 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp ABC-A(2x16)-0.6kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 779,61 1 m
2 Luồn dây từ cáp treo lên đèn, Cáp ABC-A(2x2.5)-0.6kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 1 m
3 Lắp đặt cần đèn chữ S, Chiều dài cần đèn <=3.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 Cần
4 Lắp đặt đèn led 70W Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 Bộ
5 Vật liệu phụ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
6 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 tủ
J Hệ thống cây xanh
1 Xây móng đá chẻ (10x20x30), Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 1 m3
3 Trồng cây Chuông vàng cao 3.5-4m, đường kính gốc 10cm-12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cây
4 Trồng cây Giáng Hương 3.5-4m, đường kính gốc 10cm-12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cây
5 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 1cây/90n
K An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm, khoán gọn bê tông chôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->