Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp tường rào, kè chống sạt lở Ban chỉ huy quân sự huyện Định Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200681923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp tường rào, kè chống sạt lở Ban chỉ huy quân sự huyện Định Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200659185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất, dự phòng ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 17:34:00 đến ngày 2020-07-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,816,335,961 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ CHỐNG SẠT LỞ KẾT HỢP MÓNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường kè chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,98 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông giằng đỉnh kè, giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,89 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,51 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,56 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,349 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, giằng kè, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9201 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thân kè, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0719 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng đỉnh kè, giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 12 | Cát sỏi hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 13 | Ống PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 14 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,26 | m3 |
| 16 | Đào móng kè, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.718,21 | m3 |
| 17 | Đào, sửa móng kè, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,63 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất từ vị trí đào đến bãi trữ để tận dụng đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.715,92 | m3 |
| 19 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.559,92 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất từ bãi trữ lên xe để vận chuyển đến vị trí đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.559,92 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất từ bãi trữ đến để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.715,92 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đào móng thừa đi đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,26 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đào móng thừa đi đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,92 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa làm khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7 | m2 |
| 25 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,88 | m2 |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây tường rào bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,28 | m3 |
| 2 | Xây trụ tường rào bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | m3 |
| 3 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,7 | m2 |
| 4 | Trát trụ, tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,92 | m2 |
| 5 | Hàng rào nan bê tông 30x90x1500 gồm bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,25 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ tường rào, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,5 | m |
| 7 | Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818,12 | m2 |
| 8 | Lắp dựng nan bê tông hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | cái |
| 9 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,65 | m2 |
| 10 | Sơn hàng rào song sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,65 | m2 |
| 11 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,65 | m2 |
| 12 | Mũi giáo thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.280 | Cái |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,86 | 100m2 |
| 14 | Gia công Thép L50x50x5 lõi trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6571 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi