Gói thầu: Phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200675350-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP xây dựng Mạnh Thái
Tên gói thầu Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200675073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thị xã Hoàng Mai, ngân sách xã Quỳnh Liên và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-27 10:49:00 đến ngày 2020-07-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,478,064,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,33 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4975 m3
3 Đào rãnh, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8445 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,7255 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9679 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2001 100m3
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2001 100m3
8 Mua đất xã Quỳnh Vinh (tận dụng đất đào khuôn 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.390,5859 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp III (Mỏ vật liệu tại Đồi Chanh cách công trình 12km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9059 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9059 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9059 100m3
12 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 95% bằng máy). Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2523 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 5% bằng đầm cóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0659 100m3
14 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9843 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,036 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Máy 95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9168 100m3
3 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3652 100m2
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1906 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5927 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,313 100m2
7 Sản xuất bêtông nhựa chặt 19 bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6787 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6787 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6787 100tấn
10 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,313 100m2
C MƯƠNG DỌC KHẨU ĐỘ B=0,6m
1 làm mặt bằng sân bãi đúc cấu kiện, dự tính 500m2 bằng bê tông M150 dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,6 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1443 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4612 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đốt mương dọc, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8245 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5235 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,37 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,49 m3
10 Lắp đặt thân mương, Vxmcv mác 125 trọng lượng cấu kiện <=2 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 365 cấu kiện
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 365 cái
D GIẾNG THU NƯỚC
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4496 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,67 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường giếng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6007 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,68 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan giếng, đan A, đan C, đan B Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6489 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan giếng, đan A, đan C, đan B, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,97 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn đan giếng, đan A, đan C, đan B Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4999 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
10 SXLD lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy D<=70 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5059 m3
12 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m3
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa mối nối ống cống rộng 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5648 m2
E BÓ VỈA
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót bó vỉa, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,19 m3
2 Vữa đệm vỉa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222 m2
3 Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,21 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2115 100m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 634 cái
F ĐAN RÃNH
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đan rãnh, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,85 m3
2 Vữa đệm đan rãnh, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,5 m2
3 Bê tông đan rãnh đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4755 100m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.268 cái
6 Cắt khe rãnh biên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,585 10m
G KHÓA HÈ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,23 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6315 100m2
H VỈA HÈ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,14 m3
2 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 40x40, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.331,43 m2
I HỐ TRỒNG CÂY
1 Ván khuôn bê tông trồng cây, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1264 100m2
2 Bê tông hố trồng cây, bê tông đá 1x2 VXM 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,63 m3
3 Cung cấp, trồng cây xanh vỉa hè cao 2-3m (bao gồm công chăm sóc 30 ngày đầu) (cây Sao đen và Xoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cây
J CẮM MỐC
1 Sản xuất và lắp dựng cọc mốc giới quy hoạch, cọc 0,15x0,15x0,8m, cấp địa hình III (Tạm tính 50m/mốc tính cho cả hai bên đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 mốc
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
2 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép mạ kẽm nhúng nóng L6m-078-3mm Hapulico hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
3 Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn L=2.0m Hapulico hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 cần đèn
4 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
5 Lắp dựng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
6 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 bộ
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8661 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3109 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II (Bãi thải cách công trình 2km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0856 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0856 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,682 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5445 100m2
13 CCLĐ khung thép móng M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
14 CCLĐ khung thép móng M16x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 CCLĐ bu lông mạ kẽm M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
16 CCLĐ bu lông mạ kẽm M16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
18 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 bộ
19 CCLĐ thép mạ nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,37 kg
20 Đào đất đặt dây tiếp địa, đất cấp 3 (tủ điều khiển + tủ cuối tuyến) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,84 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,84 m3
22 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,88 m3
23 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9447 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,9353 m3
25 CCLĐ rải lưới bảo vệ cáp ngầm rộng 0,5m bằng ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 471 md
26 CCLĐ gạch chỉ cảnh báo cáp ngầm (8v/md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.768 viên
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II (Bãi thải cách công trình 2km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3094 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3094 100m3
29 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal ( Mặt đường dày 7cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
30 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm (Mặt đường dày 20cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
31 Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
32 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 10m2
33 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bắm mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 nhũ tương nhựa, thi công bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 10m2
34 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 10m2
35 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m3
36 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
38 CCLĐ rải lưới bảo vệ cáp ngầm rộng 0,5m bằng ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 md
39 CCLĐ gạch chỉ cảnh báo cáp ngầm (8v/md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 0.0
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II (Bãi thải cách công trình 2km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,695 100m3
41 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,695 100m3
42 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,69 100m
43 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
44 Luồn dây CXV lên đèn 3x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
45 Lắp dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,99 100m
46 CCLĐ đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
47 CCLĐ đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 CCLĐ ống thép mạ kẽm D88,3 qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
49 Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,04 100m
50 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 cửa
51 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 cột
52 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 cửa
53 Băng dính bọc đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cuộn
54 Thí nghiệm cáp <1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 sợi
55 Thí nghiệm tiếp địa cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 điểm
56 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
57 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 CCLĐ hộp lắp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
59 CCLĐ át tô mát 3 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 CCLĐ đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->