Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp Kênh chính Đông và Kênh chính Tây-Hồ chứa nước Am Chúa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200680722-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI KHÁNH HÒA
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp Kênh chính Đông và Kênh chính Tây-Hồ chứa nước Am Chúa
Số hiệu KHLCNT 20200520155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-27 10:37:00 đến ngày 2020-07-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,314,202,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 139,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH CHÍNH ĐÔNG (ĐÀO ĐẮP ĐẤT, PHÁ DỞ KÊNH CŨ)
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (bằng 20%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.341,27 m3
2 Đắp bờ kênh mương, dung trọng 1,60 T/m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.846,91 m3
3 Mua đất mỏ Hòn Ngang để đắp (Kể cả hệ số nở rời 1,07) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 541,0348 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4103 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (KL*4) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,6412 100m3
6 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (KL*3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,2309 100m3
7 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 541,0348 m3
8 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 240m tiếp theo (KL*24) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12.984,8352 m3
9 Phá dỡ gạch đá bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 347,94 m3
10 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,03 m3
11 Phá dỡ móng xây đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,14 m3
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch đá bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 431,11 m3
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 240m tiếp theo (KL*24) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10.346,64 m3
14 Xúc gạch đá tại bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,3111 100m3
15 Vận chuyển phế thải gạch đá đi đổ trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 431,11 m3
16 Vận chuyển phế thải gạch đá đi đổ tiếp 6000m bằng ô tô 5 tấn (KL*6) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.586,66 m3
B KÊNH CHÍNH ĐÔNG (TUYẾN KÊNH)
1 Bê tông tường dày <=45cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 291,91 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 212,34 m3
3 Bê tông tấm đan qua kênh, đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,88 m3
4 SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,62 m3
5 SX bê tông thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,73 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,11 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,5431 100m2
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,496 100m2
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7452 100m2
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,238 100m2
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan cầu thô sơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0444 100m2
12 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,44 100m
13 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 103,89 m2
14 SXLD cốt thép thanh giằng đúc sẵn, đk <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3148 tấn
15 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2618 tấn
16 SXLD cốt thép tấm đan cầu thô sơ đk <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0228 tấn
17 SXLD cốt thép tấm đan cầu thô sơ đk >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0894 tấn
18 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,1015 tấn
19 SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,2011 tấn
20 SXLD cốt thép tường đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,0625 tấn
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 369 cái
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 cấu kiện
C KÊNH CHÍNH ĐÔNG (CỐNG LẤY NƯỚC 07 VỊ TRÍ)
1 Bê tông tường dày <=45cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,78 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,2 m3
3 SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,62 m3
4 SX bê tông thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,26 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4964 100m2
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,34 100m2
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,052 100m2
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0318 100m2
9 Rải giấy dầu lớp cách ly (vải nhựa tái sinh) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1067 100m2
10 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,96 m2
11 SXLD cốt thép thanh giằng đúc sẵn, đk <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0974 tấn
12 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0347 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 cái
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cấu kiện
D KÊNH CHÍNH ĐÔNG (TRÀN RA TẠI K1+259,5)
1 Bê tông tường dày <=45cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,45 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,39 m3
3 SX bê tông thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2028 100m2
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0828 100m2
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 100m2
7 Rải giấy dầu lớp cách ly (vải nhựa tái sinh) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1616 100m2
8 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,78 m2
9 SXLD cốt thép thanh giằng đúc sẵn, đk <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0071 tấn
10 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 tấn
11 SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0563 tấn
12 SXLD cốt thép tường đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0791 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
14 Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
E KÊNH CHÍNH ĐÔNG (CẦU MÁNG TẠI K1+272,5)
1 Bê tông tường dày <=45cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,33 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,8 m3
3 Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,74 m3
4 SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2736 100m2
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2758 100m2
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0075 100m2
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4192 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
10 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,49 m3
11 Làm tầng lọc cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,45 m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly (vải nhựa tái sinh) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0739 100m2
13 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,35 m2
14 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0241 tấn
15 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 400mm, dày 6,35mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 100m
17 Sản xuất thép hình + lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0533 tấn
18 Bu loong M16, L60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
19 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,8 m2
20 Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38 cái
21 Tháo dỡ ống thép đường kính 400mm hư hỏng bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4649 tấn
F KÊNH CHÍNH ĐÔNG (ĐIỀU TIẾT 03 VỊ TRÍ K0 + 126,5; K1+170,5;K1 + 573,0)
1 Bê tông tường dày <=45cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9 m3
3 SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,54 m3
4 SX bê tông thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,456 100m2
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0984 100m2
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0164 100m2
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0207 100m2
9 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,18 m2
10 SXLD cốt thép thanh giằng đúc sẵn, đk <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0289 tấn
11 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0297 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cấu kiện
G KÊNH CHÍNH ĐÔNG (BẬC NƯỚC 03 VỊ TRÍ)
1 Bê tông tường dày <=45cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,97 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,91 m3
3 SX bê tông thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1716 100m2
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2069 100m2
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,032 100m2
7 Rải giấy dầu lớp cách ly (vải nhựa tái sinh) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,41 100m2
8 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,4 m2
9 SXLD cốt thép thanh giằng đúc sẵn, đk <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0565 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
H KÊNH CHÍNH ĐÔNG (CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+426,5)
1 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,37 m3
2 SX bê tông thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,48 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3456 100m2
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 100m2
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0659 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2701 tấn
8 SXLD cốt thép thanh giằng đúc sẵn, đk <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0071 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
I KÊNH CHÍNH ĐÔNG (DÀN CỬA VAN 18 BỘ)
1 SX bê tông tấm đan cửa van đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,66 m3
2 SXLD cốt thép tấm đan cửa van đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0501 tấn
3 Sản xuất thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0148 tấn
4 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
5 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,87 m2
7 Bu loong M12, L35 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 144 cái
8 Bu loong M16, L60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72 cái
9 Máy đóng mở V0,5T + 5% V/c từ HCM về Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
J KÊNH CHÍNH TÂY(ĐÀO ĐẮP ĐẤT, PHÁ DỞ KÊNH CŨ)
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (bằng 20%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.275,98 m3
2 Đắp bờ kênh mương, dung trọng 1,60 T/m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.920,57 m3
3 Mua đất mỏ Hòn Ngang để đắp (Kể cả hệ số nở rời 1,07) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 689,7113 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,8971 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (KL*4) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,5884 100m3
6 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (KL*3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,6913 100m3
7 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 689,7113 m3
8 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 240m tiếp theo (KL*24) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16.553,0712 m3
9 Phá dỡ gạch đá bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 649,05 m3
10 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,59 m3
11 Phá dỡ móng xây đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,39 m3
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch đá bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 714,03 m3
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 240m tiếp theo (KL*24) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17.136,72 m3
14 Xúc gạch đá tại bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,1403 100m3
15 Vận chuyển phế thải gạch đá đi đổ trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 714,03 m3
16 Vận chuyển phế thải gạch đá đi đổ tiếp 6000m bằng ô tô 5 tấn (KL*6) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.284,18 m3
K KÊNH CHÍNH TÂY ( TUYẾN KÊNH )
1 Bê tông tường dày <=45cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 527,41 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 395,89 m3
3 Bê tông tấm đan qua kênh, đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,61 m3
4 SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,44 m3
5 SX bê tông thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,59 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,9445 100m2
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,9629 100m2
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3192 100m2
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,072 100m2
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan cầu thô sơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3949 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,559 100m
12 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 169,41 m2
13 SXLD cốt thép thanh giằng đúc sẵn, đk <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3673 tấn
14 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0814 tấn
15 SXLD cốt thép tấm đan cầu thô sơ đk <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0505 tấn
16 SXLD cốt thép tấm đan cầu thô sơ đk >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2285 tấn
17 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,7436 tấn
18 SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,8072 tấn
19 SXLD cốt thép tường đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,1417 tấn
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 648 cái
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cấu kiện
L KÊNH CHÍNH TÂY (CỐNG LẤY NƯỚC 15 VỊ TRÍ)
1 Bê tông tường dày <=45cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,02 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,06 m3
3 SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 m3
4 SX bê tông thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,27 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1536 100m2
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4532 100m2
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,054 100m2
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0195 100m2
9 SXLD cốt thép thanh giằng đúc sẵn, đk <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0965 tấn
10 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,036 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cấu kiện
M KÊNH CHÍNH TÂY (TRÀN BĂNG 03 VỊ TRÍ)
1 Bê tông tường dày <=45cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,84 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,03 m3
3 Bê tông tấm sàn tràn băng đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,16 m3
4 SX bê tông thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6187 100m2
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3663 100m2
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,019 100m2
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1881 100m2
9 Rải giấy dầu lớp cách ly (vải nhựa tái sinh) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1836 100m2
10 SXLD cốt thép thanh giằng đúc sẵn, đk <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0233 tấn
11 SXLD cốt thép tấm đan đk <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,216 tấn
12 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2093 tấn
13 SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1866 tấn
14 SXLD cốt thép tường đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,353 tấn
15 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
N KÊNH CHÍNH TÂY (CẦU MÁNG TẠI K1+756,4)
1 Bê tông tường dày <=45cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,17 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,69 m3
3 SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,17 m3
4 Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,37 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,54 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3344 100m2
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7662 100m2
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0074 100m2
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3216 100m2
10 Rải giấy dầu lớp cách ly (vải nhựa tái sinh) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0843 100m2
11 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7 m2
12 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0264 tấn
13 SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1498 tấn
14 SXLD cốt thép tường đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3044 tấn
15 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 400mm, dày 6,35mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,31 100m
17 Sản xuất thép hình + lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0613 tấn
18 Bu loong M16, L60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
19 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,94 m2
20 Tháo dỡ ống thép đường kính 400mm hư hỏng bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5282 tấn
O KÊNH CHÍNH TÂY (CỐNG TIÊU 02 VỊ TRÍ K0+950,8;K1+125,0)
1 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,25 m3
2 Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,51 m3
3 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,57 m3
4 Vữa lót dày 5cm vữa M50 (2,94 m3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,8 m2
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0811 100m2
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6546 100m2
7 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,68 100m
8 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,28 m3
9 Làm tầng lọc cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,83 m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly (vải nhựa tái sinh) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7371 100m2
11 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,92 m2
P KÊNH CHÍNH TÂY (XIPHONG 02 VỊ TRÍ)
1 Bê tông tường dày <=45cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,26 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,29 m3
3 Xây đá chẻ 15x20x25 M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,8 m3
4 Vữa lót dày 5cm vữa M50 (11,40 m3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 228 m2
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3073 100m2
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1389 100m2
7 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,608 100m
8 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 m3
9 Làm tầng lọc cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8 m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly (vải nhựa tái sinh) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1074 100m2
11 Sản xuất lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1364 tấn
12 Thông ống Xi phong bằng bơm cao áp + vét bùn đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 vị trí
Q KÊNH CHÍNH TÂY (DÀN CỬA VAN)
1 SX bê tông tấm đan cửa van đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,435 m3
2 SXLD cốt thép tấm đan cửa van đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0395 tấn
3 Sản xuất thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9345 tấn
4 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
5 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,33 m2
6 Bu loong M12, L35 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 124 cái
7 Bu loong M16, L60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 cái
8 Máy đóng mở V0,5T + 5% V/c từ HCM về Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bộ
9 Khoan lỗ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 lỗ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->