Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200680150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phượng Mao |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200680082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương, nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 20:49:00 đến ngày 2020-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,984,132,764 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902,36 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,059 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,006 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.217,682 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,46 | m² |
| 6 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,667 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,432 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814,005 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,045 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,42 | m² |
| 11 | Phá dỡ nền granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,081 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,499 | m³ |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa tam hợp nền nhà tầng 1 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,396 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m³ |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện toàn nhà ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 18 | Mua thép D59,9x2 làm lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,078 | kg |
| 19 | Mua thép hộp 20x20x1,2 làm lan can cầu thang ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,522 | kg |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,638 | 1m2 |
| 21 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 22 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,03 | m² |
| 24 | Mua tay vịn bằng gỗ làm cầu thang kích thước 60x80 bằng gỗ lim Nam phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 25 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,587 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,069 | 1m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,249 | m³ |
| 29 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,384 | m2 |
| 30 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,64 | m³ |
| 31 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,401 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,776 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường kích thước gạch 150x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,441 | m2 |
| 34 | Ốp tường kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,192 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,783 | m² |
| 36 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,783 | m2 |
| 37 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,6 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,673 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.342,419 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.449,812 | m2 |
| 41 | Vệ sinh các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,823 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,823 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,927 | m² |
| 44 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,55 | m2 |
| 45 | Kính dán an toàn phôi VFG trắng dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,765 | m² |
| 46 | Nẹp phào 10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,2 | m |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,42 | m² |
| 48 | Lắp đặt rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,2 | m² |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,159 | 100m² |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN,CHỐNG MỐI, INTERNET,TIVI,PCCC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.060 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn chiếu sáng CM1*EX2-2X36W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần có chụp 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bảng |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa,đế nhựa âm tường loại 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tầng 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Đèn báo pha (14.500đ)+ cầu chì 5A (9.000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | m |
| 40 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | m |
| 41 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 42 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 44 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 46 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 48 | Phòng mối nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,18 | 1m2 |
| 49 | Tủ lắp đặt bộ khuếch đại và phân đường tín hiệu TIVI tổng D600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Tủ lắp đặt bộ khuếch đại và phân đường tín hiệu tầng D600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng < 15U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 52 | Bộ khuếch đại tín hiệu tivi 8 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Bộ phân đường tín hiệu tivi 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Mặt 1 lỗ 1 TIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Hạt zắc cắm tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Cáp ăng ten đồng trục 75 ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 57 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10 m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 59 | Switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Model máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Cáp UTP CAT6-4 PAIR (LAN MARK -6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | M |
| 62 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E < 25 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10 m |
| 63 | Hạt RJ-45 CAT6 + đế AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp PCCC, KT 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 66 | Bình bột BC-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Bình khí CO2-3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,424 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,294 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,177 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | m² |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,241 | m² |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,241 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m² |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,08 | m |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ dây dẫn+thiết bị điện toàn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m³ |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,689 | m² |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,424 | m² |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,294 | m² |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,624 | m³ |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,438 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,725 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,528 | m2 |
| 20 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,689 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,718 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,967 | 1m2 |
| 24 | Cửa đi panô kính (không chỉ bo) gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,871 | m2 |
| 25 | Cửa sổ kính (không chỉ bo) gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,662 | m2 |
| 26 | Khuôn cửa 60x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,08 | m |
| 27 | Nep cửa 10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,02 | m |
| 28 | Chỉ bo 20x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,44 | m |
| 29 | Bản lề gông đen 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 30 | Chốt 80 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Cremon cụm 23 (cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14Z1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Sơn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,066 | m2 |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,942 | m2 |
| 35 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,08 | m |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,533 | m² |
| 37 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửađi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưabao gồm khóa và chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 38 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | m² |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn chiếu sáng CM1*EX2-2X36W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bảng |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt bảng điện chứa aptomat loại 3-6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Đèn báo pha (14.500đ)+ cầu chì 5A (9.000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m |
| 38 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 39 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 40 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 41 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 44 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát sân, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3 | m² |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m³ |
| 3 | Lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,41 | m3 |
| 5 | Mua bê tông thương phẩm mác 150# (HH 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,726 | |
| 6 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 10m |
| 7 | Đánh bóng mặt sân bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.029,4 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,654 | m³ |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,296 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m² |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m² |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,832 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,88 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,742 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,968 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,75 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,197 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,487 | m³ |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | m² |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m³ |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,232 | m³ |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m² |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | m³ |
| 16 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,32 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,028 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,968 | m² |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,88 | m² |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,344 | m² |
| 21 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,968 | m2 |
| 22 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,344 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,88 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,502 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m² |
| 27 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ VP4500 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 28 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Cửa sổ mở lật hệ hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 30 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Vách ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,677 | m2 |
| 32 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m³ |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m³ |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m² |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,187 | m³ |
| 38 | Xây bể chứa bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,899 | m³ |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,608 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,072 | m² |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,608 | m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m² |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m³ |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 66 | Lắp đặt rắc co ren ngoài, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 74 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa ren nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Nối góc 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Đai vít neo giữ ông + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 90 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 91 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi