Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp Kênh chính Đông và Kênh chính Tây-Hồ chứa nước Am Chúa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200680722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI KHÁNH HÒA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp Kênh chính Đông và Kênh chính Tây-Hồ chứa nước Am Chúa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200520155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-27 10:37:00 đến ngày 2020-07-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,314,202,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 139,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH CHÍNH ĐÔNG (ĐÀO ĐẮP ĐẤT, PHÁ DỞ KÊNH CŨ) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (bằng 20%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.341,27 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng 1,60 T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.846,91 | m3 |
| 3 | Mua đất mỏ Hòn Ngang để đắp (Kể cả hệ số nở rời 1,07) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 541,0348 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4103 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (KL*4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6412 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (KL*3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2309 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 541,0348 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 240m tiếp theo (KL*24) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12.984,8352 | m3 |
| 9 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,94 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,03 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng xây đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,14 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch đá bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 431,11 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 240m tiếp theo (KL*24) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10.346,64 | m3 |
| 14 | Xúc gạch đá tại bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3111 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải gạch đá đi đổ trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 431,11 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải gạch đá đi đổ tiếp 6000m bằng ô tô 5 tấn (KL*6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.586,66 | m3 |
| B | KÊNH CHÍNH ĐÔNG (TUYẾN KÊNH) | |||
| 1 | Bê tông tường dày <=45cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 291,91 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 212,34 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan qua kênh, đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,88 | m3 |
| 4 | SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,62 | m3 |
| 5 | SX bê tông thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,73 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,11 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,5431 | 100m2 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,496 | 100m2 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7452 | 100m2 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,238 | 100m2 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan cầu thô sơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0444 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m |
| 13 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,89 | m2 |
| 14 | SXLD cốt thép thanh giằng đúc sẵn, đk <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3148 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2618 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép tấm đan cầu thô sơ đk <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0228 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép tấm đan cầu thô sơ đk >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0894 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1015 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2011 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép tường đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,0625 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369 | cái |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cấu kiện |
| C | KÊNH CHÍNH ĐÔNG (CỐNG LẤY NƯỚC 07 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Bê tông tường dày <=45cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,78 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2 | m3 |
| 3 | SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | m3 |
| 4 | SX bê tông thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4964 | 100m2 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0318 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly (vải nhựa tái sinh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1067 | 100m2 |
| 10 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,96 | m2 |
| 11 | SXLD cốt thép thanh giằng đúc sẵn, đk <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0974 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0347 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cấu kiện |
| D | KÊNH CHÍNH ĐÔNG (TRÀN RA TẠI K1+259,5) | |||
| 1 | Bê tông tường dày <=45cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,45 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,39 | m3 |
| 3 | SX bê tông thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2028 | 100m2 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0828 | 100m2 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (vải nhựa tái sinh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1616 | 100m2 |
| 8 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,78 | m2 |
| 9 | SXLD cốt thép thanh giằng đúc sẵn, đk <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0071 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0563 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép tường đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0791 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| E | KÊNH CHÍNH ĐÔNG (CẦU MÁNG TẠI K1+272,5) | |||
| 1 | Bê tông tường dày <=45cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,33 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8 | m3 |
| 3 | Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,74 | m3 |
| 4 | SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2736 | 100m2 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2758 | 100m2 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0075 | 100m2 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4192 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,49 | m3 |
| 11 | Làm tầng lọc cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,45 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly (vải nhựa tái sinh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0739 | 100m2 |
| 13 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,35 | m2 |
| 14 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0241 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 400mm, dày 6,35mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 17 | Sản xuất thép hình + lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0533 | tấn |
| 18 | Bu loong M16, L60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,8 | m2 |
| 20 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 21 | Tháo dỡ ống thép đường kính 400mm hư hỏng bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4649 | tấn |
| F | KÊNH CHÍNH ĐÔNG (ĐIỀU TIẾT 03 VỊ TRÍ K0 + 126,5; K1+170,5;K1 + 573,0) | |||
| 1 | Bê tông tường dày <=45cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9 | m3 |
| 3 | SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 4 | SX bê tông thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,456 | 100m2 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0984 | 100m2 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0164 | 100m2 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0207 | 100m2 |
| 9 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,18 | m2 |
| 10 | SXLD cốt thép thanh giằng đúc sẵn, đk <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0289 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0297 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cấu kiện |
| G | KÊNH CHÍNH ĐÔNG (BẬC NƯỚC 03 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Bê tông tường dày <=45cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,97 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,91 | m3 |
| 3 | SX bê tông thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1716 | 100m2 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2069 | 100m2 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (vải nhựa tái sinh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | 100m2 |
| 8 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | m2 |
| 9 | SXLD cốt thép thanh giằng đúc sẵn, đk <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0565 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| H | KÊNH CHÍNH ĐÔNG (CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+426,5) | |||
| 1 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,37 | m3 |
| 2 | SX bê tông thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3456 | 100m2 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0659 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2701 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép thanh giằng đúc sẵn, đk <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0071 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| I | KÊNH CHÍNH ĐÔNG (DÀN CỬA VAN 18 BỘ) | |||
| 1 | SX bê tông tấm đan cửa van đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan cửa van đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0501 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0148 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,87 | m2 |
| 7 | Bu loong M12, L35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | cái |
| 8 | Bu loong M16, L60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 9 | Máy đóng mở V0,5T + 5% V/c từ HCM về | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| J | KÊNH CHÍNH TÂY(ĐÀO ĐẮP ĐẤT, PHÁ DỞ KÊNH CŨ) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (bằng 20%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.275,98 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng 1,60 T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.920,57 | m3 |
| 3 | Mua đất mỏ Hòn Ngang để đắp (Kể cả hệ số nở rời 1,07) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 689,7113 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8971 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (KL*4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,5884 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (KL*3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,6913 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 689,7113 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 240m tiếp theo (KL*24) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16.553,0712 | m3 |
| 9 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 649,05 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,59 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng xây đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,39 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch đá bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 714,03 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 240m tiếp theo (KL*24) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17.136,72 | m3 |
| 14 | Xúc gạch đá tại bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1403 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải gạch đá đi đổ trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 714,03 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải gạch đá đi đổ tiếp 6000m bằng ô tô 5 tấn (KL*6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.284,18 | m3 |
| K | KÊNH CHÍNH TÂY ( TUYẾN KÊNH ) | |||
| 1 | Bê tông tường dày <=45cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 527,41 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 395,89 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan qua kênh, đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,61 | m3 |
| 4 | SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m3 |
| 5 | SX bê tông thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,59 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,9445 | 100m2 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9629 | 100m2 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3192 | 100m2 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan cầu thô sơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3949 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,559 | 100m |
| 12 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,41 | m2 |
| 13 | SXLD cốt thép thanh giằng đúc sẵn, đk <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3673 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0814 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép tấm đan cầu thô sơ đk <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0505 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép tấm đan cầu thô sơ đk >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2285 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7436 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8072 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép tường đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,1417 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 648 | cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cấu kiện |
| L | KÊNH CHÍNH TÂY (CỐNG LẤY NƯỚC 15 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Bê tông tường dày <=45cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,02 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,06 | m3 |
| 3 | SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 4 | SX bê tông thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1536 | 100m2 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4532 | 100m2 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0195 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép thanh giằng đúc sẵn, đk <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0965 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cấu kiện |
| M | KÊNH CHÍNH TÂY (TRÀN BĂNG 03 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Bê tông tường dày <=45cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,84 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,03 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm sàn tràn băng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,16 | m3 |
| 4 | SX bê tông thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6187 | 100m2 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3663 | 100m2 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh giằng đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1881 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly (vải nhựa tái sinh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1836 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép thanh giằng đúc sẵn, đk <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0233 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép tấm đan đk <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2093 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1866 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép tường đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,353 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| N | KÊNH CHÍNH TÂY (CẦU MÁNG TẠI K1+756,4) | |||
| 1 | Bê tông tường dày <=45cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,17 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,69 | m3 |
| 3 | SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,37 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3344 | 100m2 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7662 | 100m2 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0074 | 100m2 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3216 | 100m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly (vải nhựa tái sinh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0843 | 100m2 |
| 11 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m2 |
| 12 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0264 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1498 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép tường đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3044 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 400mm, dày 6,35mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | 100m |
| 17 | Sản xuất thép hình + lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0613 | tấn |
| 18 | Bu loong M16, L60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,94 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ ống thép đường kính 400mm hư hỏng bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5282 | tấn |
| O | KÊNH CHÍNH TÂY (CỐNG TIÊU 02 VỊ TRÍ K0+950,8;K1+125,0) | |||
| 1 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,25 | m3 |
| 2 | Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,51 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,57 | m3 |
| 4 | Vữa lót dày 5cm vữa M50 (2,94 m3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,8 | m2 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0811 | 100m2 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6546 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | 100m |
| 8 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,28 | m3 |
| 9 | Làm tầng lọc cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,83 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly (vải nhựa tái sinh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7371 | 100m2 |
| 11 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,92 | m2 |
| P | KÊNH CHÍNH TÂY (XIPHONG 02 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Bê tông tường dày <=45cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,26 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,29 | m3 |
| 3 | Xây đá chẻ 15x20x25 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,8 | m3 |
| 4 | Vữa lót dày 5cm vữa M50 (11,40 m3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228 | m2 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3073 | 100m2 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1389 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,608 | 100m |
| 8 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 9 | Làm tầng lọc cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly (vải nhựa tái sinh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1074 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1364 | tấn |
| 12 | Thông ống Xi phong bằng bơm cao áp + vét bùn đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | vị trí |
| Q | KÊNH CHÍNH TÂY (DÀN CỬA VAN) | |||
| 1 | SX bê tông tấm đan cửa van đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,435 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan cửa van đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0395 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9345 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,33 | m2 |
| 6 | Bu loong M12, L35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | cái |
| 7 | Bu loong M16, L60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 8 | Máy đóng mở V0,5T + 5% V/c từ HCM về | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 9 | Khoan lỗ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | lỗ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi