Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Xây dựng Nhà học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non xã Hương Thủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200681321-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư XDCB huyện Hương Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL- Xây dựng Nhà học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non xã Hương Thủy
Số hiệu KHLCNT 20200635775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 16:34:00 đến ngày 2020-07-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,549,431,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III( 90% đào bằng máy) Mô tả KT theo chương V 2,812 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( 10% bằng thủ công) Mô tả KT theo chương V 19,711 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( 10% bằng thủ công) Mô tả KT theo chương V 11,463 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 33,492 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 49,201 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,685 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,781 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,364 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 3,167 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 1,864 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 50,505 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,636 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 75,211 m3
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 84,14 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,334 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 14,747 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 10,759 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 74,042 m2
19 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả KT theo chương V 21,988 m2
20 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,696 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 74,042 m2
22 Lát gạch Terrazzo mặt đường dốc 400x400x30 , vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 5,464 m2
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp móng Mô tả KT theo chương V 1,4 100m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp tôn nền Mô tả KT theo chương V 4,168 100m3
25 Tiền mua đất trên phương tiện vận chuyển Mô tả KT theo chương V 34,561 10m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) Mô tả KT theo chương V 34,561 10m³/1km
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển tiếp cự ly 0.1km đường loại 3) Mô tả KT theo chương V 34,561 10m³/1km
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển tiếp cự ly 8.9km đường loại 2) Mô tả KT theo chương V 34,561 10m³/1km
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (vận chuyển tiếp cự ly 8.82km đường loại 2) Mô tả KT theo chương V 34,561 10m³/1km
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (vận chuyển tiếp cự ly 4.93km đường loại 5) Mô tả KT theo chương V 34,561 10m³/1km
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 3,363 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,41 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,343 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 4,827 tấn
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 20,17 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 7,84 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,853 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 5,646 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 6,027 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 63,305 m3
41 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 10,906 100m2
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 14,012 tấn
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,022 tấn
44 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 118,142 m3
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả KT theo chương V 0,018 100m2
46 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,343 m3
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 15 cái
48 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,517 100m2
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,664 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,405 tấn
51 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,971 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 76,262 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 146,861 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 16,348 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,344 m3
56 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,577 m3
57 Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch KT 600x600mm XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 913,657 m2
58 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 204,444 m2
59 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 73,008 m2
60 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Mô tả KT theo chương V 52,68 m2
61 Làm vách tấm ngăn compact Hpl khu WC Mô tả KT theo chương V 29,88 m2
62 Trần tôn cả khung thép hộp Mô tả KT theo chương V 73,008 m2
63 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,5 m2
64 Bộ đỡ bàn rửa bằng inox Mô tả KT theo chương V 24 cái
65 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 398,66 m2
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 546,948 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1.205,827 m2
68 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 424,87 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 152,58 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 68,51 m2
71 Trát mép cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 111,972 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 697,559 m2
73 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1.017,612 m2
74 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 186,255 m
75 Đắp nỗi trang trí tường và khẩu hiệu Mô tả KT theo chương V 10 công
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 615,458 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 3.185,549 m2
78 Quét lớp phụ gia chống thấm Latex R114 Mô tả KT theo chương V 146,972 m2
79 Quét lớp phụ gia chống thấm Bestseal AC400 Mô tả KT theo chương V 146,972 m2
80 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 146,972 m2
81 Gia công xà gồ thép hộp 100x50x1,8 Mô tả KT theo chương V 2,631 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,631 tấn
83 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 5,709 100m2
84 Tôn úp nóc Mô tả KT theo chương V 51,512 m
85 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 1.272 cái
86 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,939 m3
87 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả KT theo chương V 48,077 m2
88 Sản xuất gia công lan can cầu thang Mô tả KT theo chương V 34,417 m
89 Lan can tay vị cầu thang thép ống D40 Mô tả KT theo chương V 35 m
90 Trụ lan can cầu thang Mô tả KT theo chương V 1 trụ
91 Sản xuất lan can Mô tả KT theo chương V 57,321 m2
92 Lắp dựng lan can sắt Mô tả KT theo chương V 57,321 m2
93 Sơn sắt thép tĩnh điện (Tính 70%. diện tích,) Mô tả KT theo chương V 40,125 1m2
94 Cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả KT theo chương V 63,18 m2
95 Cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả KT theo chương V 12,96 m2
96 Cửa sổ 2 cánh mở trượt Mô tả KT theo chương V 72,144 m2
97 Cửa sổ 2 cánh mở hất ra ngoài Mô tả KT theo chương V 11,52 m2
98 Vách kính cố định kinh Mô tả KT theo chương V 4,92 m2
99 Hoa sắt cửa 12x12mm Mô tả KT theo chương V 83,904 m2
100 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 83,904 m2
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 58,733 1m2
102 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 8,424 100m2
103 Thép hộp gia cường vách kính VK1 Mô tả KT theo chương V 2,05 m
104 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn hộp vuông bóng 20W Mô tả KT theo chương V 11 bộ
105 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Dowlight âm trần 13W Mô tả KT theo chương V 12 bộ
106 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 30 bộ
107 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 24 bộ
108 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả KT theo chương V 6 cái
109 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Mô tả KT theo chương V 24 cái
110 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 30 cái
111 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 18 cái
113 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả KT theo chương V 6 cái
114 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều Mô tả KT theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả KT theo chương V 18 cái
116 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả KT theo chương V 24 cái
117 Tủ điện động lực vỏ kim loại 600x400x200 Mô tả KT theo chương V 1 cái
118 Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbonat âm tường Mô tả KT theo chương V 6 cái
119 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A (6KA) Mô tả KT theo chương V 7 cái
120 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (6KA) Mô tả KT theo chương V 18 cái
121 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (6KA) Mô tả KT theo chương V 6 cái
122 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A (6KA) Mô tả KT theo chương V 6 cái
123 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A (10KA) Mô tả KT theo chương V 6 cái
124 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A (10KA) Mô tả KT theo chương V 1 cái
125 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 1.364 m
126 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 720 m
127 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả KT theo chương V 240 m
128 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
129 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả KT theo chương V 682 m
130 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 360 m
131 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 120 m
132 Lắp đặt hộp nối Mô tả KT theo chương V 6 hộp
133 Lắp đặt ống đồng CU Mô tả KT theo chương V 0,6 100m
134 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 21mm Mô tả KT theo chương V 0,6 100m
135 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả KT theo chương V 85 m
136 Dây nối tiếp địa thép dẹt 40x4 Mô tả KT theo chương V 50 m
137 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả KT theo chương V 9 cọc
138 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả KT theo chương V 5 cái
139 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả KT theo chương V 5 cái
140 Bật đỡ dây thép 15x3 Mô tả KT theo chương V 21 cái
141 Hộp kiểm tra Mô tả KT theo chương V 3 hộp
142 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 17,94 1m3
143 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,363 m3
144 Đắp đất nền móng công trình, Mô tả KT theo chương V 12,578 m3
145 Lắp đặt Lavabo trẻ em Mô tả KT theo chương V 12 bộ
146 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 12 bộ
147 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 12 cái
148 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả KT theo chương V 24 bộ
149 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 24 cái
150 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Mô tả KT theo chương V 12 bộ
151 Lắp đặt hộp đựng Mô tả KT theo chương V 18 cái
152 Lắp đặt giá treo Mô tả KT theo chương V 6 cái
153 Lắp đặt kệ kính Mô tả KT theo chương V 6 cái
154 Vòi Rumine trẻ em Mô tả KT theo chương V 6 cái
155 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
156 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Mô tả KT theo chương V 2 bể
157 Máy bơm nước Q=7.2m3/Phút; H = 30m Mô tả KT theo chương V 1 bộ
158 Lắp đặt bộ điều khiển bơm + van phao bể mái D20 Mô tả KT theo chương V 1 bộ
159 Van phao cơ D20 Mô tả KT theo chương V 1 bộ
160 Lắp đặt ống PPR PN16, đường kính ống d=32mm Mô tả KT theo chương V 0,66 100m
161 Lắp đặt ống PPR PN16, đường kính ống d=25mm Mô tả KT theo chương V 1,2 100m
162 Lắp đặt ống PPR PN16, đường kính ống d=20mm Mô tả KT theo chương V 0,06 100m
163 Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
164 Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài, đường kính d=25mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
165 Khóa nhựa 32 Mô tả KT theo chương V 4 cái
166 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=25x25 Mô tả KT theo chương V 6 cái
167 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=25x20 Mô tả KT theo chương V 36 cái
168 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32x32 Mô tả KT theo chương V 3 cái
169 Lắp đặt tê PPR, đường kính tê d=32x25 Mô tả KT theo chương V 6 cái
170 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm Mô tả KT theo chương V 48 cái
171 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
172 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25x20mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
173 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
174 Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính ống d=125mm Mô tả KT theo chương V 0,35 100m
175 Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính ống d=110mm Mô tả KT theo chương V 0,18 100m
176 Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính ống d=90mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
177 Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính ống d=75mm Mô tả KT theo chương V 0,15 100m
178 Lắp đặt ống nhựa U.PVC đường kính ống d=60mm Mô tả KT theo chương V 0,75 100m
179 Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, đường kính d=125/110mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
180 Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, đường kính d=75/60mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
181 Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, đường kính d=110/60mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
182 Lắp đặt tê chếch nhựa 45 độ, đường kính d=60/60mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
183 Lắp đặt tê, đường kính d=60/48mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
184 Lắp đặt tê, đường kính d=60/42mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
185 Lắp đặt tê thông tắc, đường kính d=48/125mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
186 Lắp đặt tê thông tắc, đường kính d=48/75mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
187 Lắp đặt côn thu, đường kính côn d=125/60mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
188 Lắp đặt cút chếch 135 độ, đường kính cút d=125mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
189 Lắp đặt cút chếch 135 độ, đường kính cút d=110mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
190 Lắp đặt cút chếch 135 độ, đường kính cút d=75mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
191 Lắp đặt cút chếch 135 độ, đường kính cút d=75x90mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
192 Lắp đặt cút chếch 135 độ, đường kính cút d=60mm Mô tả KT theo chương V 36 cái
193 Lắp đặt cút chếch 135 độ, đường kính cút d=48mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
194 Lắp đặt cút chếch 135 độ, đường kính cút d=60x48mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
195 Lắp đặt cút chếch 135 độ, đường kính cút d=60x42mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
196 Lắp đặt cút vuông, đường kính cút d=42mm Mô tả KT theo chương V 48 cái
197 Nút bịt DN48 Mô tả KT theo chương V 12 cái
198 Lắp đặt phễu thu đường kính 48mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
199 Nắp lưới chống côn trùng D42 Mô tả KT theo chương V 3 cái
200 Lắp đặt ống nhựa ĐK76mm Mô tả KT theo chương V 1,05 100m
201 Lắp đặt cút nhựa ĐK76mm Mô tả KT theo chương V 13 cái
202 Quả cầu chắn rác Mô tả KT theo chương V 11 cái
203 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 11 cái
204 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,413 100m3
205 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,138 100m3
206 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,83 m3
207 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,39 m3
208 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,034 100m2
209 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,237 tấn
210 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,089 m3
211 Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 1,334 m3
212 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả KT theo chương V 0,049 100m2
213 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,119 tấn
214 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 51,35 m2
215 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 10,022 m2
216 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 61,372 m2
217 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 12 1cấu kiện
218 Lắp đặt ống nhựa miệng- Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 0,11 100m
219 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,141 100m2
220 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,053 tấn
221 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,464 m3
222 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 9,497 m3
223 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 0,902 m3
224 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả KT theo chương V 0,325 100m3
225 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả KT theo chương V 0,104 100m3
226 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả KT theo chương V 0,429 100m3
227 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả KT theo chương V 0,429 100m3/1km
B BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,983 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 10,92 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,258 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 3,315 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,27 100m2
6 Xây gạch đặc nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 0,976 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,109 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả KT theo chương V 1 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả KT theo chương V 0,609 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,042 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,272 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,031 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,012 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,192 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả KT theo chương V 1,125 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,043 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 2,173 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn bể Mô tả KT theo chương V 0,244 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,54 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả KT theo chương V 27,81 m3
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Mô tả KT theo chương V 0,04 100m
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả KT theo chương V 0,02 100m
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 69 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 70,903 m2
25 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 70,903 m2
26 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 25,313 m2
27 Thép fi 16 thang xuống bể Mô tả KT theo chương V 5,05 kg
28 Thép fi 14 đai giứ ống Mô tả KT theo chương V 3,38 kg
29 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 2 cái
30 Bu long Mô tả KT theo chương V 4 cái
31 Băng cản nước PVC Mô tả KT theo chương V 28 m
32 Nắp bể làm bằng khung thép hộp và thép tấm Mô tả KT theo chương V 0,72 m2
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,048 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,048 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,108 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,023 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,122 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,192 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,031 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,008 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,014 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,192 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,025 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả KT theo chương V 0,058 tấn
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,323 m3
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả KT theo chương V 12 cái
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 8,454 m3
48 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,073 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,073 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 0,193 100m2
51 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm Mô tả KT theo chương V 3,72 md
52 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 48 cái
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 45,64 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 40,18 m2
55 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 13,502 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 45,64 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 40,18 m2
58 Sản xuất cửa đi thép ốp tôn ( bao gồm cẩ vật liệu phụ và công lắp dựng) Mô tả KT theo chương V 2,64 m2
59 Lưới Inox chống côn trùng Mô tả KT theo chương V 3,36 m2
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 1 bộ
61 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 1 cái
62 Hộp điện phòng Mô tả KT theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 50 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 15 m
66 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 20 m
67 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, Mô tả KT theo chương V 2 hộp
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 14,7 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,242 100m3
3 Lắp đặt ống thép đen Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 1 100m
4 Lắp đặt tê thép tráng kẽm Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
6 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 18 cặp bích
7 Lắp đặt roăng cao su d=100mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
8 Lắp đặt bu lông M14x60mm Mô tả KT theo chương V 36 cái
9 Bu lông lắp bích d=100mm : 18x6 = 108 Mô tả KT theo chương V 108 cái
10 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính d=100mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax, P=7.5 Kw Mô tả KT theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ dầu Mô tả KT theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt cáp 3 pha 3x10+1x6mm2 Mô tả KT theo chương V 70 m
17 Lắp đặt ống nhựa đường kính <=34mm Mô tả KT theo chương V 70 m
18 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (Liên doanh Hàn Quốc) Mô tả KT theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả KT theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả KT theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
22 Sơn chống rỉ ống Mô tả KT theo chương V 20 Kg
23 Sơn đỏ Mô tả KT theo chương V 20 Kg
24 Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Mô tả KT theo chương V 4
25 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 Mô tả KT theo chương V 4 bình
26 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC Mô tả KT theo chương V 8 bình
27 Hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà Mô tả KT theo chương V 3 hộp
28 Lăng chữa cháy D65 Mô tả KT theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt vòi chữa cháy D65, dài 20m Mô tả KT theo chương V 4 cuộn
30 Lắp đặt hộp đựng 3 bình chữa cháy (kích thước: 500x600x180) Mô tả KT theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt, có mũi tên, có bộ lưu điện Mô tả KT theo chương V 0,8 5 đèn
32 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn Mô tả KT theo chương V 3,4 5 đèn
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 200 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả KT theo chương V 200 m
35 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả KT theo chương V 2 hộp
36 Lắp đặt attomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A, bảo vệ hệ thống đèn Mô tả KT theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh Taiwan Mô tả KT theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Mô tả KT theo chương V 2,4 10 đầu
39 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Taiwan Mô tả KT theo chương V 1 10 đầu
40 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả KT theo chương V 0,8 5 chuông
41 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả KT theo chương V 0,8 5 nút
42 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả KT theo chương V 0,8 5 đèn
43 Lắp đặt đế đầu báo cháy khói Mô tả KT theo chương V 24 cái
44 Lăp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn Mô tả KT theo chương V 5 cái
45 Lăắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt Mô tả KT theo chương V 10 cái
46 Lắp đặt acquy dự phòng 24V Mô tả KT theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụng Mô tả KT theo chương V 2 hộp
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, cấp tín hiệu cho các đầu báo cháy Mô tả KT theo chương V 300 m
49 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả KT theo chương V 300 m
50 Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi (5x2x0,5) Mô tả KT theo chương V 100 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 10 m
52 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả KT theo chương V 10 m
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả KT theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->