Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200644295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200643235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án (trong đó ngân sách thị xã 60%, ngân sách phường Hương An 40%) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 15:41:00 đến ngày 2020-07-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,430,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Đào đất tạo mặt bằng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (bao gồm đất mua và tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.553,91 | 1 m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.334,993 | 1 m3 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.028,68 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,37 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,24 | 1 m3 |
| 4 | Đào đánh cấp đường bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,07 | 1 m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nướcbằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,33 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.948,27 | 1 m3 |
| 7 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.591,545 | 1 m3 |
| 8 | Lu nền đường đạt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,23 | 1 m2 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.011,51 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất/mua bê tông nhựa BTNC 12.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,753 | 1 Tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70, Lượng nhũ tương 1.2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.011,51 | 1 m2 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,72 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,06 | 1 m3 |
| 6 | Bù móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,33 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.820,9 | 1 m3 |
| 8 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.112,244 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,71 | 1 m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,53 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3 | 1 m2 |
| 12 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,11 | 1 m3 |
| D | Tường chắn | |||
| 1 | Bê tông tường chắn, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,87 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,26 | 1 m2 |
| 3 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 m3 |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,97 | 1 m2 |
| 5 | Đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1 m3 |
| 6 | Lót vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,38 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | 1 m |
| 8 | Đóng cọc tre, cọc dài <=2.5m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.802,5 | 1 m |
| E | Bó vỉa, rãnh vỉa, bó hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.723,55 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,07 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa loại 1 đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,46 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845 | 1 m |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,23 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bó vỉa loại 2 đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn bê tông bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | 1 m |
| 12 | Bê tông bó vỉa loại 3 đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,61 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,31 | 1 m2 |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,6 | 1 m |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông rãnh vỉa loại 1 đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,2 | 1 m2 |
| 18 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882 | 1 m |
| 19 | Bê tông rãnh vỉa loại 2 đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3 | 1 m2 |
| 21 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | 1 m |
| 22 | Xây bó hè bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm, Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,67 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,84 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông tấm xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,33 | 1 m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | 1 c/kiện |
| 27 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | 1 m3 |
| 28 | Bù bê tông đá dăm 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 29 | Xây đá chẻ KT(10x20x30) ô trồng cây, Vữa xi măng cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,21 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,21 | 1 m3 |
| 31 | Trồng cây Osaka đỏ H=2.5~3m, đường kính 25~30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | 1 Cây |
| 32 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | 1 Cây |
| 33 | Đào đất ô trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,99 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | 1 m3 |
| 35 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,79 | 1 m3 |
| F | Hệ thống thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình (cống dọc), đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,49 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,96 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,33 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông gối cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,38 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,21 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | 1 c/kiện |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,57 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTCT D400mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,65 | 1 m |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 1mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,5 | 1 m |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | 1mối nối |
| 14 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,7 | 1 m |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1mối nối |
| 17 | Đào móng công trình (hố thu), đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,82 | 1 m3 |
| 18 | Đào móng cửa thu nước, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,57 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,87 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,31 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,64 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,44 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | 1 m3 |
| 24 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | Tấn |
| 25 | Sản xuất thép góc giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,868 | 1 tấn |
| 26 | Lắp dựng thép góc giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,868 | Tấn |
| 27 | Ván khuôn bê tông giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,44 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | 1 m3 |
| 29 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | 1 tấn |
| 30 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 1 tấn |
| 31 | Sản xuất thép góc giằng viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,694 | 1 tấn |
| 32 | Lắp dựng thép góc giằng viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,694 | Tấn |
| 33 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | 1 c/kiện |
| 34 | Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,69 | 1 m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D250mm dày 7.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | 1 m |
| 37 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,89 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông ghi chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 1 m3 |
| 39 | Gia công cốt thép ghi chắn rác đúc sẵn, Đường kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 1 tấn |
| 40 | Ván khuôn bê tông ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,33 | 1 m2 |
| 41 | Lắp đặt ghi chắn rác đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1 c/kiện |
| G | Hệ thống mương thoát nước thải | |||
| 1 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,38 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.646,11 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,34 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép giằng mương, Đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn bê tông giằng mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,88 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,26 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | 1 c/kiện |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 m2 |
| 11 | Chèn vữa xi măng M100 khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,62 | 1 m3 |
| 13 | Đào mương thoát nước, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924,07 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,52 | 1 m3 |
| H | Cống vuông V=1500mm | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,2 | 1 m2 |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt cống vuông V=1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 Đốt |
| 7 | Nối cống vuông bằng phương pháp xảm vữa xi măng, Cống vuông V=1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1mối nối |
| 8 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | 1 m2 |
| 10 | Xây móng đá hộc sân cống, chân khay, Vữa xi măng cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | 1 m3 |
| 11 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, Vữa xi măng cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | 1 m3 |
| 12 | Tô vữa xi măng M100 dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | 1 m2 |
| 13 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | 1 m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,76 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,04 | 1 m3 |
| I | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Cái |
| J | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Đào đất đường ống bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,84 | 1 m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,56 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | 1 m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | 1 m3 |
| 5 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, Đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d160mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt dải băng tín hiệu đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772 | 1m |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, Đường kính van DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, Đường kính van DN150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt BU, Đường kính BU 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt BU, Đường kính BU 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt BU, Đường kính BU 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm, Đường kính mối nối mềm 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm, Đường kính mối nối mềm 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, Đường kính tê D160*110*160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, Đường kính tê110*110*110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, Đường kính tê 110/75/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Lắp bích thép, Đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp bích thép, Đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt họng cứu hỏa, Đường kính họng cứu hoả 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, Đường kính măng sông D75*2.1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van gai, Đường kính van 66mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt hốc tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 25 | Lắp đặt trụ tín hiệu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, Đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa HPDE, Đường kính nút bịt 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476 | 1 m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | 1 m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | 1 m |
| 31 | Công tác khử trùng ống nước, Đường kính ống D75, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606 | 1 m |
| 32 | Công tác khử trùng ống nước, Đường kính ống D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | 1 m |
| 33 | Đào móng hố van loại 1, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,553 | 1 m3 |
| 35 | Đệm bột đá nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 1 m3 |
| 36 | Bê tông chèn hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 1 m3 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống hố van vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | 1 m3 |
| 38 | Cốt thép tường hố van, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 1 tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,376 | 1 m2 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp hố van, vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 1 m3 |
| 41 | Cốt thép nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 1 tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,435 | 1 m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng nắp gang hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện hố van bê tông đúc sẵn, Pck >250 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 1 m3 |
| 46 | Cốt thép thanh đáy, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 1 tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thanh đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m2 |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, Pck<=50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| K | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt cần đèn chữ S đơn, Chiều dài cần đèn <=3.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 Cần đơn |
| 2 | Lắp đặt chóa đèn, chao cao áp, Đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 Bộ |
| 3 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Tiết diện dây 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 1 m |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Tiết diện dây 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522 | 1 m |
| 5 | Kẹp răng 2 bu long cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 6 | Khóa kéo dây kẹp nhôm vặn xoán LV ABC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 7 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng + tấm đế bắt thiết bị Độ cao của tủ điện <2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt công tắc số 24h có nguồn nuôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Khởi động từ 220V/25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì ống 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu chì ống 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn đui xoáy 220V/40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn 5A, Loại công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Cầu đấu dây 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cầu đấu dây điều khiển 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m |
| 20 | Phụ kiện phần điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Đào rảnh tiếp địa, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 1 m3 |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 1 m3 |
| L | Hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,688 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,559 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,901 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông chèn móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 0.5x1 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,492 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,439 | 1 m3 |
| 8 | Dựng cột bê tông BTLT 10.5mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 9 | Dựng cột bê tông BTLT 10.5mC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cột |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ thế ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | km/dây |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ thế ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | km/dây |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện RG6-3, Đường kính fi10-12mm + cọc sắt D34/28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,92 | 1 Kg |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa ngọn cột điện đường dây hạ áp đi riêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | 1 Kg |
| 14 | Đào rảnh tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | 1 m3 |
| 15 | Khoan giếng tiếp địa giếng trên cạn (ống 6m), Độ sâu đến 30m, Cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1m khoan |
| 16 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | 1 m3 |
| 17 | Ép đầu cốt đồng nhôm ĐC-MA -95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Vật liệu phụ đường dây 0.4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,125 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | Tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | 1 m3 |
| 22 | Thả bi bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đào đất hố móng bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,044 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,593 | 1 m3 |
| 25 | Đào rảnh tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | 1 m3 |
| 26 | Khoan lỗ tiếp địa trên cạn (ống 6m), Độ sâu đến 10m, Cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1m khoan |
| 27 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,536 | 1 m3 |
| 28 | Dựng cột bê tông BTLT 14mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 29 | Dựng cột bê tông BTLT 14mC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 30 | Kéo rãi, căng dây nhôm bọc trung thế cách điện bán phần AlWB-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 1km/dây |
| 31 | Lắp đặt xà néo góc 3 pha dọc cột, Cột BTLT kép XNG-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 32 | Lắp đặt xà néo góc 3 pha dọc cột, Cột BTLT đơn XNG-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 33 | Lắp đặt xà đở thẳng 3 pha dọc cột, Cột BTLT đơn XĐT-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 34 | Lắp dựng tiếp địa cột điện RG6-20, Đường kính fi10-12mm + cọc sắt D34/28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,6 | 1 Kg |
| 35 | Lắp dựng tiếp địa ngọn cột điện đường dây hạ áp đi riêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | 1 Kg |
| 36 | Lắp đặt sứ đứng trung thế 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 37 | Lắp cách điện chuổi thuỷ tinh 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 chuỗi |
| 38 | Lắp biểm cấm, bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 39 | Vật liệu phụ đường dây DZ22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 40 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV FCO-24kV, Bộ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt sứ đứng trung thế 24KV(trạm), Cấp điện áp 10- 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 42 | Lắp đặt dây nhôm cách điện bán phần AlWB-70mm2, Dây nhôm lõi thép <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 m |
| 43 | Lắp đặt cáp hạ thế dây CXV-150mm2, Dây đồng <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 44 | Lắp đặt cáp hạ thế dây CXV-95mm2, Dây đồng <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| 45 | Lắp đặt cáp hạ thế dây MV-35mm2, Dây đồng <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 m |
| 46 | Lắp đặt xà thép, tăng đơ các loại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | Tấn |
| 47 | ép đầu cốt đồng nhôm ĐC-MA-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10đ/cốt |
| 48 | ép đầu cốt đồng ĐC-M-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đ/cốt |
| 49 | ép đầu cốt đồng nhôm ĐC-MA -95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10đ/cốt |
| 50 | ép đầu cốt đồng ĐC-M-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10đ/cốt |
| 51 | Lắp biểm cấm, bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 52 | Vật liệu phụ trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| M | Lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 3 pha lắp trên cột 35/(22)/0.4kV, công suất 160kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Máy |
| 2 | Lắp tủ điện hạ áp 2 ngăn trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị chống sét van (LA), điện áp 35kV - 10KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 5 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chuỗi |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.thống |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Vị trí |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S<=1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1Máy |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat khối MCCB 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat khối MCCB 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ(1 pha) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi