Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Xây dựng Nhà học 02 tầng Trường THCS Hương Lâm theo hồ sơ thiết kê bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200682062-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư XDCB huyện Hương Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL- Xây dựng Nhà học 02 tầng Trường THCS Hương Lâm theo hồ sơ thiết kê bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20200635988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 17:22:00 đến ngày 2020-07-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,583,954,743 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III( 90% khối lượng) Mô tả KT theo chương V 4,996 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 20,896 1m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III( 10% khối lượng) Mô tả KT theo chương V 55,515 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 30,653 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,566 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 1,065 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 5,066 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 3,513 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 43,003 m3
10 Ván khuôn cổ móng Mô tả KT theo chương V 2,2 100m2
11 Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 19,899 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 2,003 100m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 41,261 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 25,539 m3
15 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả KT theo chương V 34,471 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 75,594 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 75,594 m2
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 7,393 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km ( vận chuyển 1 km đường loại 3) Mô tả KT theo chương V 19,874 10m³/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km ( vận chuyển 0.1 km đường loại 3) Mô tả KT theo chương V 19,874 10m³/1km
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km ( vận chuyển 8,9 km đường loại 2) Mô tả KT theo chương V 19,874 10m³/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ( vận chuyển 23.66 km đường loại 2) Mô tả KT theo chương V 19,874 10m³/1km
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ( vận chuyển 16.22 km đường loại 2) Mô tả KT theo chương V 19,874 10m³/1km
24 Tiền mua đất Mô tả KT theo chương V 226,562 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 38,954 m3
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,62 m2
27 Lát gạch lát Terrazo 400x400, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,62 m2
B PHẦN THÂN:
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 2,803 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,693 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,275 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 3,208 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 17,477 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 6,423 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,897 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 4,434 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 5,404 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 51,077 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 10,039 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 12,469 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,009 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 103,983 m3
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 127,161 m2
16 Chống thấm bằng phương pháp khò Mô tả KT theo chương V 175,649 m2
17 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,526 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,602 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,296 tấn
20 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,777 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả KT theo chương V 0,043 100m2
22 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,4 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 14 1cấu kiện
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 79,598 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 32,155 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 74,658 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,217 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,508 m3
29 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 Mô tả KT theo chương V 1,552 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 Mô tả KT theo chương V 1,552 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 4,571 100m2
32 Tôn úp nóc Mô tả KT theo chương V 56,28 m
33 Tôn úp sê nô mái INOX dày 0.3mm ( vị trí tiếp giáp với nhà học 2 tầng ) Mô tả KT theo chương V 10,12 md
34 Ke chống bão bằng nhựa Mô tả KT theo chương V 945 cái
35 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả KT theo chương V 825,345 m2
36 Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mm Mô tả KT theo chương V 33,96 m2
37 Lan can cầu thang thép hộp mã kẽm Mô tả KT theo chương V 16,23 m2
38 Sản xuất lan can thép hộp mã kẽm Mô tả KT theo chương V 50,027 m2
39 Trụ gỗ lan can bằng gỗ dỗi Mô tả KT theo chương V 2 trụ
40 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Mô tả KT theo chương V 21,64 m
41 Đánh véc ni kết cấu gỗ Vernis tampon Mô tả KT theo chương V 7,79 m2
42 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả KT theo chương V 46,411 m2
43 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,82 m2
44 Ke đỡ bàn đá Mô tả KT theo chương V 27 cái
45 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 254,092 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 654,131 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 1.145,532 m2
48 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 193,52 m
49 Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 116,12 m
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 209,022 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 570,614 m2
52 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1.022,885 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 361,81 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 2.914,092 m2
C PHẦN CỬA NHÔM ĐỊNH HÌNH:
1 Cửa đI 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 54,6 m2
2 Cửa đI 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 11,2 m2
3 Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 63,27 m2
4 Cửa sổ 2 cánh mở ra ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 75,24 m2
5 Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 2,7 m2
6 Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả KT theo chương V 7,56 m2
7 Cửa lên mái Mô tả KT theo chương V 0,423 m2
8 Hoa sắt cửa sổ Mô tả KT theo chương V 141,21 m2
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 141,21 m2
10 Sơn hoa sắt tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 141,21 1m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 11,009 100m2
D THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Lắp đặt ống nhựa ĐK76mm Mô tả KT theo chương V 0,96 100m
2 Lắp đặt cút nhựa ĐK76mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
3 Cầu chắn rác bằng Inox Mô tả KT theo chương V 12 cái
4 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 56 cái
5 Lắp đặt ống nhựa ĐK34mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa ĐK60mm Mô tả KT theo chương V 0,03 100m
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 43 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt đèn hộp vuông 20W Mô tả KT theo chương V 18 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả KT theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Mô tả KT theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt quạt trần Mô tả KT theo chương V 21 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả KT theo chương V 31 cái
10 Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT600x400x200 Mô tả KT theo chương V 1 cái
11 Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường Mô tả KT theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt hộp nối Mô tả KT theo chương V 7 hộp
13 Lắp đặt các automat 1 pha 80A Mô tả KT theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả KT theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả KT theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả KT theo chương V 7 cái
17 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 1.040 m
18 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 780 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả KT theo chương V 240 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả KT theo chương V 200 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả KT theo chương V 520 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 390 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 120 m
F TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN TỔNG:
1 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả KT theo chương V 3 cọc
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả KT theo chương V 5 m
3 Thép dẹt 40x4 Mô tả KT theo chương V 5 m
G CHỐNG SÉT:
1 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả KT theo chương V 9 cọc
2 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả KT theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả KT theo chương V 5 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả KT theo chương V 140 m
5 Thép chân bật Mô tả KT theo chương V 21 cái
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 19,78 1m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 15,05 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,73 m3
9 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả KT theo chương V 3 cái
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V 8 cái
2 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 4 hộp
3 Bảng tiêu lệnh và nội quy Mô tả KT theo chương V 4 bộ
I PHẦN THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt lava bo Mô tả KT theo chương V 18 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 18 bộ
3 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả KT theo chương V 9 cái
4 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
5 Máy bơm nước Q=3M3/H,H=30M Mô tả KT theo chương V 1 cái
6 Van phao cơ D25 Mô tả KT theo chương V 1 cái
7 Van phao điện D25 Mô tả KT theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PPR PN8 ĐK 40mm Mô tả KT theo chương V 0,06 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR PN8 ĐK 32mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR PN8 ĐK 25mm Mô tả KT theo chương V 0,6 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR PN8 ĐK 20mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
12 Khóa nhựa D40 Mô tả KT theo chương V 1 cái
13 Khóa nhựa D32 Mô tả KT theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40x40mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x25mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mm Mô tả KT theo chương V 9 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm Mô tả KT theo chương V 25 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
J PHẦN NƯỚC RỬA:
1 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mm Mô tả KT theo chương V 0,18 100m
2 Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt tê nhựa ĐK 60/60mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
4 Lắp đặt cút nhựa ĐK 60/42mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
5 Lắp đặt cút nhựa ĐK 42mm Mô tả KT theo chương V 36 cái
6 Lắp đặt cút nhựa ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
7 Lắp nút bịt nhựa ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
8 Siphong D42 Mô tả KT theo chương V 18 cái
K BỂ TRUNG HÒA:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,093 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 1,038 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 3,459 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,63 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,054 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,142 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,055 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,183 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,363 m3
10 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,481 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả KT theo chương V 0,027 100m2
12 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,04 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 6 1cấu kiện
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 10,582 m2
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,98 m2
16 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,916 m2
17 Đánh màu xi măng bể Mô tả KT theo chương V 14,498 m2
18 Lưới mắt cáo Mô tả KT theo chương V 14,498 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->