Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành trường tiểu học Khải Xuân, huyện Thanh Ba
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200681098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu các công trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành trường tiểu học Khải Xuân, huyện Thanh Ba |
| Số hiệu KHLCNT | 20200681032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 15:31:00 đến ngày 2020-07-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,068,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ BỤC SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | 5,38 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất cấp II | 0,25 | 100m3 | |
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp III | 1,62 | 100m3 | |
| 2 | Đào sửa móng cột, trụ, đất cấp III | 21,71 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | 14,48 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 10,5x6x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 37,65 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 18,49 | m3 | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,08 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,77 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,65 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,75 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 21,8 | m3 | |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,11 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,13 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,61 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | 7,06 | m3 | |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,66 | 100m3 | |
| 16 | Đào xúc đất, đất C3 | 0,18 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | 19,87 | m3 | |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,16 | tấn | |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,04 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 1,4 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | 7,71 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,94 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,46 | tấn | |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,61 | tấn | |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,77 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | 19,45 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,28 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,24 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1 | tấn | |
| 13 | Bê tông cầu thang bê tông M200, đá 1x2 | 2,63 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | 4,03 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,19 | tấn | |
| 16 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | 40,95 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,05 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,46 | m3 | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,07 | tấn | |
| 20 | Lắp các loại CKBT | 18 | cái | |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,25 | 100m2 | |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2 | tấn | |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,23 | tấn | |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 1,73 | m3 | |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 4,13 | m3 | |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 4,44 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 45,44 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 55,7 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 15,04 | m3 | |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 0,78 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,07 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1 | tấn | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | 0,37 | m3 | |
| D | MÁI + HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | 0,82 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,82 | tấn | |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45 mm, chiều dài cọc bất kỳ | 2,59 | 100m2 | |
| 4 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,45 mm | 37,7 | m | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 491,53 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 790,1 | m2 | |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | 185,71 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 194,28 | m2 | |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | 417,52 | m2 | |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 284,28 | m | |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 191,06 | m | |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | 19,88 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 | 347,46 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 15,95 | m2 | |
| 15 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | 64,9 | m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Composite | 1,92 | ||
| 17 | Sản xuất dầm trần thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 mm | 0,03 | tấn | |
| 18 | Đóng trần tôn lạnh | 15,95 | m2 | |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 19,36 | m2 | |
| 20 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mm | 19,36 | m2 | |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 10,2 | m2 | |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang | 91,54 | m2 | |
| 23 | Sản xuất Lan can Inox cầu thang | 10,48 | m | |
| 24 | Sán xuất lắp đặt trụ Inox cầu thang | 1 | cái | |
| 25 | Gia công lan can | 0,13 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | 16,52 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,08 | 1m2 | |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14 mm | 0,54 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 30,58 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 30,58 | 1m2 | |
| 31 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 kính an toàn dày 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ ( Cửa nhôm hệ Việt Pháp ( Thanh nhôm hệ Việt Pháp ) | 42,9 | m2 | |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 4400 kính mm kính an toàn dày 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ ( Thanh nhôm hệ Việt Pháp ) | 32,64 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 75,54 | m2 | |
| 34 | Vách kính cố định hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38 mm | 12,8 | m2 | |
| 35 | Chênh lệch kính giữa kính 5 mm và kính an toàn 6,38 mm | 44,84 | M2 | |
| 36 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 12,8 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.587,61 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 491,53 | m2 | |
| E | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 8 | cái | |
| 4 | Tủ điện 500x350x200 | 2 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | 32 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | 11 | cái | |
| 7 | Móc treo quạt trần | 11 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 22 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Đèn Led sát trần vuông 300x300mm, 24W | 14 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 16 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | 31 | cái | |
| 13 | Đế âm tường tự chống cháy | 51 | cái | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 150 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 140 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 280 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 450 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 800 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | 15 | cái | |
| 20 | Băng dính + vật liệu phụ | 15 | TB | |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,55 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | 0,2 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | 0,5 | 100 m | |
| 4 | Van phao điện trong bồn inox | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 2 | cái | |
| 7 | Van gạt D20 | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | 5 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt sịt xí bệt | 5 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 14 | Cút PVC ren trong D20 | 20 | cái | |
| 15 | Cút PVC ren trong D25 | 14 | cái | |
| 16 | Cút PVC ren trong D40 | 8 | cái | |
| 17 | Cút thu PVC ren trong D20-15 | 4 | cái | |
| 18 | Kép đồng D15 | 18 | cái | |
| 19 | Kép đồng D20 | 7 | cái | |
| 20 | Kép đồng D40 | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20 x 15 mm | 20 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/ hàn, ĐK 40 x 20 mm | 10 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/ hàn, ĐK 20 x 25 mm | 20 | cái | |
| 26 | Rắc co nhựa D40mm | 5 | cái | |
| 27 | Rắc co nhựa D20mm | 6 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | 0,25 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 89mm | 0,25 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 60mm | 0,1 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | 5 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | 10 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | 9 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 9 | cái | |
| 35 | Tê nhựa PVC D110 | 4 | cái | |
| 36 | Tê nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 37 | Tê nhựa PVC D60 | 6 | cái | |
| 38 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| G | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 10,2 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | 0,6 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,01 | 100m2 | |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 2,94 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 22,41 | m2 | |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 6 | m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,07 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,17 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,6 | m3 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT | 6 | cái | |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp III | 12,48 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 12,48 | m3 | |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 14 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | 58 | m | |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 120 | m | |
| 6 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | 5 | cái | |
| 8 | Cầu sứ trang chèn trang trí chân kim | 5 | quả | |
| 9 | Bộ kẹp tiếp địa | 3 | bộ | |
| 10 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | 6,78 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi