Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200678159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200138921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-27 09:27:00 đến ngày 2020-07-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,438,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Vét bùn khu vực sân vận động | 102,8201 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | 102,8201 | 100m3 | |
| 3 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 546,4872 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất về để đắp | 59.481,092 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất về để đắp | 594,8109 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| D | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn + hữu cơ | 270,8357 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | 270,8357 | 100m3 | |
| 3 | Đào cấp đường, đất cấp 3 | 332,863 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | 495,5475 | m3 | |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 3 | 0,6066 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 743,09 | 100m3 | |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | 110,867 | 100m3 | |
| 8 | Mua đất về để đắp k95 | 83.969,17 | m3 | |
| 9 | Mua đất về để đắp k98 | 12.860,572 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất về để đắp | 968,2974 | 100m3 | |
| E | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng CPDD loại 2 dày 15cm sau lu lèn | 33,2601 | 100m3 | |
| 2 | Móng CPDD loại 1 dày 15cm sau lu lèn | 33,2601 | 100m3 | |
| F | HẠNG MỤC: SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| G | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, M300, đá 1x2 | 274,801 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | 22,4072 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <= 10 mm | 16,5253 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <= 18 mm | 37,2654 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK > 18 mm | 0,979 | tấn | |
| 6 | Bản mã đầu cọc | 5,2774 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng bản mã đầu cọc | 4,2614 | tấn | |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 359 | 1 mối nối | |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | 43,114 | 100m | |
| 10 | Đập đầu cọc | 7,8531 | m3 | |
| 11 | Gia công chế tạo cọc thép dẫn âm bằng thép hình | 2 | cọc | |
| H | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | 450,0523 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 30,0032 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, M300, đá 1x2 | 166,8254 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn đài móng | 6,6865 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 16,326 | tấn | |
| 6 | Bê tông cổ cột, M300, đá 1x2 | 11,22 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | 1,342 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | 0,5885 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 6,032 | tấn | |
| 10 | Bê tông lót tường móng, M100, đá 4x6 | 74,8038 | m3 | |
| 11 | Bê tông dầm móng, M300, đá 1x2 | 136,391 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 12,3992 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng dầm móng, ĐK ≤10mm | 5,802 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 2,4202 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 21,5185 | tấn | |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 82,9083 | m3 | |
| 17 | Bê tông giằng cổ tường móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | 20,7271 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,0339 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép giằng cổ móng, ĐK ≤10mm | 1,5905 | tấn | |
| 20 | Đắp đất hoàn thiện hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,5002 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 153,3874 | m3 | |
| I | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột M300, đá 1x2 | 89,1739 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 10,5442 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 2,4994 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 12,5721 | tấn | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 | 248,5829 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 33,9594 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 10,8857 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 2,6839 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 53,3225 | tấn | |
| 10 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | 7,7713 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 1,1734 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | 0,1271 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | 0,7277 | tấn | |
| 14 | Bê tông sàn mái, M300, đá 1x2 | 429,5692 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 28,9185 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 | 8,2991 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn dầm sảnh, dầm khu vệ sinh | 1,0366 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 44,4689 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm sảnh, dầm khu vệ sinh, ĐK ≤10mm | 0,2906 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm sảnh, dầm khu vệ sinh, ĐK >18mm | 1,4475 | tấn | |
| 21 | Bê tông lót móng chân thang, M100, đá 4x6 | 0,3584 | m3 | |
| 22 | Xây móng chân thang gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,1704 | m3 | |
| 23 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 | 11,6645 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,0497 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | 1,4984 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | 0,3396 | tấn | |
| J | PHẦN KIẾN TRÚC SÂN | |||
| K | Diện tích sân cỏ (9420,1m2) | |||
| 1 | Đắp đất màu trồng cỏ K = 0,90 | 13,6464 | 100m3 | |
| 2 | Mua đất màu, đất phù sa cát để trồng cỏ | 1.364,64 | m3 | |
| 3 | Trồng cỏ sân vận động | 90,9754 | 100m2 | |
| 4 | Cỏ lá gừng | 9.097,54 | m2 | |
| L | Diện tích sân bê tông 2846m2 | |||
| 1 | Lót nilon tái sinh | 2.846 | m2 | |
| 2 | Bê tông sân M200, đá 1x2 | 426,9 | m3 | |
| M | Diện tích đường chạy 3136m2 | |||
| 1 | Bê tông sân M200, đá 1x2 dày 10cm | 313,6 | m3 | |
| 2 | Lớp phủ hỗ hợp đặc biệt dày 8cm | 3.136 | m2 | |
| N | Sân đẩy tạ 216,4m2 | |||
| 1 | Lớp phủ hỗ hợp đặc biệt dày 5cm | 216,4 | m2 | |
| O | Sân nhảy cao 362m2 | |||
| 1 | Lớp phủ hỗ hợp đặc biệt dày 5cm | 362 | m2 | |
| P | Sân nhảy xa 261,5m2 | |||
| 1 | Lớp phủ hỗ hợp đặc biệt dày 5cm | 261,5 | m2 | |
| Q | Phần xây | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 590,6591 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 158,5962 | m3 | |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 16,6308 | m3 | |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | 1.736,1966 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | 202,3719 | m2 | |
| 6 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | 499 | m2 | |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp | 24,4494 | m2 | |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang | 40,7682 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | 3.198,4092 | m2 | |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên trên mặt đứng | 132,2224 | m2 | |
| 11 | Ốp gạch thẻ | 455,964 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | 1.049,88 | m2 | |
| 13 | Trát trần, VXM M75, PC40 | 2.905,85 | m2 | |
| 14 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 104,97 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 1.681,3496 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 6.072,8459 | m2 | |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 232,017 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10.365,5629 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.681,3496 | m2 | |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 168,2304 | m2 | |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 ( bao gồm tráng hồ dầu) | 168,2304 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 12,8588 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 7,308 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 5,075 | 100m2 | |
| 25 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh + khu tắm (gồm cả phụ kiện) | 190,76 | m2 | |
| 26 | Lan can cầu thang Inox 304, D60 dày 1,5mm | 283,5324 | m2 | |
| 27 | Tay vịn gỗ cầu thang | 14,916 | md | |
| R | PHẦN CỬA : | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh, kính cường lực dày 12mm | 84,13 | m2 | |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | 23,32 | m2 | |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38mm | 87,88 | m2 | |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính 6,38mm | 62,49 | m2 | |
| 5 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, kính 6,38mm | 5,55 | m2 | |
| 6 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính 6,38mm | 3,96 | m2 | |
| 7 | Tay co thủy lực | 4 | chiếc | |
| 8 | Vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | 61,2 | m2 | |
| 9 | Cửa cuốn liền tấm Đài Loan, tấm tôn dày 7dem ( đã bao gồm ray cửa) | 200,808 | m2 | |
| 10 | Mô tơ kéo cửa | 17 | bộ | |
| S | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 113 | bộ | |
| 2 | Đền Led vuông 170x170 ốp trần 1x2W | 64 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần D300 1x40W | 49 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | 109 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | 120 | m | |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 32 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 17 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 15 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 9 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 1.350 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.350 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 1.200 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 1.200 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | 500 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 500 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | 250 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 250 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 450 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 450 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | 400 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 400 | m | |
| 26 | Ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây điện | 3.000 | m | |
| 27 | Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây điện | 2.800 | m | |
| 28 | Ống nhựa PVC D27 bảo vệ dây điện | 900 | m | |
| 29 | Gia công kim thu sét, dài 1m | 33 | cái | |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | 33 | cái | |
| 31 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | 20 | cọc | |
| 32 | Dây thoát sét thép d=12mm | 280 | m | |
| 33 | Dây tiếp địa 40x40x4 | 80 | m | |
| 34 | Tủ điện tổng 1200x800x350 | 2 | cái | |
| 35 | Hộp điện bằng nhựa | 16 | hộp | |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 26 | cái | |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 44 | cái | |
| 38 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 8 | cái | |
| 39 | Lắp đặt quạt hút mùi 300x300 60W | 12 | cái | |
| 40 | Đèn gương nhà vệ sinh, công suất 8W | 27 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa | 9 | cái | |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | 48 | cái | |
| 43 | Lắp đặt bình nóng lạnh | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 10 | máy | |
| 45 | Điều hòa 9000BTU | 10 | máy | |
| T | Đào rãnh chôn cáp 4x25+1x16mm2 | |||
| 1 | Đào đất rãnh bằng thủ công, đất cấp 3 | 91,2 | m3 | |
| 2 | Đắp cát lấp rãnh cáp | 37,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,536 | 100m3 | |
| 4 | Rải vải nhựa báo cáp | 120 | m2 | |
| 5 | Gạch không nung 6,0x10,5x22 | 2.000 | viên | |
| U | Đào rãnh chôn cáp 4x10+1x10mm2 | |||
| 1 | Đào đất rãnh bằng thủ công, đất cấp 3 | 102,6 | m3 | |
| 2 | Đắp cát lấp rãnh cáp | 41,85 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,603 | 100m3 | |
| 4 | Rải vải nhựa báo cáp | 135 | m2 | |
| 5 | Gạch không nung 6,0x10m5x22 | 2.250 | viên | |
| V | Móng cột đèn cao áp (4 cái) | |||
| 1 | Sản xuất bê tông M250, PC40 | 27,3988 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 2,2125 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <= 10 mm | 1,6558 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <= 18 mm | 3,7342 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọcĐK > 18 mm | 0,0982 | tấn | |
| 6 | Bản mã đầu cọc | 0,5292 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng bản mã đầu cọc | 0,5292 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | 4,32 | 100m | |
| 9 | Đập đầu cọc | 1,125 | m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | 90 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 3,6 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 32,484 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột | 0,5856 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm | 0,4096 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤18mm | 1,0801 | tấn | |
| 16 | Đắp đất hoàn trả | 0,3 | 100m3 | |
| 17 | Bu lông móng M30x300x300x675 | 4 | bộ | |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 4 | 1 đầu cáp | |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | bảng | |
| 20 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 25m bằng máy | 4 | 1 cột | |
| 21 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao >12m | 64 | 1 choá | |
| 22 | Làm tiếp địa cho cột điện | 4 | 1 bộ | |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 100 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,06 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa D60 | 8 | cái | |
| 26 | Lắp của cột | 4 | cửa | |
| 27 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 1,2 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 4 | cái | |
| W | MẠNG INTERNET : | |||
| 1 | Switching -8/16 port | 1 | cái | |
| 2 | Tủ mạng 22U-120x60x65 | 2 | cái | |
| 3 | Cáp CAT5- Chuẩn RJ-45 | 600 | m | |
| 4 | Hộp nhựa dẹt luồn cáp 80x40 | 150 | m | |
| 5 | Hộp nhựa dẹt luồn cáp 60x22 | 250 | m | |
| 6 | Đế âm | 10 | cái | |
| 7 | Mặt 2 lỗ | 10 | cái | |
| 8 | Ổ cắm mạng | 20 | cái | |
| 9 | Đầu nối | 30 | cái | |
| X | PHẦN NƯỚC : | |||
| Y | Phần thiết bị : | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 27 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | 35 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 35 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 23 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 21 | bộ | |
| 6 | Giá phẳng + giá để xà phòng + giá treo khăn + gương | 14 | bộ | |
| 7 | Van phao điện | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 4 | bể | |
| 9 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 29 | cái | |
| 11 | Máy bơm 450W | 4 | cái | |
| Z | Phần thoát nước sinh hoạt và thoát nước mưa : | |||
| 1 | Ống nhựa D110 | 4,6 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa D90 | 2,8 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa D76 | 0,8 | 100m | |
| 4 | Ống nhựa D60 | 1,2 | 100m | |
| 5 | Ống nhựa D42 | 1,8 | 100m | |
| 6 | Tê chéo D110x110 | 16 | cái | |
| 7 | Tê chéo D90x90 | 42 | cái | |
| 8 | Tê chéo D90x76 | 18 | cái | |
| 9 | Tê chéo D76x76 | 25 | cái | |
| 10 | Cút 135 độ D110 | 23 | cái | |
| 11 | Cút 135 độ D90 | 56 | cái | |
| 12 | Cút 135 độ D76 | 12 | cái | |
| 13 | Cút 135 độ D42 | 22 | cái | |
| 14 | Tê kiểm tra D110 | 8 | cái | |
| 15 | Măng sông D110 | 34 | cái | |
| 16 | Măng sông D90 | 70 | cái | |
| 17 | Măng sông D76 | 42 | cái | |
| 18 | Măng sông D42 | 44 | cái | |
| 19 | Chếch D110 | 22 | cái | |
| 20 | Chếch D90 | 42 | cái | |
| 21 | Chếch D76 | 18 | cái | |
| 22 | Chếch D60 | 14 | cái | |
| 23 | Chếch D42 | 40 | cái | |
| 24 | Ga thu nước mái D110 | 16 | cái | |
| 25 | Rọ chắn rác D150 | 38 | cái | |
| 26 | Keo | 50 | hộp | |
| AA | Phần cấp nước sinh hoạt : | |||
| 1 | Ống PPR D32 | 4,2 | 100m | |
| 2 | Ống PPR D25 | 2,8 | 100m | |
| 3 | Tê PPR D32 | 56 | cái | |
| 4 | Tê PPR D25 | 42 | cái | |
| 5 | Van khóa D32 | 16 | cái | |
| 6 | Van khóa D25 | 8 | cái | |
| 7 | Van 1 chiều D32 | 10 | cái | |
| 8 | Van 1 chiều D25 | 5 | cái | |
| 9 | Cút PPR D32 | 56 | cái | |
| 10 | Cút PPR D25 | 40 | cái | |
| 11 | Nút bịt đầu PPR D32 | 4 | cái | |
| 12 | Măng sông PPR D32 | 57 | cái | |
| 13 | Măng sông PPR D25 | 28 | cái | |
| 14 | Kép trong PPR D32 | 63 | cái | |
| 15 | Kép trong PPR D25 | 32 | cái | |
| 16 | Rắc co PPR D32 | 68 | cái | |
| 17 | Rắc co PPR D25 | 38 | cái | |
| 18 | Côn PPR D32x25 | 24 | cái | |
| AB | BỂ PHỐT (4 bể) : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | 2,4192 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | 8,064 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | 11,016 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,1056 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,216 | tấn | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 40,7669 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | 179,0148 | m2 | |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 75, PC40 | 269,976 | m2 | |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | 11,016 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,3744 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,046 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 48 | 1cấu kiện | |
| 13 | Lấp đất công trình | 0,8064 | 100m3 | |
| AC | BỂ NƯỚC NGẦM (2 BỂ) : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | 2,9528 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | 10,168 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng M250, PC40, đá 1x2 | 29,1 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,1744 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | 0,1064 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | 2,9844 | tấn | |
| 7 | Bê tông tường, M250, PC40, đá 1x2 | 23,7808 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 2,4301 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 10 mm | 0,7668 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 18 mm | 1,547 | tấn | |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 96,96 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 ( lần 2) | 96,96 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | 71,4472 | m2 | |
| 14 | Lấp đất công trình | 0,9843 | 100m3 | |
| AD | Ống cấp vào bể nước ngầm | |||
| 1 | Ống cấp nước HDPE D100 vào bể ngầm | 0,62 | 100m | |
| 2 | Ống cấp nước HDPE D32 | 4,05 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt khóa ĐK 100mm | 1 | cái | |
| AE | ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| AF | CỐNG TRÒN D400 (128M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | 2,0575 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,6858 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | 128 | đoạn | |
| 4 | Bê tông đế cống, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | 15,6416 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn đế cống, ván khuôn gỗ | 1,9994 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép đế cống, đường kính thép <=10mm | 0,624 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt gối cống | 320 | 1cấu kiện | |
| AG | HỐ GA LOẠI 1 (4CÁI): | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | 0,1244 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, PC30, đá 4x6 | 0,8294 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, mác 200, đá 1x2 | 0,8294 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,023 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông mũ tường, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 0,3881 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn mũ tường | 0,0504 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <= 10 mm | 0,0134 | tấn | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,2314 | m3 | |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 14,08 | m2 | |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,32 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0192 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,018 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | 4 | 1cấu kiện | |
| 14 | Lấp đất móng (=1/3 KL đào) | 0,0415 | 100m3 | |
| AH | HỐ GA LOẠI 2 ( 10 CÁI): | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | 0,3732 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | 2,0736 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, mác 200, đá 1x2 | 2,0736 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0576 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông mũ tường, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 0,9702 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn mũ tường | 0,126 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <= 10 mm | 0,0336 | tấn | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 10,9507 | m3 | |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 45,44 | m2 | |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,8 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,048 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0449 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | 10 | 1cấu kiện | |
| 14 | Lấp đất móng | 0,1244 | 100m3 | |
| AI | RÃNH THOÁT NƯỚC : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | 4,5527 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá 4x6 vữa XM mác 100 | 39,936 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, mác 200, đá 1x2 | 32,256 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 1,536 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông mũ tường, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 18,5856 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn mũ tường | 2,304 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | 1,2902 | tấn | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 101,376 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM M75 | 514,56 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | 153,6 | m2 | |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 18,432 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,983 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép <=10mm | 2,1542 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | 384 | 1cấu kiện | |
| 15 | Lấp đất công trình | 1,5176 | 100m3 | |
| AJ | TƯỜNG RÀO | |||
| AK | Xây tường rào L= 334,3m | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | 515,5896 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 30,69 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | 122,76 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | 69,0525 | m3 | |
| 5 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | 20,2554 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 1,8414 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm | 0,3486 | tấn | |
| 8 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | 2,1954 | tấn | |
| 9 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | 16,2043 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,6611 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,2805 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 2,8478 | tấn | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | 76,3062 | m3 | |
| 14 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 7,4995 | m3 | |
| 15 | Bê tông giằng đỉnh tường M200, đá 1x2 | 5,6628 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh tường | 0,5663 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤10mm | 0,3997 | tấn | |
| 18 | Trát trụ cột,dày 1,5cm, vữa XM M75 | 256,56 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1.538,5102 | m2 | |
| 20 | Hoa sắt chông thép hộp vuông 20x20 đỉnh tường | 114,056 | m2 | |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 1.795,0702 | m2 | |
| 22 | SX cánh cổng tôn, thép hình | 63,75 | m2 | |
| 23 | bánh xe lăn | 12 | bánh | |
| 24 | Bản lề goong | 36 | bộ | |
| 25 | Ray cổng | 39,878 | md | |
| 26 | Khóa cổng Việt Tiệp | 8 | bộ | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi