Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc của Đài Phát Thanh-Truyền hình và Báo Bình Phước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200682472-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Hoàng Hưng
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc của Đài Phát Thanh-Truyền hình và Báo Bình Phước
Số hiệu KHLCNT 20200682452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-27 09:40:00 đến ngày 2020-07-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,202,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ TRUNG TÂM
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 679,1894 m2
2 Vệ sinh, chà nhám phần tường không cạo bỏ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6.112,7046 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20,2519 m2
4 Vệ sinh, chà nhám phần trần không cạo bỏ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT  182,2671 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 137,015 m2
6 Vệ sinh, chà nhám phần trần không cạo bỏ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.233,135 m2
7 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,8508 100m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 117,471 m2
9 Vệ sinh phần trần không cạo bỏ 90% Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.057,239 m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24,7442 100m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.017,366 m2
12 Vệ sinh, chà nhám phần tường không cạo bỏ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 504,334 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.017,336 m2
14 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 679,1894 1m2
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 274,7379 1m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.521,67 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9.539,273 m2
18 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT  258,695 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 258,695 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 258,695 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 258,695 m2
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28,884 m3
23 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 33,28 m2
24 Tháo dở vách tường thạch cao tầng trệt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 29,1 m2
25 Làm lại tường thạch cao tầng trệt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22,8 m2
26 Hạ cửa phòng thu tầng 2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 ck
27 Tô trát lại phần tường tiếp giáp đoạn phá dỡ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 công
28 Vận chuyển xà bần xuống đất Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 27,476 m3
29 vận chuyển đi đổ tại bãi thải Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 chuyến
30 Tháo dỡ trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 753,15 m2
31 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 753,15 m2
32 Vận chuyển VL tháo dỡ xuống đất Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 công
33 Vận chuyển VL ra khỏi công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 chuyến
34 Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện cũ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30 công
35 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50 bộ
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 64 bộ
37 Lắp đặt các loại bóng đèn ống dài 0,6m hộp đèn 4 bóng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 bộ
38 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
39 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 112 bộ
40 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compact 20w Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 bộ
41 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48 cái
42 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 cái
43 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 45 cái
44 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 cái
45 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (công tắc đảo) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32 cái
46 Lắp đặt ổ cắm ba Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 100 cái
47 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe(200A-3P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (100A-3P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
49 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (32A-3P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 35 cái
50 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (50A-3P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 cái
51 Tủ điện sắt STĐ 550x450x250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30 hộp
53 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 400 m
54 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 200 m
55 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (10.0) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 600 m
56 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (6) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.200 m
57 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (2.5) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.500 m
58 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (1x1.5mm2) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.500 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm-D20mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.000 m
60 Lắp đặt co uPVC d27 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50 cái
61 Tháo dỡ trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 118,74 m2
62 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 118,74 m2
63 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 bộ
64 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 bộ
65 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30 bộ
66 Tháo dỡ các phụ kiện khác như:gương soi, vòi rửa, hộp đựng..... Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 công
67 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hộp ghen Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 công
68 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,296 m3
69 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,296 m3
70 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,88 m3
71 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 52 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 52 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 52 m2
74 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 105,72 m2
75 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 105,72 1m2
76 Xử lý Chống thấm nền vệ sinh bằng Flinkote 3 lớp tiêu chuẩn 1,5Kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 105,72 m2
77 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 105,72 1m2
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 105,72 m2
79 Tháo dỡ gạch ốp tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 326,64 m2
80 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 326,64 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (300x600mm) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 326,64 m2
82 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,638 m3
83 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 29,1288 m3
84 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 29,1288 m3
85 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 145,644 m3
86 SXLD vách ngăn compac dày 18mm, chịu nước, phụ kiện inox 304 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 49,044 m2
87 SXLD vách ngăn sứ chậu tiểu nam Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 cái
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,5 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,7 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5 100m
92 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (nối d27) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25 cái
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm (nối d34) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 cái
94 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
95 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm (nối d49) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
96 Nối giảm uPVC phi 34x27 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 cái
97 Nối giảm uPVC phi 34x42 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
98 Nối giảm uPVC phi 42x49 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
99 Lắp đặt co UPVC D27 ren ngoài 21 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 44 cái
100 Tê chia nước vệ sinh đồng thau phi 21 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 cái
101 Lắp đặt co UPVC D27 ren trong 27 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 36 cái
102 Tê rút D34x27 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 42 cái
103 Tê D42x34 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
104 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 60 cái
105 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25 cái
106 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
107 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
108 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
109 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
110 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
111 Nối 01 đầu ren ngoài uPVC D27 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 cái
112 Nối 01 đầu ren ngoài uPVC D34 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 cái
113 Nối 01 đầu ren ngoài uPVC D42 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
114 Nối 01 đầu ren ngoài uPVC D49 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
115 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 bộ
116 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - lavabo chân đứng cao cấp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 bộ
117 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi lavabo Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 bộ
118 Lắp đặt kệ kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 cái
119 Lắp đặt gương soi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 cái
120 Lắp đặt chậu tiểu nam cao cấp, cảm biến tự động Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 bộ
121 Lắp đặt chậu xí bệt cao cấp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 bộ
122 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 cái
123 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT  28 cái
124 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 bộ
125 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 cái
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,5 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,5 100m
130 Nối giảm D60x34 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 34 cái
131 Lắp đặt nối giảm upvc 90x60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25 cái
132 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm- co d34 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 102 cái
133 Tê upvc D34 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
134 TÊ RÚT d90X60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 cái
135 Tê rút D114x90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 cái
136 Co 135 độ D90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 56 cái
137 Co 135 độ D114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48 cái
138 Co 90 độ D114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 cái
139 Tê 45 độ d114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40 cái
140 Tê 45 độ d90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 cái
141 Xử lý đấu nối hệ thống cấp, thoát nước vệ sinh Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 công
142 Hút hầm cầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 chuyến
143 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT  428,8 m2
144 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 298,27 m2
145 Tháo dỡ cửa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 152,1975 m2
146 Sản xuất vách kính nhựa lõi thép cao cấp kính cường lực dày 5ly Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 457,63 m2
147 Vách kính khung nhôm mặt tiền Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 457,63 m2
148 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép cao cấp kính cường lực dày 5 ly Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 278,43 m2
149 Vách kính khung nhôm trong nhà Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 278,43 m2
150 SXLD khóa cửa đi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 86 bộ
151 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cao cấp kính cường lực dày 8 ly Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 149,9575 m2
152 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 149,9575 m2
153 SXLD song chắn inox bảo vệ cho cửa sổ lật SL3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,825 m2
154 Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp cầu thang đá mài granito Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 gói
155 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,16 m3
156 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,16 m3
157 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 39,28 m2
158 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,3666 m3
159 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 57,7248 m2
160 Trang trí cột sảnh đón theo thiết kế Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 ck
161 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,264 m3
162 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT  0,232 m2
163 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25,44 m2
164 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25,44 m2
165 Đóng trần thạch cao giật hộp ( bằng 1,2 lần diện tích trần phẳng) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 172,104 m2
166 Bả bằng bột bả vào tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 129,078 m2
167 Dán giấy dán tường cao cấp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 173,92 m2
168 SXLD ống đồng cho 3 máy lạnh âm trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 m
169 SXLD gia đỡ cục nóng máy lạnh Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 bộ
170 SXLD đèn Dowlight D120 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 78 bộ
171 SXLD đèn Spotlight D70 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 bộ
172 SXLD đèn neon hắt sáng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 58,2 m
173 SXLD ổ cắm 3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 44 bộ
174 SXLD Data Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 bộ
175 SXLD điện thoại Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 bộ
176 SXLD loa âm thanh Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 bộ
177 SXLD chân đế và micro cho mỗi chỗ ngồi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 60 bộ
178 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 800 m
179 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 528 m
180 SXLD dây loa âm thanh Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 90 m
181 SXLD CB nguồn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
182 SXLD ống ruột gà D21 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 216 m
183 SXLD trải thảm nền phòng họp Vip Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 144,44 m2
184 SXLD ốp alu cột trong phòng họp Vip Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,76 m2
185 SXLD tấm hợp kim nhôm alumium sheet solid 3ly tấm dập lỗ 3D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 117,81 m2
186 SXLD tấm hợp kim nhôm màu alumium sheet solid 3ly tấm đặc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 68,1436 m2
187 SXLD Lam nhôm trắng đứng (tấm alu 3D) hộp 44x100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 495 md
188 SXLD Lam nhôm màu hộp 44x100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 687,14 md
189 SXLD hệ liên kết lam nhôm, alu vào khối nhà Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 hệ
190 SXLD logo đài truyền hình làm bằng alu, bên trong có đèn sáng (chữ BPTV) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
191 Tháo dỡ khán sàn cũ mục nát, hư hỏng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 công
192 Vận chuyển từ lầu 2 xuống bãi tập kết, xe ô tô chở đến bãi thải Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 gói
193 Gia công hệ khung dàn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,3213 tấn
194 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,3213 tấn
195 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 60,96 m2
196 Trải thảm sàn khán đài Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 62,4 m2
197 Nẹp nhôm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 57,6 m
B NHÀ PHÁT XẠ CŨ
1 Tháo dỡ trụ ăng ten trên mái Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 công
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 182,52 m2
3 Tháo dỡ xà gồ mái Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 công
4 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,2552 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,2552 tấn
6 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,8252 100m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 126,14 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 126,14 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 126,14 1m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 38,4 m2
11 Vệ sinh lớp sơn cũ không cạo bỏ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,6 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 27,988 m3
13 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25,56 1m2
14 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25,56 1m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25,56 1m2
16 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,012 m2
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,555 m3
18 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,04 1m2
19 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,04 1m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,04 1m2
21 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,353 m3
22 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,84 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20,94 m2
24 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20,94 1m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20,94 m2
26 Tháo dỡ gạch ốp tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 92,84 m2
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 114,92 m2
28 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21,68 m2
29 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
30 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
31 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (300x600mm) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 97,24 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21,68 m2
34 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,072 m3
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,288 m3
36 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,072 m3
37 Khoan cấy sắt phi 16 vào dầm đổ đà gen, bơm sika liên kết Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 công
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,04 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0005 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0088 tấn
41 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,688 m3
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30,72 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26,88 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 57,6 m2
45 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 118,352 m2
46 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 295,676 m2
47 Vệ sinh, chà nhám phần tường không cạo bỏ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 443,514 m2
48 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 326,5325 m2
49 Vệ sinh, chà nhám phần tường không cạo bỏ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 81,6331 m2
50 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 118,352 1m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 727,8085 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 477,5256 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.065,79 m2
54 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,0096 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 56,52 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 56,52 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 56,52 m2
58 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21,06 m2
59 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 142,9 m2
60 SXLD vách ngăn sứ chậu tiểu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
61 SXLD cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 43,46 m2
62 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 47,04 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 90,5 m2
64 SXLD hoa sắt cửa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 47,04 m2
65 SXLD vách kính nhựa lõi thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40,46 m2
66 Vách kính khung nhôm mặt tiền  Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40,46 m2
67 SXLD ổ khóa cửa đi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT  18 bộ
68 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 282,56 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 282,56 m2
70 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 34,0976 m2
71 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 34,0976 m2
72 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,384 m2
73 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,384 m2
74 Tháo dỡ lan can cầu thang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 công
75 SXLD lan can, tay vịn cầu thang Inox 304 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,5 md
76 SXLD tay vịn inox d60 ban công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 md
77 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0393 tấn
78 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0393 tấn
79 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0426 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0426 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,8922 m2
82 SXLD bu long M16 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
83 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1581 100m2
84 Tủ điện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT  2 cái
85 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 bộ
86 Đèn rọi Halogen Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
87 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 bộ
88 Đèn cầu phi 300 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
89 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 bộ
90 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7 bộ
91 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
92 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
93 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22 cái
94 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
95 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 67 bảng
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25 cái
97 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
98 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cao cấp chân đứng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 bộ
100 Lắp đặt kệ kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
101 Lắp đặt gương soi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
102 Lắp đặt hộp đựng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
103 Lắp đặt chậu xí bệt cao cấp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
105 Lắp đặt hộp đựng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
106 Lắp đặt chậu tiểu nam cao cấp, cảm biến tự động Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
107 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
108 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
109 Tháo dỡ ống nước ở hộp gen Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 công
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,17 100m
111 Dọn dẹp vệ sinh, dọn xà bần ra khỏi công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 công
112 Vận chuyển xà bần, phế thải từ công trình tới bãi thải bằng ô tô Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 gói
113 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,3088 100m2
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,32 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,06 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3 100m
120 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32 cái
121 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 cái
122 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
123 Tê D27 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
124 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
125 Nối giảm D60x34 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
126 Nối giảm D114x60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
127 Lắp đặt nối giảm uPVC 90x60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
128 Co 135 độ D90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
129 Co 135 độ D114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 cái
130 Tê 45 độ d90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
131 Tê 45 độ d114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
132 Tê rút D114x60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
133 Tê rút D90x60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
134 Lắp đặt cống ly tâm d800 làm giếng thấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 m
135 Tấm đan giếng thấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
136 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bể
137 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
138 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
139 Lắp đặt khâu nối PVC d34 1 đầu răng ngoài Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
140 Lắp đặt khâu nối PVC d34 1 đầu răng ngoài Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
141 Cắt tường, phá bỏ, vận chuyển phế thải và làm hoàn thiện bề mặt 01 tường ngăn phòng lầu của nhà phát xạ mới Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 ct
C HÀNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 78,0206 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,1 m3
3 Tháo dỡ hàng rào song sắt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 835,935 m2
4 Vận chuyển xà bần, phế thải ra khỏi công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 chuyến
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,277 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 75,898 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 102,8136 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,0079 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,0392 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,77 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,1796 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21,71 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 29,842 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 33,8139 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,3685 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,9684 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,9448 100m2
18 Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 46,2267 m3
19 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20,6465 m3
20 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,999 m3
21 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 237,5521 m3
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 530,142 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.230,098 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 461,8978 m2
25 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 804,4 m
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 400 m
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 46,8 m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,4121 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (phi 14) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,1569 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,4213 tấn
31 SXLD chông sắt hàng rào Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.325,66 kg
32 Ốp đá chẻ trang trí Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 144,9552 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 147,812 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.491,1008 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 680,8996 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.135,68 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 680,8996 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.135,68 m2
D DI DỜI VỌNG GÁC
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 43,29 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1834 tấn
3 Cắt chân cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cột
4 Bốc xếp bãi tập kết, vận chuyển Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 gói
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,92 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,296 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,912 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,008 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0215 100m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,9168 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1267 100m2
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1191 tấn
13 Lắp dựng lan can, thanh giằng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 122 kg
14 SX khung giằng thép hộp mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 52,6 kg
15 Lắp dựng cột thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 34,4 kg
16 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,087 tấn
17 sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 74 kg
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4329 100m2
19 SXLD vách tôn dày 3,5 zem 5 mặt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40,5 m2
20 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,576 m3
21 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,0336 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,296 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,794 m3
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,234 m2
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt đèn com pact 36 w Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50 m
29 Lắp đặt ổ cắm ba Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
E THIẾT BỊ
1 Máy lạnh 5Hp (Máy lạnh âm trần). Miệng gió Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
2 Máy lạnh 2Hp phòng đọc sách tầng 04 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->