Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200678159-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200138921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-27 09:27:00 đến ngày 2020-07-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,438,026,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Vét bùn khu vực sân vận động 102,8201 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I 102,8201 100m3
3 San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 546,4872 100m3
4 Mua đất về để đắp 59.481,092 m3
5 Vận chuyển đất về để đắp 594,8109 100m3
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
D NỀN ĐƯỜNG
1 Vét bùn + hữu cơ 270,8357 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I 270,8357 100m3
3 Đào cấp đường, đất cấp 3 332,863 m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp 3 495,5475 m3
5 Đào nền đường đất cấp 3 0,6066 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 743,09 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 110,867 100m3
8 Mua đất về để đắp k95 83.969,17 m3
9 Mua đất về để đắp k98 12.860,572 m3
10 Vận chuyển đất về để đắp 968,2974 100m3
E MẶT ĐƯỜNG
1 Móng CPDD loại 2 dày 15cm sau lu lèn 33,2601 100m3
2 Móng CPDD loại 1 dày 15cm sau lu lèn 33,2601 100m3
F HẠNG MỤC: SÂN VẬN ĐỘNG
G PHẦN CỌC
1 Bê tông cọc, M300, đá 1x2 274,801 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc 22,4072 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <= 10 mm 16,5253 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <= 18 mm 37,2654 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK > 18 mm 0,979 tấn
6 Bản mã đầu cọc 5,2774 tấn
7 Lắp dựng bản mã đầu cọc 4,2614 tấn
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm 359 1 mối nối
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II 43,114 100m
10 Đập đầu cọc 7,8531 m3
11 Gia công chế tạo cọc thép dẫn âm bằng thép hình 2 cọc
H PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 450,0523 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 30,0032 m3
3 Bê tông móng, M300, đá 1x2 166,8254 m3
4 Ván khuôn đài móng 6,6865 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 16,326 tấn
6 Bê tông cổ cột, M300, đá 1x2 11,22 m3
7 Ván khuôn cổ cột 1,342 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm 0,5885 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm 6,032 tấn
10 Bê tông lót tường móng, M100, đá 4x6 74,8038 m3
11 Bê tông dầm móng, M300, đá 1x2 136,391 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 12,3992 100m2
13 Lắp dựng dầm móng, ĐK ≤10mm 5,802 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 2,4202 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 21,5185 tấn
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 82,9083 m3
17 Bê tông giằng cổ tường móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 20,7271 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,0339 100m2
19 Cốt thép giằng cổ móng, ĐK ≤10mm 1,5905 tấn
20 Đắp đất hoàn thiện hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 1,5002 100m3
21 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 153,3874 m3
I KẾT CẤU PHẦN THÂN
1 Bê tông cột M300, đá 1x2 89,1739 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 10,5442 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm 2,4994 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm 12,5721 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 248,5829 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 33,9594 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 10,8857 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 2,6839 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm 53,3225 tấn
10 Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 7,7713 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô 1,1734 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm 0,1271 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm 0,7277 tấn
14 Bê tông sàn mái, M300, đá 1x2 429,5692 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái 28,9185 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 8,2991 m3
17 Ván khuôn dầm sảnh, dầm khu vệ sinh 1,0366 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm 44,4689 tấn
19 Lắp dựng cốt thép dầm sảnh, dầm khu vệ sinh, ĐK ≤10mm 0,2906 tấn
20 Lắp dựng cốt thép dầm sảnh, dầm khu vệ sinh, ĐK >18mm 1,4475 tấn
21 Bê tông lót móng chân thang, M100, đá 4x6 0,3584 m3
22 Xây móng chân thang gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 1,1704 m3
23 Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 11,6645 m3
24 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 1,0497 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm 1,4984 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm 0,3396 tấn
J PHẦN KIẾN TRÚC SÂN
K Diện tích sân cỏ (9420,1m2)
1 Đắp đất màu trồng cỏ K = 0,90 13,6464 100m3
2 Mua đất màu, đất phù sa cát để trồng cỏ 1.364,64 m3
3 Trồng cỏ sân vận động 90,9754 100m2
4 Cỏ lá gừng 9.097,54 m2
L Diện tích sân bê tông 2846m2
1 Lót nilon tái sinh 2.846 m2
2 Bê tông sân M200, đá 1x2 426,9 m3
M Diện tích đường chạy 3136m2
1 Bê tông sân M200, đá 1x2 dày 10cm 313,6 m3
2 Lớp phủ hỗ hợp đặc biệt dày 8cm 3.136 m2
N Sân đẩy tạ 216,4m2
1 Lớp phủ hỗ hợp đặc biệt dày 5cm 216,4 m2
O Sân nhảy cao 362m2
1 Lớp phủ hỗ hợp đặc biệt dày 5cm 362 m2
P Sân nhảy xa 261,5m2
1 Lớp phủ hỗ hợp đặc biệt dày 5cm 261,5 m2
Q Phần xây
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 590,6591 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 158,5962 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 16,6308 m3
4 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 1.736,1966 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 202,3719 m2
6 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 499 m2
7 Lát đá bậc tam cấp 24,4494 m2
8 Lát đá bậc cầu thang 40,7682 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 3.198,4092 m2
10 Ốp đá granit tự nhiên trên mặt đứng 132,2224 m2
11 Ốp gạch thẻ 455,964 m2
12 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 1.049,88 m2
13 Trát trần, VXM M75, PC40 2.905,85 m2
14 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 104,97 m2
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 1.681,3496 m2
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 6.072,8459 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 232,017 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 10.365,5629 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.681,3496 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 168,2304 m2
21 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 ( bao gồm tráng hồ dầu) 168,2304 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài 12,8588 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 7,308 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm 5,075 100m2
25 Cung cấp lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh + khu tắm (gồm cả phụ kiện) 190,76 m2
26 Lan can cầu thang Inox 304, D60 dày 1,5mm 283,5324 m2
27 Tay vịn gỗ cầu thang 14,916 md
R PHẦN CỬA :
1 Cửa đi 2 cánh, kính cường lực dày 12mm 84,13 m2
2 Cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38mm 23,32 m2
3 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38mm 87,88 m2
4 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính 6,38mm 62,49 m2
5 Cửa sổ 1 cánh mở quay, kính 6,38mm 5,55 m2
6 Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính 6,38mm 3,96 m2
7 Tay co thủy lực 4 chiếc
8 Vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm 61,2 m2
9 Cửa cuốn liền tấm Đài Loan, tấm tôn dày 7dem ( đã bao gồm ray cửa) 200,808 m2
10 Mô tơ kéo cửa 17 bộ
S ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 113 bộ
2 Đền Led vuông 170x170 ốp trần 1x2W 64 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần D300 1x40W 49 bộ
4 Lắp đặt ô cắm đôi 109 cái
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm 120 m
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 32 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 17 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 15 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 25A 9 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 32A 3 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 40A 2 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha 80A 1 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha 100A 1 cái
14 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 1.350 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 1.350 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 1.200 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 1.200 m
18 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 500 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 500 m
20 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 250 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 250 m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 450 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 450 m
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 400 m
25 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 400 m
26 Ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây điện 3.000 m
27 Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây điện 2.800 m
28 Ống nhựa PVC D27 bảo vệ dây điện 900 m
29 Gia công kim thu sét, dài 1m 33 cái
30 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m 33 cái
31 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m 20 cọc
32 Dây thoát sét thép d=12mm 280 m
33 Dây tiếp địa 40x40x4 80 m
34 Tủ điện tổng 1200x800x350 2 cái
35 Hộp điện bằng nhựa 16 hộp
36 Lắp đặt công tắc 1 hạt 26 cái
37 Lắp đặt công tắc 2 hạt 44 cái
38 Lắp đặt công tắc 3 hạt 8 cái
39 Lắp đặt quạt hút mùi 300x300 60W 12 cái
40 Đèn gương nhà vệ sinh, công suất 8W 27 bộ
41 Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa 9 cái
42 Lắp đặt quạt trần 48 cái
43 Lắp đặt bình nóng lạnh 1 bộ
44 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 10 máy
45 Điều hòa 9000BTU 10 máy
T Đào rãnh chôn cáp 4x25+1x16mm2
1 Đào đất rãnh bằng thủ công, đất cấp 3 91,2 m3
2 Đắp cát lấp rãnh cáp 37,2 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 0,536 100m3
4 Rải vải nhựa báo cáp 120 m2
5 Gạch không nung 6,0x10,5x22 2.000 viên
U Đào rãnh chôn cáp 4x10+1x10mm2
1 Đào đất rãnh bằng thủ công, đất cấp 3 102,6 m3
2 Đắp cát lấp rãnh cáp 41,85 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 0,603 100m3
4 Rải vải nhựa báo cáp 135 m2
5 Gạch không nung 6,0x10m5x22 2.250 viên
V Móng cột đèn cao áp (4 cái)
1 Sản xuất bê tông M250, PC40 27,3988 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 2,2125 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <= 10 mm 1,6558 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <= 18 mm 3,7342 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọcĐK > 18 mm 0,0982 tấn
6 Bản mã đầu cọc 0,5292 tấn
7 Lắp dựng bản mã đầu cọc 0,5292 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II 4,32 100m
9 Đập đầu cọc 1,125 m3
10 Đào móng công trình, đất cấp 3 90 m3
11 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 3,6 m3
12 Bê tông móng M250, đá 1x2 32,484 m3
13 Ván khuôn móng cột 0,5856 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm 0,4096 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤18mm 1,0801 tấn
16 Đắp đất hoàn trả 0,3 100m3
17 Bu lông móng M30x300x300x675 4 bộ
18 Luồn cáp ngầm cửa cột 4 1 đầu cáp
19 Lắp bảng điện cửa cột 4 bảng
20 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 25m bằng máy 4 1 cột
21 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao >12m 64 1 choá
22 Làm tiếp địa cho cột điện 4 1 bộ
23 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 100 m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,06 100m
25 Lắp đặt cút nhựa D60 8 cái
26 Lắp của cột 4 cửa
27 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 1,2 100m
28 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 4 cái
W MẠNG INTERNET :
1 Switching -8/16 port 1 cái
2 Tủ mạng 22U-120x60x65 2 cái
3 Cáp CAT5- Chuẩn RJ-45 600 m
4 Hộp nhựa dẹt luồn cáp 80x40 150 m
5 Hộp nhựa dẹt luồn cáp 60x22 250 m
6 Đế âm 10 cái
7 Mặt 2 lỗ 10 cái
8 Ổ cắm mạng 20 cái
9 Đầu nối 30 cái
X PHẦN NƯỚC :
Y Phần thiết bị :
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 27 bộ
2 Lắp đặt xí bệt 35 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 35 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam 23 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nữ 21 bộ
6 Giá phẳng + giá để xà phòng + giá treo khăn + gương 14 bộ
7 Van phao điện 4 bộ
8 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 4 bể
9 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 6 bộ
10 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 29 cái
11 Máy bơm 450W 4 cái
Z Phần thoát nước sinh hoạt và thoát nước mưa :
1 Ống nhựa D110 4,6 100m
2 Ống nhựa D90 2,8 100m
3 Ống nhựa D76 0,8 100m
4 Ống nhựa D60 1,2 100m
5 Ống nhựa D42 1,8 100m
6 Tê chéo D110x110 16 cái
7 Tê chéo D90x90 42 cái
8 Tê chéo D90x76 18 cái
9 Tê chéo D76x76 25 cái
10 Cút 135 độ D110 23 cái
11 Cút 135 độ D90 56 cái
12 Cút 135 độ D76 12 cái
13 Cút 135 độ D42 22 cái
14 Tê kiểm tra D110 8 cái
15 Măng sông D110 34 cái
16 Măng sông D90 70 cái
17 Măng sông D76 42 cái
18 Măng sông D42 44 cái
19 Chếch D110 22 cái
20 Chếch D90 42 cái
21 Chếch D76 18 cái
22 Chếch D60 14 cái
23 Chếch D42 40 cái
24 Ga thu nước mái D110 16 cái
25 Rọ chắn rác D150 38 cái
26 Keo 50 hộp
AA Phần cấp nước sinh hoạt :
1 Ống PPR D32 4,2 100m
2 Ống PPR D25 2,8 100m
3 Tê PPR D32 56 cái
4 Tê PPR D25 42 cái
5 Van khóa D32 16 cái
6 Van khóa D25 8 cái
7 Van 1 chiều D32 10 cái
8 Van 1 chiều D25 5 cái
9 Cút PPR D32 56 cái
10 Cút PPR D25 40 cái
11 Nút bịt đầu PPR D32 4 cái
12 Măng sông PPR D32 57 cái
13 Măng sông PPR D25 28 cái
14 Kép trong PPR D32 63 cái
15 Kép trong PPR D25 32 cái
16 Rắc co PPR D32 68 cái
17 Rắc co PPR D25 38 cái
18 Côn PPR D32x25 24 cái
AB BỂ PHỐT (4 bể) :
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 2,4192 100m3
2 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 8,064 m3
3 Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 11,016 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,1056 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 2,216 tấn
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 40,7669 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 179,0148 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 75, PC40 269,976 m2
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 11,016 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan 0,3744 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,046 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 48 1cấu kiện
13 Lấp đất công trình 0,8064 100m3
AC BỂ NƯỚC NGẦM (2 BỂ) :
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 2,9528 100m3
2 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 10,168 m3
3 Bê tông móng M250, PC40, đá 1x2 29,1 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,1744 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm 0,1064 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm 2,9844 tấn
7 Bê tông tường, M250, PC40, đá 1x2 23,7808 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 2,4301 100m2
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 10 mm 0,7668 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 18 mm 1,547 tấn
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 96,96 m2
12 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 ( lần 2) 96,96 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 71,4472 m2
14 Lấp đất công trình 0,9843 100m3
AD Ống cấp vào bể nước ngầm
1 Ống cấp nước HDPE D100 vào bể ngầm 0,62 100m
2 Ống cấp nước HDPE D32 4,05 100 m
3 Lắp đặt khóa ĐK 100mm 1 cái
AE ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ
AF CỐNG TRÒN D400 (128M)
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 2,0575 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 0,6858 100m3
3 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm 128 đoạn
4 Bê tông đế cống, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 15,6416 m3
5 Ván khuôn đế cống, ván khuôn gỗ 1,9994 100m2
6 Sản xuất và lắp dựng cốt thép đế cống, đường kính thép <=10mm 0,624 tấn
7 Lắp đặt gối cống 320 1cấu kiện
AG HỐ GA LOẠI 1 (4CÁI):
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 0,1244 100m3
2 Bê tông lót móng M100, PC30, đá 4x6 0,8294 m3
3 Bê tông móng, mác 200, đá 1x2 0,8294 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,023 100m2
5 Bê tông mũ tường, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 0,3881 m3
6 Ván khuôn mũ tường 0,0504 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <= 10 mm 0,0134 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,2314 m3
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 14,08 m2
10 Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,32 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0192 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,018 tấn
13 Lắp đặt tấm đan 4 1cấu kiện
14 Lấp đất móng (=1/3 KL đào) 0,0415 100m3
AH HỐ GA LOẠI 2 ( 10 CÁI):
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 0,3732 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 2,0736 m3
3 Bê tông móng, mác 200, đá 1x2 2,0736 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,0576 100m2
5 Bê tông mũ tường, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 0,9702 m3
6 Ván khuôn mũ tường 0,126 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <= 10 mm 0,0336 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 10,9507 m3
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 45,44 m2
10 Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,8 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,048 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0449 tấn
13 Lắp đặt tấm đan 10 1cấu kiện
14 Lấp đất móng 0,1244 100m3
AI RÃNH THOÁT NƯỚC :
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 4,5527 100m3
2 Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 100 39,936 m3
3 Bê tông móng, mác 200, đá 1x2 32,256 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 1,536 100m2
5 Bê tông mũ tường, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 18,5856 m3
6 Ván khuôn mũ tường 2,304 100m2
7 Cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm 1,2902 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 101,376 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM M75 514,56 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 153,6 m2
11 Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 18,432 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,983 100m2
13 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm 2,1542 tấn
14 Lắp đặt tấm đan 384 1cấu kiện
15 Lấp đất công trình 1,5176 100m3
AJ TƯỜNG RÀO
AK Xây tường rào L= 334,3m
1 Đào móng công trình, đất cấp 2 515,5896 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 30,69 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 122,76 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 69,0525 m3
5 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 20,2554 m3
6 Ván khuôn gỗ giằng móng 1,8414 100m2
7 Cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm 0,3486 tấn
8 Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm 2,1954 tấn
9 Bê tông cột M200, đá 1x2 16,2043 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 2,6611 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm 0,2805 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm 2,8478 tấn
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 76,3062 m3
14 Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 7,4995 m3
15 Bê tông giằng đỉnh tường M200, đá 1x2 5,6628 m3
16 Ván khuôn gỗ giằng đỉnh tường 0,5663 100m2
17 Cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤10mm 0,3997 tấn
18 Trát trụ cột,dày 1,5cm, vữa XM M75 256,56 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 1.538,5102 m2
20 Hoa sắt chông thép hộp vuông 20x20 đỉnh tường 114,056 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 1.795,0702 m2
22 SX cánh cổng tôn, thép hình 63,75 m2
23 bánh xe lăn 12 bánh
24 Bản lề goong 36 bộ
25 Ray cổng 39,878 md
26 Khóa cổng Việt Tiệp 8 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->