Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200662395-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200662363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-27 08:48:00 đến ngày 2020-07-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,785,875,625 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN TBA
B Thiết bị trạm
C Phần lắp đặt
1 Tháo, lắp MBA-160kVA-22/0,4kV (Mặt đất) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Tháo, lắp MBA-250kVA-22/0,4kV (Trên cột) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
3 Tháo, lắpMBA-320kVA-22/0,4kV (Trên cột) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
4 Tháo, lắp MBA-400kVA-22/0,4KV (Mặt đất) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Tháo, lắp MBA-400kVA-22/0,4kV (Trên cột) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 cái
6 Tháo, lắp MBA-560kVA-22/0,4kV (Trên cột) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
7 Tháo, lắp MBA-630KVA-22/0,4kV (Trên cột) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
8 Tháo, lắp MBA-250kVA-35/0,4kV (Trên cột) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
9 Cầu dao cách ly trong nhà mở đứng: DCL-24kV/630A(Đ) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
10 Tháo, lắp chống sét van: CSV-22kV(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16 bộ
11 Tháo, lắp chống sét van: CSV-35kV(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
12 Tháo, lắp tủ hạ thế : TĐ-600A/600V(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
13 Tháo, lắp tủ hạ thế : TĐ-800A/600V(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 cái
D Thí nghiệm
1 Cầu dao cách ly trong nhà mở đứng: DCL-24kV/630A(Đ) Thí nghiệm 2 bộ
E Phụ kiện hotline
1 Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL-70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 36 cái
2 Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL-240 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
3 Kẹp hotline đồng: C-HLC-2/0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 42 cái
F Phần xây dựng
G Phần xây mới
1 Bóc tường nhà trạm, vữa XMCV #75: Bóc tường #75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 268,8 m2
2 Bóc trần nhà trạm, vữa XMCV #75: Bóc trần #75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 48 m2
3 Trát lại tường nhà trạm dày 1,5 cm, vữa XMCV #75:Trát tường #75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 268,8 m2
4 Trát lại trần nhà trạm dày 1,5 cm; vữa XMCV #75:Trát trần #75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 48 m2
5 Phá tường gạch Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,8 m3
6 Đổ bê tông nền trạm: BTN-M150 đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,4 m2
7 Quét trần 1 lớp trắng : Quét trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 48 m2
8 Quét tường, ô văng 1 lớp trắng 2 lớp màu vàng: Quét tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 268,8 m2
9 Đánh rỉ, sơn cửa, rào chắn an toàn: SRC Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 22,8 m2
10 Đánh rỉ, sơn cửa, cổng trạm: SCT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,4 m2
11 Cánh cổng trạm: Cổng sắt 2x(0,9x1,8) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
12 Lưới chắn chim chuột: LCC(1,0x0,8) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7 m3
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 268,8 m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 48 m2
H Phần thu hồi
1 Lưới chắn chim chuột: (LCC) Thu hồi 7 cái
I Phần điện
J Phần điện xây dựng mới
1 Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.7) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
2 Xà khóa: XK-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
3 Xà khóa: XK-1T(A) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Xà đỡ cáp lên cột: XĐ2C-1T-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Xà đầu trạm: XKL-1T-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
6 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
7 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.7) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 bộ
8 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 bộ
9 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.7) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 bộ
10 Tháo, lắp xà đỡ dây xuống: XCC+CSV-IIT(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
11 Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
12 Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.7) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 bộ
13 Tháo, lắp xà đỡ dây xuống: XCC+CSV-IIT(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
14 Sàn thao tác : STT-I(2.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 bộ
15 Sàn thao tác : STT-I(2.7) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 bộ
16 Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA(2.6) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 bộ
17 Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA(2.7) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 bộ
18 Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14 bộ
19 Công son lắp đặt thiết bị trong nhà: CS-TB-TBA Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
20 Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 39 bộ
21 Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16 bộ
22 Thang lên xuống: TS-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14 bộ
23 Colie đỡ cáp lên cột: CL1C-1T(12) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 bộ
24 Xà đỡ cáp lên cột: XĐ1C-1T-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
25 Tháo, lắp xà đỡ dây xuống: XĐ1C+CSV-1T-1(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
26 Dây nối tiếp địa : DTD-1m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 bộ
27 Dây nối tiếp địa trạm : DTD-T(12) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 13 bộ
28 Aptomat : MCCB-630A/415V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
29 Aptomat : MCCB-1250A/415V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
30 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-100A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 cái
31 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-150A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
32 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-200A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
33 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-250A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17 cái
34 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-300A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 cái
35 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-400A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 cái
36 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-500A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
37 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-630A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
38 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-800A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
39 Tháo, lắp Aptomat: MCCB-1250A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
40 Tháo lắp Đồng hồ vôn - ampe: A+V(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 44 cái
41 Tháo lắp Chống sét hạ áp: GZ(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 33 cái
42 Tháo, lắp công tơ 3 pha: KWh(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11 cái
43 Tháo, lắp Biến dòng hạ thế: TI-250/5A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
44 Tháo, lắp Biến dòng hạ thế: TI-400/5A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18 cái
45 Tháo, lắp Biến dòng hạ thế: TI-500/5A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 cái
46 Tháo, lắp Biến dòng hạ thế: TI-600/5A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 cái
47 Tháo, lắp Biến dòng hạ thế: TI-800/5A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
48 Tháo, lắp Biến dòng hạ thế: TI-1000/5A(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 cái
49 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV - 100A Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 bộ
50 Cầu chì ống trong nhà: CC-24kV (dây chảy 10A) (1 bộ = 3 cái) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
51 Tháo + lắp cầu chì tự rơi: FCO-22kV(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 bộ
52 Tháo + lắp cầu chì tự rơi: FCO-35kV(TL) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
53 Vỏ tủ hạ thế trong nhà 250A + thanh cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
54 Vỏ tủ hạ thế ngoài trời 400A + thanh cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 cái
55 Vỏ tủ hạ thế ngoài trời 500A + thanh cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
56 Vỏ tủ hạ thế ngoài trời 600A + thanh cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
57 Vỏ tủ hạ thế ngoài trời 800A + thanh cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
58 Vỏ tủ hạ thế ngoài trời 1000A + thanh cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
59 Cách điện đứng: VHD-24 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 52 quả
60 Cách điện đứng: PPI-24 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 132 quả
61 Cách điện đứng: PPI-24 & kẹp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 99 quả
62 Cách điện đứng: VHD-38,5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 quả
63 Cách điện đứng: PPI-38,5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 quả
64 Cách điện đứng: PPI-38,5 & kẹp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 quả
65 Sứ xuyên tường : SXT-24kV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 quả
66 Dây dẫn bọc trung thế: AC50/8-XLPE2.5/HDPE Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 51 m
67 Dây dẫn bọc trung thế: AC240/32-XLPE2.5/HDPE Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 27 m
68 Cáp đồng bọc: Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 351 m
69 Cáp đồng bọc: Cu/XLPE/PVC 35kV-1x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 24 m
70 Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x120 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 21 m
71 Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x240 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 54 m
72 Dây dẫn: Cu/PVC-1x4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 110 m
73 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф50/65 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 220 m
74 Đầu cốt đồng: M35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 252 cái
75 Đầu cốt đồng: M120 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
76 Đầu cốt đồng: M240 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18 cái
77 Đầu cốt đồng - nhôm: AM50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 21 cái
78 Đầu cốt đồng - nhôm: AM95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 232 bộ
79 Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 bộ
80 Đầu cốt đồng - nhôm: AM240 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 bộ
81 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 42 bộ
82 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 42 bộ
83 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 42 bộ
84 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 32 bộ
85 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A150 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 bộ
86 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 bộ
87 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 240mm2: BT-240 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
88 Nắp chụp cực LBFCO: NC-LBFCO Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 84 cái
89 Nắp chụp cực chống sét van: NC-CSV Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 33 cái
90 Nắp chụp đầu sứ trung thế MBA: CĐS-MBA Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 cái
91 Nắp chụp đầu sứ hạ thế MBA: CĐS-MBA-HA Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 68 cái
92 Ống gen co ngót nhiệt: OCN-Ф40/16 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 98 m
93 Lạt nhựa: LN-30cm (250 cái/túi) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 túi
94 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 162 cái
95 Khóa đồng: KĐ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 cái
96 Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDC Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 58 cái
97 Biển tên TBA: BBTT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17 cái
98 Biển báo an toàn: BAT-TBA Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17 cái
99 Tháo lắp hộp công tơ 3 pha Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
K Phần thu hồi
1 Xà : (XXT-1T) Thu hồi 13 bộ
2 Xà : (XĐ2C-1T-1) Thu hồi 1 bộ
3 Xà : (XRL-1T-2) Thu hồi 1 bộ
4 Xà : (XK-1T) Thu hồi 2 bộ
5 Xà : (XF-1T-1) Thu hồi 2 bộ
6 Xà : (XKL-1T-1) Thu hồi 2 bộ
7 Colie: (CL1C-1T) Thu hồi 6 bộ
8 Xà đầu trạm: (XĐT-II) Thu hồi 2 bộ
9 Xà cầu dao: (XCD-II) Thu hồi 6 bộ
10 Xà chống sét: (XCS-II) Thu hồi 11 bộ
11 Xà cầu chì: (XCC-II) Thu hồi 11 bộ
12 Xà đỡ dây: (XĐX-II) Thu hồi 12 bộ
13 Dầm đỡ máy biến áp: (D-MBA) Thu hồi 14 bộ
14 Công son đỡ máy biến áp: (CS-MBA) Thu hồi 14 bộ
15 Sàn thao tác: (STT-II) Thu hồi 14 bộ
16 Thang lên xuống: (TS) Thu hồi 14 bộ
17 Giá đỡ cầu dao: GĐ-CD Thu hồi 1 bộ
18 Giá đỡ cầu chì: GĐ-CC Thu hồi 1 bộ
19 Ống thép: (OT-Ф34) Thu hồi 18 bộ
20 Sứ xuyên tường : (SXT22) Thu hồi 3 quả
21 Cách điện đứng: (VHD22) Thu hồi 241 quả
22 Sứ đứng: (VHD35) Thu hồi 13 quả
23 Chuỗi néo polymer: (CN22) Thu hồi 3 chuỗi
24 Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) Thu hồi 10 bộ
25 Cầu dao cách ly: (CD-22kV) + Tay dao Thu hồi 8 bộ
26 Cầu chì ống trong nhà: (CCO) Thu hồi 2 bộ
27 Cầu chì tự rơi: (SI-22kV) Thu hồi 8 bộ
28 Vỏ hộp chống tổn thất: (HCTT) Thu hồi 1 cái
29 Vỏ tủ hạ thế (cả thanh cái): (Vỏ TĐ-400A) Thu hồi 5 cái
30 Vỏ tủ hạ thế (cả thanh cái): (Vỏ TĐ-500A) Thu hồi 2 cái
31 Vỏ tủ hạ thế (cả thanh cái): (Vỏ TĐ-600A) Thu hồi 2 cái
32 Vỏ tủ hạ thế (cả thanh cái): (Vỏ TĐ-800A) Thu hồi 1 cái
33 Vỏ tủ hạ thế (cả thanh cái): (Vỏ TĐ-1000A) Thu hồi 2 cái
34 Aptomat : (MCCB400A) Thu hồi 1 cái
35 Aptomat : (MCCB1200A) Thu hồi 1 cái
36 Cáp hạ thế: (Cu/XLPE-1x185) Thu hồi 36 m
37 Thanh dẫn: (Cu-F8) Thu hồi 153 m
38 Dây nhôm lõi thép: (AC35) Thu hồi 177 m
39 Dây nhôm lõi thép: (ACV35) Thu hồi 45 m
40 Dây nhôm lõi thép: (AC50) Thu hồi 39 m
41 Dây nhôm lõi thép: (AC240) Thu hồi 27 m
L Phần thí nghiệm
1 Aptomat : MCCB-1250A/415V Thí nghiệm 2 cái
2 Cầu chì tự rơi cắt tải: LBFCO-24kV Thí nghiệm 8 bộ
3 Cầu chì ống trong nhà: CC-24kV Thí nghiệm 2 bộ
M PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
N Phần móng cột
1 Móng cột hạ thế: MT8,5-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 cái
2 Móng cột hạ thế: MT8,5-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
3 Móng cột hạ thế: MT8,5-3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
O Phần cột
1 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m (lỗ), chịu lực 3,0kN: PC.I-8.5-190-3.0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 cái
2 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-8.5-190-4.3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
3 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m (lỗ), chịu lực 5,0kN: PC.I-8.5-190-5.0 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
P Phần xà & tiếp địa
1 Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-41-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
2 Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-42-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
3 Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐL-41-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 bộ
4 Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐL-42-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 13 bộ
5 Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-41-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 27 bộ
6 Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-42-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 29 bộ
7 Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-42-2Tđ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
8 Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐVX-41-1V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
9 Xà hạ thế 1 cột vuông: XNVX-41-1V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 bộ
10 Xà hạ thế 1 cột tròn: XXT-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
11 Xà hạ thế 1 cột tròn: XNVX-41-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
12 Xà hạ thế 1 cột tròn: XNVX-42-1T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
13 Xà hạ thế 2 cột tròn: XNVX-42-2Tk Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
14 Tiếp địa lặp lại: RLL-1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
Q Phần dây, sứ, phụ kiện
1 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 261 m
2 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 943 m
3 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.404 m
4 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.119 m
5 Dây nhôm bọc PVC 0.6/1kV: AV50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2.138 m
6 Dây nhôm bọc PVC 0.6/1kV: AV70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6.414 m
7 Sứ hạ thế : A30 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 628 quả
8 Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 502,4 m
9 Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 167 cái
10 Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 167 cái
11 Kẹp treo cáp VX: KT-CVX Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 56 cái
12 Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 56 cái
13 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 418 cái
14 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 124 bộ
15 Ghíp nhôm 3 bulông: G-A70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 372 bộ
16 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 240 bộ
R Phần đầu cốt
1 Đầu cốt đồng: M-25 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 84 cái
2 Đầu cốt đồng nhôm: AM-35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 52 cái
3 Đầu cốt đồng nhôm: AM-50 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
4 Đầu cốt đồng nhôm: AM-70 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18 cái
5 Đầu cốt đồng nhôm: AM-95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 cái
S Phần cụm công tơ
1 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
2 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 40 cái
3 Hộp chia dây 6 cực: HCD-6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 13 cái
4 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 2x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,4 m
5 Cáp nhôm vặn xoắn: ABC 4x35 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 33,8 m
6 Cáp đồng hạ áp bọc cách điện Cu/XLPE/PVC: CXV 0.6/1kV 2x25 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 155,4 m
7 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 114 cái
8 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.028 cái
T Hoàn trả mặt bằng
1 Phá bê tông đường: PBT Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10,308 m3
U Phần thu hồi
V Thu hồi phần ĐZ
1 Cột bê tông: (H8.5) Thu hồi 15 cái
2 Xà hạ thế: (XĐV-4) Thu hồi 1 bộ
3 Xà hạ thế: (XKV-4) Thu hồi 3 bộ
4 Xà hạ thế: (XĐT-4) Thu hồi 16 bộ
5 Xà hạ thế: (XKT-4) Thu hồi 19 bộ
6 Xà hạ thế: (XKLV-4) Thu hồi 3 bộ
7 Xà hạ thế: (XĐLT-4) Thu hồi 12 bộ
8 Xà hạ thế: (XKLT-4) Thu hồi 34 bộ
9 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) Thu hồi 261 m
10 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) Thu hồi 943 m
11 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70) Thu hồi 1.398 m
12 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95) Thu hồi 1.119 m
13 Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) Thu hồi 124 bộ
14 Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) Thu hồi 70 bộ
15 Dây dẫn: (AV50) Thu hồi 2.056 m
16 Dây dẫn: (AV70) Thu hồi 6.414 m
W Thu hồi phần Cụm công tơ
1 Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x11)_HCT Thu hồi 132 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->