Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200681396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200632313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 16:54:00 đến ngày 2020-07-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,902,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM NGÒI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,618 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,981 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,193 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,14 | m3 |
| 5 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,524 | 100m3 |
| 7 | Đắp đá tự do vào mặt móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | m3 |
| 8 | Đắp đất đê bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,538 | 100m3 |
| 9 | Phá đê quây dẫn dòng(50% khối lượng đắp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,769 | 100m3 |
| 10 | Rải bạt chống thấm đê quây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,306 | 100m2 |
| 11 | Bao tải đựng đất (15 bao/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.460 | cái |
| 12 | Nhân công đóng đất vào bao tải (tính 50kg/bao) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 172,98 | tấn |
| 13 | Bơm nước hố móng 20CV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | Ca |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | rọ |
| 15 | Thép làm rọ, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,252 | tấn |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III (vận chuyển đất về làm đê quây) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,538 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III (vận chuyển đổ thải) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,205 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,205 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,49 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,416 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,274 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,233 | tấn |
| 27 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,25 | 100m |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,354 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,487 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,341 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,052 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,484 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,344 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,565 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,145 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,882 | tấn |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,448 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,448 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,649 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,94 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,418 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,51 | tấn |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,48 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,48 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,58 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,114 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 53 | Xây không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,181 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,43 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,234 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,682 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,544 | m2 |
| 58 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,704 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,234 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,93 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,576 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,53 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,53 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,065 | m2 |
| 65 | Tôn múi 11 sóng dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,187 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,756 | m2 |
| 69 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 70 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 71 | Chốt cài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,153 | tấn |
| 73 | Tôn bịt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,104 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,578 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,09 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,698 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,218 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép lan can, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 80 | Cốt thép lan can, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,182 | tấn |
| 81 | Trát lan can, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,92 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,92 | m2 |
| 83 | Giá treo thiết bị bằng TTK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,033 | tấn |
| 84 | Giá treo thiết bị bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,58 | m2 |
| 86 | Lắp dựng khung treo thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,069 | tấn |
| 87 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 89 | Dây dẫn điện 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 92 | Aptomat 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| B | TRẠM NGÒI ĐUM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,868 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,974 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,5 | m3 |
| 5 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,596 | 100m3 |
| 7 | Đắp đá tự do vào mặt móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | m3 |
| 8 | Đắp đê quây bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,226 | 100m3 |
| 9 | Phá đê quây dẫn dòng(50% khối lượng đắp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,113 | 100m3 |
| 10 | Rải bạt chống thấm đê quây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,909 | 100m2 |
| 11 | Bao tải đựng đất (15 bao/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.136 | cái |
| 12 | Nhân công đóng đất vào bao tải (tính 50kg/bao) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 256,808 | tấn |
| 13 | Bơm nước hố móng 20CV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | Ca |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 91 | rọ |
| 15 | Thép làm rọ, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,509 | tấn |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,226 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,818 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,818 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,929 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,648 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,315 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,233 | tấn |
| 27 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,25 | 100m |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,354 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,912 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,563 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,071 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,171 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,598 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,446 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,58 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,911 | tấn |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,448 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,448 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,649 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,976 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,421 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,512 | tấn |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,48 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,48 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,772 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,114 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,181 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,43 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,234 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,682 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,544 | m2 |
| 58 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,704 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,234 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,93 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,576 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,53 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,53 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,065 | m2 |
| 65 | Tôn múi 11 sóng dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,187 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,756 | m2 |
| 69 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 70 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 71 | Chốt cài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,153 | tấn |
| 73 | Tôn bị cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,104 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,578 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,09 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,938 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,302 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép lan can, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 80 | Cốt thép lan can, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,242 | tấn |
| 81 | Trát lan can, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,52 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,52 | m2 |
| 83 | Giá treo thiết bị bằng TTK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,033 | tấn |
| 84 | Giá treo thiết bị bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,58 | m2 |
| 86 | Lắp dựng khung treo thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,069 | tấn |
| 87 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 89 | Dây dẫn điện 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 92 | Aptomat 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,08 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,04 | m3 |
| 96 | Bạt chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,408 | 100m2 |
| C | TRẠM NGÒI PHÁT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,167 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 101,852 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,327 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,63 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,556 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,174 | 100m3 |
| 7 | Đắp đá tự do vào mặt móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,556 | m3 |
| 8 | Đắp đất đê quây độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,17 | 100m3 |
| 9 | Phá đê quây dẫn dòng(50% khối lượng đắp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,085 | 100m3 |
| 10 | Bạt chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,171 | 100m2 |
| 11 | Bao tải đựng đất (15 bao/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6.880 | cái |
| 12 | Nhân công đóng đất vào bao tải (tính 50kg/bao) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 343,98 | tấn |
| 13 | Bơm nước hố móng 20CV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | Ca |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 81 | rọ |
| 15 | Thép làm rọ, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,453 | tấn |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III (vận chuyển đất về làm đê quây) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,17 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 616,953 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 616,953 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III (vận chuyển đổ thải) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,541 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,541 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,929 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47,436 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,356 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,059 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,233 | tấn |
| 29 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,1 | 100m |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,679 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,901 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,026 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,123 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,386 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,873 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,466 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,079 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,256 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,401 | tấn |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,448 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,448 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,649 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,976 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,387 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,565 | tấn |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,48 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,48 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,405 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,114 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 55 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,181 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,43 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,234 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,682 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,544 | m2 |
| 60 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,704 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,234 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,93 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,576 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,53 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,53 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,065 | m2 |
| 67 | Tôn múi 11 sóng dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,187 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,756 | m2 |
| 71 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 72 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 73 | Chốt cài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,153 | tấn |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,104 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,578 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,09 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,164 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,035 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,308 | tấn |
| 83 | Trát lan can, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,56 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,56 | m2 |
| 85 | Giá treo thiết bị bằng TTK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,033 | tấn |
| 86 | Giá treo thiết bị bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,58 | m2 |
| 88 | Lắp dựng khung treo thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,069 | tấn |
| 89 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 91 | Dây dẫn điện 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 94 | Aptomat 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,306 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,21 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,12 | m3 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,8 | m3 |
| 99 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,912 | 100m2 |
| 100 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,281 | m3 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 112,422 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 74,48 | m2 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị thu và truyền dữ liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Máy chủ nhận và quản lý dữ liệu quan trắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Phần mềm quản lý dữ liệu quan trắc theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT của Bộ Tài Nguyên và Môi trường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Gói |
| 4 | Gói dịch vụ nhà mạng IP tĩnh thuê bao 12 tháng cho máy chủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Gói |
| 5 | Thiết bị đo nhiệt độ và mực nước tĩnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ thiết bị lấy mẫu nước giếng khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Máy tính xách tay | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Hệ thống quan trắc lưu lượng nước mặt tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi