Gói thầu: Phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200675350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP xây dựng Mạnh Thái |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200675073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thị xã Hoàng Mai, ngân sách xã Quỳnh Liên và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-27 10:49:00 đến ngày 2020-07-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,478,064,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,33 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4975 | m3 |
| 3 | Đào rãnh, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8445 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7255 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9679 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2001 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2001 | 100m3 |
| 8 | Mua đất xã Quỳnh Vinh (tận dụng đất đào khuôn 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.390,5859 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp III (Mỏ vật liệu tại Đồi Chanh cách công trình 12km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9059 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9059 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9059 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 95% bằng máy). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2523 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 5% bằng đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0659 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9843 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,036 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Máy 95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9168 | 100m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3652 | 100m2 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1906 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5927 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,313 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bêtông nhựa chặt 19 bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6787 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6787 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6787 | 100tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,313 | 100m2 |
| C | MƯƠNG DỌC KHẨU ĐỘ B=0,6m | |||
| 1 | làm mặt bằng sân bãi đúc cấu kiện, dự tính 500m2 bằng bê tông M150 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,6 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1443 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4612 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đốt mương dọc, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8245 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5235 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,37 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,49 | m3 |
| 10 | Lắp đặt thân mương, Vxmcv mác 125 trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | cái |
| D | GIẾNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4496 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,67 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường giếng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6007 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,68 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan giếng, đan A, đan C, đan B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6489 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan giếng, đan A, đan C, đan B, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn đan giếng, đan A, đan C, đan B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4999 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 10 | SXLD lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy D<=70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5059 | m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa mối nối ống cống rộng 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5648 | m2 |
| E | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót bó vỉa, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,19 | m3 |
| 2 | Vữa đệm vỉa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,21 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2115 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634 | cái |
| F | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đan rãnh, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,85 | m3 |
| 2 | Vữa đệm đan rãnh, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5 | m2 |
| 3 | Bê tông đan rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4755 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.268 | cái |
| 6 | Cắt khe rãnh biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,585 | 10m |
| G | KHÓA HÈ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6315 | 100m2 |
| H | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,14 | m3 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 40x40, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.331,43 | m2 |
| I | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông trồng cây, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1264 | 100m2 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây, bê tông đá 1x2 VXM 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | m3 |
| 3 | Cung cấp, trồng cây xanh vỉa hè cao 2-3m (bao gồm công chăm sóc 30 ngày đầu) (cây Sao đen và Xoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cây |
| J | CẮM MỐC | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cọc mốc giới quy hoạch, cọc 0,15x0,15x0,8m, cấp địa hình III (Tạm tính 50m/mốc tính cho cả hai bên đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mốc |
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép mạ kẽm nhúng nóng L6m-078-3mm Hapulico hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn L=2.0m Hapulico hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cần đèn |
| 4 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 5 | Lắp dựng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 bộ |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8661 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3109 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II (Bãi thải cách công trình 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,682 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5445 | 100m2 |
| 13 | CCLĐ khung thép móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | CCLĐ khung thép móng M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | CCLĐ bu lông mạ kẽm M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 16 | CCLĐ bu lông mạ kẽm M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 bộ |
| 19 | CCLĐ thép mạ nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,37 | kg |
| 20 | Đào đất đặt dây tiếp địa, đất cấp 3 (tủ điều khiển + tủ cuối tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | m3 |
| 22 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,88 | m3 |
| 23 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9447 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9353 | m3 |
| 25 | CCLĐ rải lưới bảo vệ cáp ngầm rộng 0,5m bằng ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471 | md |
| 26 | CCLĐ gạch chỉ cảnh báo cáp ngầm (8v/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.768 | viên |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II (Bãi thải cách công trình 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3094 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3094 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal ( Mặt đường dày 7cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm (Mặt đường dày 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp cắt 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 32 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m2 |
| 33 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bắm mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 nhũ tương nhựa, thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m2 |
| 34 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m2 |
| 35 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m3 |
| 36 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 38 | CCLĐ rải lưới bảo vệ cáp ngầm rộng 0,5m bằng ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | md |
| 39 | CCLĐ gạch chỉ cảnh báo cáp ngầm (8v/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | 0.0 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II (Bãi thải cách công trình 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | 100m3 |
| 42 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | 100m |
| 43 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 44 | Luồn dây CXV lên đèn 3x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 45 | Lắp dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | 100m |
| 46 | CCLĐ đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 47 | CCLĐ đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | CCLĐ ống thép mạ kẽm D88,3 qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | 100m |
| 50 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cửa |
| 51 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cột |
| 52 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cửa |
| 53 | Băng dính bọc đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cuộn |
| 54 | Thí nghiệm cáp <1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 55 | Thí nghiệm tiếp địa cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | điểm |
| 56 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | CCLĐ hộp lắp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | CCLĐ át tô mát 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | CCLĐ đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi