Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200644295-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200643235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án (trong đó ngân sách thị xã 60%, ngân sách phường Hương An 40%)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 15:41:00 đến ngày 2020-07-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,430,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Đào đất tạo mặt bằng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 m3
2 San đầm đất bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (bao gồm đất mua và tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.553,91 1 m3
3 Mua đất cấp phối để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.334,993 1 m3
B Nền đường
1 Đào đất không phù hợp bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.028,68 1 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,37 1 m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,24 1 m3
4 Đào đánh cấp đường bằng máy đào, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,07 1 m3
5 Đào rãnh thoát nướcbằng máy đào, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,33 1 m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.948,27 1 m3
7 Mua đất cấp phối để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.591,545 1 m3
8 Lu nền đường đạt K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,23 1 m2
C Mặt đường
1 Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.011,51 1 m2
2 Sản xuất/mua bê tông nhựa BTNC 12.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 680,753 1 Tấn
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70, Lượng nhũ tương 1.2kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.011,51 1 m2
4 Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm lớp trên, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 581,72 1 m3
5 Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm lớp dưới, dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 698,06 1 m3
6 Bù móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,33 1 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.820,9 1 m3
8 Mua đất cấp phối để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.112,244 1 m3
9 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,71 1 m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,53 1 m2
11 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3 1 m2
12 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,11 1 m3
D Tường chắn
1 Bê tông tường chắn, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,87 1 m3
2 Ván khuôn bê tông tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,26 1 m2
3 Đá dăm 2x4 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 m3
4 Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,97 1 m2
5 Đá dăm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 1 m3
6 Lót vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,38 1 m2
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 1 m
8 Đóng cọc tre, cọc dài <=2.5m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.802,5 1 m
E Bó vỉa, rãnh vỉa, bó hè
1 Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót vữa xi măng M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.723,55 1 m2
2 Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,07 1 m3
3 Bê tông bó vỉa loại 1 đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1 1 m3
4 Ván khuôn bê tông bó vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 651,46 1 m2
5 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 845 1 m
6 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,23 1 m3
7 Bê tông bó vỉa loại 2 đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 1 m3
8 Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 1 tấn
9 Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 1 tấn
10 Ván khuôn bê tông bó vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5 1 m2
11 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 1 m
12 Bê tông bó vỉa loại 3 đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,61 1 m3
13 Ván khuôn bê tông bó vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,31 1 m2
14 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,6 1 m
15 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,23 1 m3
16 Bê tông rãnh vỉa loại 1 đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,46 1 m3
17 Ván khuôn bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,2 1 m2
18 Lắp đặt rãnh vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 882 1 m
19 Bê tông rãnh vỉa loại 2 đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 1 m3
20 Ván khuôn bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,3 1 m2
21 Lắp đặt rãnh vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 1 m
22 Xây bó hè bằng gạch không nung (9.5x6x20)cm, Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,67 1 m3
23 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,84 1 m3
24 Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 1 m3
25 Ván khuôn bê tông tấm xe lăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,33 1 m2
26 Lắp đặt tấm xe lăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 1 c/kiện
27 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 1 m3
28 Bù bê tông đá dăm 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 1 m3
29 Xây đá chẻ KT(10x20x30) ô trồng cây, Vữa xi măng cát vàng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,21 1 m3
30 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,21 1 m3
31 Trồng cây Osaka đỏ H=2.5~3m, đường kính 25~30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 1 Cây
32 Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 1 Cây
33 Đào đất ô trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,99 1 m3
34 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 1 m3
35 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,79 1 m3
F Hệ thống thoát nước mưa
1 Đào móng công trình (cống dọc), đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,49 1 m3
2 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,9 1 m3
3 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,96 1 m3
4 Ván khuôn bê tông móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 549,33 1 m2
5 Bê tông gối cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,38 1 m3
6 Ván khuôn bê tông gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,21 1 m2
7 Lắp đặt gối cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 1 c/kiện
8 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,57 1 m3
9 Lắp đặt ống cống BTCT D400mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,65 1 m
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 1mối nối
11 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 1 m
12 Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,5 1 m
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 1mối nối
14 Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 m
15 Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,7 1 m
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1mối nối
17 Đào móng công trình (hố thu), đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,82 1 m3
18 Đào móng cửa thu nước, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,57 1 m3
19 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,87 1 m3
20 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,31 1 m3
21 Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,64 1 m3
22 Ván khuôn bê tông hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 708,44 1 m2
23 Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 1 m3
24 Gia công cốt thép giằng hố thu, Đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 Tấn
25 Sản xuất thép góc giằng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,868 1 tấn
26 Lắp dựng thép góc giằng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,868 Tấn
27 Ván khuôn bê tông giằng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,44 1 m2
28 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,09 1 m3
29 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 1 tấn
30 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 1 tấn
31 Sản xuất thép góc giằng viền đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,694 1 tấn
32 Lắp dựng thép góc giằng viền đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,694 Tấn
33 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 1 c/kiện
34 Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,79 1 m3
35 Ván khuôn bê tông cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,69 1 m2
36 Lắp đặt ống nhựa UPVC D250mm dày 7.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 1 m
37 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,89 1 m3
38 Bê tông ghi chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 1 m3
39 Gia công cốt thép ghi chắn rác đúc sẵn, Đường kính cốt thép d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 1 tấn
40 Ván khuôn bê tông ghi chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,33 1 m2
41 Lắp đặt ghi chắn rác đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 1 c/kiện
G Hệ thống mương thoát nước thải
1 Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,38 1 m3
2 Ván khuôn bê tông mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.646,11 1 m2
3 Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,34 1 m3
4 Gia công cốt thép giằng mương, Đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,099 Tấn
5 Ván khuôn bê tông giằng mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,88 1 m2
6 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,26 1 m3
7 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đường kính cốt thép d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 1 tấn
8 Ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,6 1 m2
9 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 363 1 c/kiện
10 Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 m2
11 Chèn vữa xi măng M100 khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 1 m2
12 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,62 1 m3
13 Đào mương thoát nước, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 924,07 1 m3
14 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,52 1 m3
H Cống vuông V=1500mm
1 Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,68 1 m3
2 Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 1 tấn
3 Cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 1 tấn
4 Ván khuôn bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,2 1 m2
5 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 1 m2
6 Lắp đặt cống vuông V=1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 Đốt
7 Nối cống vuông bằng phương pháp xảm vữa xi măng, Cống vuông V=1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1mối nối
8 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 1 m3
9 Ván khuôn bê tông móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,19 1 m2
10 Xây móng đá hộc sân cống, chân khay, Vữa xi măng cát vàng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,86 1 m3
11 Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, Vữa xi măng cát vàng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,83 1 m3
12 Tô vữa xi măng M100 dày 2 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 1 m2
13 Đá dăm 2x4 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,13 1 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,73 m3
15 Đào móng công trình, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,76 1 m3
16 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,04 1 m3
I An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Cái
J Hệ thống cấp nước
1 Đào đất đường ống bằng máy đào, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,84 1 m3
2 Đào kênh mương bằng máy đào, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,56 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238 1 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4 1 m3
5 Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 476 1 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, Đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 1 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE d160mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 1 m
8 Lắp đặt dải băng tín hiệu đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 772 1m
9 Lắp đặt van mặt bích, Đường kính van DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Lắp đặt van mặt bích, Đường kính van DN150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Lắp đặt BU, Đường kính BU 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
12 Lắp đặt BU, Đường kính BU 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Lắp đặt BU, Đường kính BU 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
14 Lắp đặt mối nối mềm, Đường kính mối nối mềm 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Lắp đặt mối nối mềm, Đường kính mối nối mềm 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Lắp đặt tê nhựa HDPE d160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, Đường kính tê D160*110*160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, Đường kính tê110*110*110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, Đường kính tê 110/75/110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
19 Lắp bích thép, Đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Lắp bích thép, Đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Lắp đặt họng cứu hỏa, Đường kính họng cứu hoả 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
22 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, Đường kính măng sông D75*2.1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
23 Lắp đặt van gai, Đường kính van 66mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
24 Lắp đặt hốc tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
25 Lắp đặt trụ tín hiệu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, Đường kính côn, cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
27 Lắp nút bịt nhựa HPDE, Đường kính nút bịt 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
28 Thử áp lực đường ống nhựa, Đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 476 1 m
29 Thử áp lực đường ống nhựa, Đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 1 m
30 Thử áp lực đường ống nhựa, Đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 1 m
31 Công tác khử trùng ống nước, Đường kính ống D75, D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 606 1 m
32 Công tác khử trùng ống nước, Đường kính ống D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 1 m
33 Đào móng hố van loại 1, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 1 m3
34 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,553 1 m3
35 Đệm bột đá nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 1 m3
36 Bê tông chèn hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 1 m3
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống hố van vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,674 1 m3
38 Cốt thép tường hố van, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 1 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,376 1 m2
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp hố van, vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 1 m3
41 Cốt thép nắp hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 1 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,435 1 m2
43 Sản xuất lắp dựng nắp gang hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
44 Lắp đặt cấu kiện hố van bê tông đúc sẵn, Pck >250 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cấu kiện
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 1 m3
46 Cốt thép thanh đáy, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 1 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thanh đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 m2
48 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, Pck<=50 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
K Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt cần đèn chữ S đơn, Chiều dài cần đèn <=3.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1 Cần đơn
2 Lắp đặt chóa đèn, chao cao áp, Đèn ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1 Bộ
3 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Tiết diện dây 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 1 m
4 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Tiết diện dây 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 522 1 m
5 Kẹp răng 2 bu long cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
6 Khóa kéo dây kẹp nhôm vặn xoán LV ABC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
7 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Bộ
8 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng + tấm đế bắt thiết bị Độ cao của tủ điện <2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
9 Lắp đặt công tắc số 24h có nguồn nuôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Lắp đặt Khởi động từ 220V/25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Lắp đặt Automat 3 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Lắp đặt cầu chì ống 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
13 Lắp đặt cầu chì ống 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
14 Lắp đặt đèn đui xoáy 220V/40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Bộ
15 Lắp đặt công tắc đơn 5A, Loại công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Cầu đấu dây 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Cầu đấu dây điều khiển 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1m
19 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1m
20 Phụ kiện phần điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
21 Đào rảnh tiếp địa, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 1 m3
22 Gia công và đóng cọc chống sét V63x6, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
23 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
24 Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 1 m3
L Hệ thống cấp điện
1 Đào đất hố móng bằng máy đào, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,688 1 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 1 m3
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,559 1 m2
4 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 Tấn
5 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,901 1 m3
6 Bê tông chèn móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 0.5x1 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,492 1 m3
7 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,439 1 m3
8 Dựng cột bê tông BTLT 10.5mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cột
9 Dựng cột bê tông BTLT 10.5mC Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cột
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ thế ABC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 km/dây
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ thế ABC4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 km/dây
12 Lắp dựng tiếp địa cột điện RG6-3, Đường kính fi10-12mm + cọc sắt D34/28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,92 1 Kg
13 Lắp dựng tiếp địa ngọn cột điện đường dây hạ áp đi riêng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,136 1 Kg
14 Đào rảnh tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 1 m3
15 Khoan giếng tiếp địa giếng trên cạn (ống 6m), Độ sâu đến 30m, Cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 1m khoan
16 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 1 m3
17 Ép đầu cốt đồng nhôm ĐC-MA -95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
18 Vật liệu phụ đường dây 0.4KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
19 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,125 1 m2
20 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 Tấn
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,414 1 m3
22 Thả bi bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cấu kiện
23 Đào đất hố móng bằng máy đào, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,044 1 m3
24 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,593 1 m3
25 Đào rảnh tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 1 m3
26 Khoan lỗ tiếp địa trên cạn (ống 6m), Độ sâu đến 10m, Cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 1m khoan
27 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,536 1 m3
28 Dựng cột bê tông BTLT 14mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
29 Dựng cột bê tông BTLT 14mC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
30 Kéo rãi, căng dây nhôm bọc trung thế cách điện bán phần AlWB-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 1km/dây
31 Lắp đặt xà néo góc 3 pha dọc cột, Cột BTLT kép XNG-D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Bộ
32 Lắp đặt xà néo góc 3 pha dọc cột, Cột BTLT đơn XNG-D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Bộ
33 Lắp đặt xà đở thẳng 3 pha dọc cột, Cột BTLT đơn XĐT-D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Bộ
34 Lắp dựng tiếp địa cột điện RG6-20, Đường kính fi10-12mm + cọc sắt D34/28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,6 1 Kg
35 Lắp dựng tiếp địa ngọn cột điện đường dây hạ áp đi riêng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 1 Kg
36 Lắp đặt sứ đứng trung thế 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 sứ
37 Lắp cách điện chuổi thuỷ tinh 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 chuỗi
38 Lắp biểm cấm, bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Bộ
39 Vật liệu phụ đường dây DZ22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
40 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV FCO-24kV, Bộ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
41 Lắp đặt sứ đứng trung thế 24KV(trạm), Cấp điện áp 10- 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
42 Lắp đặt dây nhôm cách điện bán phần AlWB-70mm2, Dây nhôm lõi thép <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 1 m
43 Lắp đặt cáp hạ thế dây CXV-150mm2, Dây đồng <= 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 m
44 Lắp đặt cáp hạ thế dây CXV-95mm2, Dây đồng <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 m
45 Lắp đặt cáp hạ thế dây MV-35mm2, Dây đồng <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 m
46 Lắp đặt xà thép, tăng đơ các loại trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 Tấn
47 ép đầu cốt đồng nhôm ĐC-MA-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10đ/cốt
48 ép đầu cốt đồng ĐC-M-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10đ/cốt
49 ép đầu cốt đồng nhôm ĐC-MA -95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10đ/cốt
50 ép đầu cốt đồng ĐC-M-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10đ/cốt
51 Lắp biểm cấm, bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Bộ
52 Vật liệu phụ trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
M Lắp đặt thiết bị trạm biến áp
1 Lắp đặt MBA 3 pha lắp trên cột 35/(22)/0.4kV, công suất 160kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Máy
2 Lắp tủ điện hạ áp 2 ngăn trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
3 Lắp đặt thiết bị chống sét van (LA), điện áp 35kV - 10KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 quả
5 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chuỗi
6 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
7 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 H.thống
8 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Vị trí
9 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
10 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S<=1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1Máy
11 Thí nghiệm Aptomat khối MCCB 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Thí nghiệm Aptomat khối MCCB 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ(1 pha)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->