Gói thầu: Gói XL2020: Lắp đặt hệ thống điều hòa các nhà giảng đường và hệ thống xử lý khí thải nhà bộ môn Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200648145-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Dược Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói XL2020: Lắp đặt hệ thống điều hòa các nhà giảng đường và hệ thống xử lý khí thải nhà bộ môn Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200646568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 Và quỹ phát triẻn hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 23:27:00 đến ngày 2020-07-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,848,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,776 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 480 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 249,12 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,588 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,588 | 100m3 |
| 6 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 81 | m2 |
| 7 | Cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 87,6 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 168,6 | m2 |
| 9 | Vách kính, cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80,52 | m2 |
| 10 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80,52 | m2 |
| 11 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 87,768 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả Joton vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 175,536 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 175,536 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,823 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 133,92 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,402 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,402 | 100m3 |
| 19 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | m2 |
| 20 | Cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,04 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 68,04 | m2 |
| 22 | Vách kính, cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65,88 | m2 |
| 23 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65,88 | m2 |
| 24 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,458 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả Joton vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 118,916 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 118,916 | m2 |
| 27 | Lắp đặt dàn lạnh cassette âm trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | Dàn |
| 28 | Lắp đặt bộ điều khiển gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | Dàn |
| 29 | Giá đỡ dàn lạnh máy cassette âm trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ dàn nóng máy điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | Bộ |
| 31 | Ống đồng tuần hoàn môi chất lạnh D9.5 dày 0.8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 317,2 | m |
| 32 | Ống đồng tuần hoàn môi chất lạnh D15.9 dày 0.8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 317,2 | m |
| 33 | Phụ kiện ống đồng ( cút, măng xông, …) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | Máy |
| 34 | Supperlon dày 19mm bảo ôn ống đồng D9.5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 317,2 | m |
| 35 | Supperlon dày 19mm bảo ôn ống đồng D15.9 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 317,2 | m |
| 36 | Băng cuốn bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79,3 | Kg |
| 37 | Giá treo đỡ ống đồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 132,8 | Bộ |
| 38 | Ống nhựa PVC D27 Class1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 259 | m |
| 39 | Supperlon dày 13mm bảo ôn ống nước D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 259 | m |
| 40 | Băng cuốn bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65 | Kg |
| 41 | Giá đỡ ống nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | Bộ |
| 42 | Vỏ tủ điện 800x600x300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 43 | Aptomat tổng 150A-3P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 44 | Aptomat cho dàn nóng 20A-3P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | Cái |
| 45 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Lô |
| 46 | Dây điện Cu/Pvc 3x4+1x2,5mm2+E 1x1,5mm2 Dây cấp nguồn cho dàn nóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 710 | m |
| 47 | Ghen nhựa D20 cho dây cấp nguồn dàn nóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 710 | m |
| 48 | Dây điện Cu/Pvc 2x1.5 mm2 Kết nối dàn lạnh với dàn nóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 634 | m |
| 49 | Dây điện Cu/Pvc 2x1.5 mm2 Kết nối dàn lạnh với điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 133 | m |
| 50 | Lắp đặt dàn lạnh cassette âm trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | Dàn |
| 51 | Lắp đặt bộ điều khiển gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | Dàn |
| 52 | Giá đỡ dàn lạnh máy cassette âm trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | Bộ |
| 53 | Giá đỡ dàn nóng máy điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | Bộ |
| 54 | Ống đồng tuần hoàn môi chất lạnh D9.5 dày 0.8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 202 | m |
| 55 | Ống đồng tuần hoàn môi chất lạnh D15.9 dày 0.8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 202 | m |
| 56 | Phụ kiện ống đồng ( cút, măng xông, …) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | Máy |
| 57 | Supperlon dày 19mm bảo ôn ống đồng D9.5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 202 | m |
| 58 | Supperlon dày 19mm bảo ôn ống đồng D15.9 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 202 | m |
| 59 | Băng cuốn bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,4 | Kg |
| 60 | Giá treo đỡ ống đồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 134 | Bộ |
| 61 | Ống nhựa PVC D27 Class1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 189 | m |
| 62 | Phụ kiện ống nước (tê,cút, nối ống) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | Máy |
| 63 | Supperlon dày 13mm bảo ôn ống nước D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 189 | m |
| 64 | Băng cuốn bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47 | Kg |
| 65 | Giá đỡ ống nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 126 | Bộ |
| 66 | Vỏ tủ điện 800x600x300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 67 | Aptomat tổng 100A-3P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 68 | Aptomat cho dàn nóng 20A-3P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | Cái |
| 69 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Lô |
| 70 | Dây điện Cu/Pvc 3x4+1x2,5mm2+E 1x1,5mm2 Dây cấp nguồn cho dàn nóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 519 | m |
| 71 | Ghen nhựa D20 cho dây cấp nguồn dàn nóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 519 | m |
| 72 | Dây điện Cu/Pvc 2x1.5 mm2 Kết nối dàn lạnh với dàn nóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 202 | m |
| 73 | Dây điên Cu/Pvc 2x1.5 mm2 Kết nối dàn lạnh với điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 91 | m |
| 74 | Lắp đặt dàn lạnh cassette âm trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Dàn |
| 75 | Lắp đặt bộ điều khiển gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Dàn |
| 76 | Giá đỡ dàn lạnh máy cassette âm trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Bộ |
| 77 | Giá đỡ dàn nóng máy điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Bộ |
| 78 | Ống đồng tuần hoàn môi chất lạnh D9.5 dày 0.8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 162 | m |
| 79 | Ống đồng tuần hoàn môi chất lạnh D15.9 dày 0.8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 162 | m |
| 80 | Phụ kiện ống đồng ( cút, măng xông, …) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Máy |
| 81 | Supperlon dày 19mm bảo ôn ống đồng D9.5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 162 | m |
| 82 | Supperlon dày 19mm bảo ôn ống đồng D15.9 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 162 | m |
| 83 | Băng cuốn bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,5 | Kg |
| 84 | Giá treo đỡ ống đồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 108 | Bộ |
| 85 | Ống nhựa PVC D27 Class1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 133 | m |
| 86 | Phụ kiện ống nước (tê,cút, nối ống) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Máy |
| 87 | Supperlon dày 13mm bảo ôn ống nước D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 133 | m |
| 88 | Băng cuốn bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33 | Kg |
| 89 | Giá đỡ ống nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 88 | Bộ |
| 90 | Vỏ tủ điện 800x600x300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 91 | Aptomat tổng 75A-3P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 92 | Aptomat cho dàn nóng 20A-3P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| 93 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Lô |
| 94 | Dây điện Cu/Pvc 3x4+1x2,5mm2+E 1x1,5mm2 Dây cấp nguồn cho dàn nóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 378 | m |
| 95 | Ghen nhựa D20 cho dây cấp nguồn dàn nóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 378 | m |
| 96 | Dây điện Cu/Pvc 2x1.5 mm2 Kết nối dàn lạnh với dàn nóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 324 | m |
| 97 | Dây điên Cu/Pvc 2x1.5 mm2 Kết nối dàn lạnh với điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66 | m |
| 98 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Dàn |
| 99 | Giá đỡ dàn nóng máy điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Bộ |
| 100 | Ống đồng tuần hoàn môi chất lạnh D6.4 dày 0.8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 108 | m |
| 101 | Ống đồng tuần hoàn môi chất lạnh D15.9 dày 0.8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 108 | m |
| 102 | Phụ kiện ống đồng ( cút, măng xông, …) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Máy |
| 103 | Supperlon dày 19mm bảo ôn ống đồng D6,4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 108 | m |
| 104 | Supperlon dày 19mm bảo ôn ống đồng D15.9 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 108 | m |
| 105 | Băng cuốn bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | Kg |
| 106 | Giá treo đỡ ống đồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72 | Bộ |
| 107 | Ống nhựa PVC D21 Class1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 108 | Phụ kiện ống nước (tê,cút, nối ống) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Máy |
| 109 | Supperlon dày 13mm bảo ôn ống nước D21 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 110 | Băng cuốn bảo ôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | Kg |
| 111 | Vỏ tủ điện 600x400x300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 112 | Aptomat tổng 75A-3P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 113 | Aptomat cho dàn nóng 25A-1P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Cái |
| 114 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Lô |
| 115 | Dây điện Cu/Pvc 2x4mm2+E 1x1,5mm2 Dây cấp nguồn cho dàn nóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 320 | m |
| 116 | Ghen nhựa D20 cho dây cấp nguồn dàn nóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 320 | m |
| 117 | Dây điện Cu/Pvc 2x1.5 mm2 Kết nối dàn lạnh với dàn nóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 216 | m |
| B | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ dàn lạnh Cassette đa hướng thổi loại 1. | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | Bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ dàn lạnh Cassette đa hướng thổi loại 2 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | Bộ |
| 3 | Điều hòa cục bộ dàn lạnh Cassette đa hướng thổi loại 1 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Bộ |
| 4 | Điều hòa cục bộ dàn lạnh Cassette đa hướng thổi loại 4 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | Bộ |
| 5 | Điều hòa cục bộ dàn lạnh Cassette đa hướng thổi loại 1 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 6 | Điều hòa cục bộ dàn lạnh Cassette đa hướng thổi loại 4 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | Bộ |
| 7 | Điều hòa cục bộ treo tường loại 5 | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | Bộ |
| 8 | Hệ thống xử lý khí thải phòng thí nghiệm | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Hệ thống |
| 9 | Quạt hút tăng áp cho toàn hệ thống | Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi