Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc của Đài Phát Thanh-Truyền hình và Báo Bình Phước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200682472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Hoàng Hưng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc của Đài Phát Thanh-Truyền hình và Báo Bình Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200682452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-27 09:40:00 đến ngày 2020-07-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,202,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ TRUNG TÂM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 679,1894 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, chà nhám phần tường không cạo bỏ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6.112,7046 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,2519 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, chà nhám phần trần không cạo bỏ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 182,2671 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 137,015 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, chà nhám phần trần không cạo bỏ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.233,135 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,8508 | 100m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 117,471 | m2 |
| 9 | Vệ sinh phần trần không cạo bỏ 90% | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.057,239 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,7442 | 100m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.017,366 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, chà nhám phần tường không cạo bỏ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 504,334 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.017,336 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 679,1894 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 274,7379 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.521,67 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9.539,273 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 258,695 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 258,695 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 258,695 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 258,695 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,884 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,28 | m2 |
| 24 | Tháo dở vách tường thạch cao tầng trệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,1 | m2 |
| 25 | Làm lại tường thạch cao tầng trệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 26 | Hạ cửa phòng thu tầng 2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | ck |
| 27 | Tô trát lại phần tường tiếp giáp đoạn phá dỡ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | công |
| 28 | Vận chuyển xà bần xuống đất | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,476 | m3 |
| 29 | vận chuyển đi đổ tại bãi thải | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | chuyến |
| 30 | Tháo dỡ trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 753,15 | m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 753,15 | m2 |
| 32 | Vận chuyển VL tháo dỡ xuống đất | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | công |
| 33 | Vận chuyển VL ra khỏi công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 34 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện cũ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | công |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 64 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại bóng đèn ống dài 0,6m hộp đèn 4 bóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 112 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compact 20w | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (công tắc đảo) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm ba | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe(200A-3P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (100A-3P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (32A-3P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (50A-3P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 51 | Tủ điện sắt STĐ 550x450x250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (10.0) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (6) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.200 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (2.5) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.500 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (1x1.5mm2) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.500 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm-D20mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.000 | m |
| 60 | Lắp đặt co uPVC d27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 61 | Tháo dỡ trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 118,74 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 118,74 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ các phụ kiện khác như:gương soi, vòi rửa, hộp đựng..... | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | công |
| 67 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hộp ghen | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | công |
| 68 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,296 | m3 |
| 69 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,296 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52 | m2 |
| 74 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 105,72 | m2 |
| 75 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 105,72 | 1m2 |
| 76 | Xử lý Chống thấm nền vệ sinh bằng Flinkote 3 lớp tiêu chuẩn 1,5Kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 105,72 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 105,72 | 1m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 105,72 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 326,64 | m2 |
| 80 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 326,64 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (300x600mm) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 326,64 | m2 |
| 82 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 83 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,1288 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,1288 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 145,644 | m3 |
| 86 | SXLD vách ngăn compac dày 18mm, chịu nước, phụ kiện inox 304 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,044 | m2 |
| 87 | SXLD vách ngăn sứ chậu tiểu nam | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (nối d27) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm (nối d34) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm (nối d49) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 96 | Nối giảm uPVC phi 34x27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 97 | Nối giảm uPVC phi 34x42 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Nối giảm uPVC phi 42x49 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt co UPVC D27 ren ngoài 21 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44 | cái |
| 100 | Tê chia nước vệ sinh đồng thau phi 21 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 101 | Lắp đặt co UPVC D27 ren trong 27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 102 | Tê rút D34x27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42 | cái |
| 103 | Tê D42x34 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Nối 01 đầu ren ngoài uPVC D27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 112 | Nối 01 đầu ren ngoài uPVC D34 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 113 | Nối 01 đầu ren ngoài uPVC D42 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 114 | Nối 01 đầu ren ngoài uPVC D49 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - lavabo chân đứng cao cấp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi lavabo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 118 | Lắp đặt kệ kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam cao cấp, cảm biến tự động | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt cao cấp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 125 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 130 | Nối giảm D60x34 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| 131 | Lắp đặt nối giảm upvc 90x60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm- co d34 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 102 | cái |
| 133 | Tê upvc D34 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | TÊ RÚT d90X60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 135 | Tê rút D114x90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 136 | Co 135 độ D90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56 | cái |
| 137 | Co 135 độ D114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 138 | Co 90 độ D114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 139 | Tê 45 độ d114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 140 | Tê 45 độ d90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 141 | Xử lý đấu nối hệ thống cấp, thoát nước vệ sinh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | công |
| 142 | Hút hầm cầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | chuyến |
| 143 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 428,8 | m2 |
| 144 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 298,27 | m2 |
| 145 | Tháo dỡ cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 152,1975 | m2 |
| 146 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép cao cấp kính cường lực dày 5ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 457,63 | m2 |
| 147 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 457,63 | m2 |
| 148 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép cao cấp kính cường lực dày 5 ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 278,43 | m2 |
| 149 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 278,43 | m2 |
| 150 | SXLD khóa cửa đi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 86 | bộ |
| 151 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cao cấp kính cường lực dày 8 ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 149,9575 | m2 |
| 152 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 149,9575 | m2 |
| 153 | SXLD song chắn inox bảo vệ cho cửa sổ lật SL3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,825 | m2 |
| 154 | Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp cầu thang đá mài granito | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | gói |
| 155 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 157 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39,28 | m2 |
| 158 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,3666 | m3 |
| 159 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 57,7248 | m2 |
| 160 | Trang trí cột sảnh đón theo thiết kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | ck |
| 161 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,264 | m3 |
| 162 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,232 | m2 |
| 163 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,44 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,44 | m2 |
| 165 | Đóng trần thạch cao giật hộp ( bằng 1,2 lần diện tích trần phẳng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 172,104 | m2 |
| 166 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 129,078 | m2 |
| 167 | Dán giấy dán tường cao cấp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 173,92 | m2 |
| 168 | SXLD ống đồng cho 3 máy lạnh âm trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | m |
| 169 | SXLD gia đỡ cục nóng máy lạnh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 170 | SXLD đèn Dowlight D120 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 78 | bộ |
| 171 | SXLD đèn Spotlight D70 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 172 | SXLD đèn neon hắt sáng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 58,2 | m |
| 173 | SXLD ổ cắm 3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44 | bộ |
| 174 | SXLD Data | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 175 | SXLD điện thoại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 176 | SXLD loa âm thanh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 177 | SXLD chân đế và micro cho mỗi chỗ ngồi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | bộ |
| 178 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 800 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 528 | m |
| 180 | SXLD dây loa âm thanh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 181 | SXLD CB nguồn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 182 | SXLD ống ruột gà D21 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 216 | m |
| 183 | SXLD trải thảm nền phòng họp Vip | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 144,44 | m2 |
| 184 | SXLD ốp alu cột trong phòng họp Vip | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 185 | SXLD tấm hợp kim nhôm alumium sheet solid 3ly tấm dập lỗ 3D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 117,81 | m2 |
| 186 | SXLD tấm hợp kim nhôm màu alumium sheet solid 3ly tấm đặc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 68,1436 | m2 |
| 187 | SXLD Lam nhôm trắng đứng (tấm alu 3D) hộp 44x100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 495 | md |
| 188 | SXLD Lam nhôm màu hộp 44x100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 687,14 | md |
| 189 | SXLD hệ liên kết lam nhôm, alu vào khối nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 190 | SXLD logo đài truyền hình làm bằng alu, bên trong có đèn sáng (chữ BPTV) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 191 | Tháo dỡ khán sàn cũ mục nát, hư hỏng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | công |
| 192 | Vận chuyển từ lầu 2 xuống bãi tập kết, xe ô tô chở đến bãi thải | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | gói |
| 193 | Gia công hệ khung dàn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,3213 | tấn |
| 194 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,3213 | tấn |
| 195 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60,96 | m2 |
| 196 | Trải thảm sàn khán đài | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 197 | Nẹp nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 57,6 | m |
| B | NHÀ PHÁT XẠ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ ăng ten trên mái | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 182,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ mái | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | công |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,2552 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,2552 | tấn |
| 6 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8252 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 126,14 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 126,14 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 126,14 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn cũ không cạo bỏ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,988 | m3 |
| 13 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,56 | 1m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,56 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,56 | 1m2 |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,012 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,555 | m3 |
| 18 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,04 | 1m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,04 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,04 | 1m2 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,353 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,94 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,94 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,94 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 92,84 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 114,92 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,68 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (300x600mm) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 97,24 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,68 | m2 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 37 | Khoan cấy sắt phi 16 vào dầm đổ đà gen, bơm sika liên kết | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | công |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0005 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 118,352 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 295,676 | m2 |
| 47 | Vệ sinh, chà nhám phần tường không cạo bỏ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 443,514 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 326,5325 | m2 |
| 49 | Vệ sinh, chà nhám phần tường không cạo bỏ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 81,6331 | m2 |
| 50 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 118,352 | 1m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 727,8085 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 477,5256 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.065,79 | m2 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,0096 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56,52 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56,52 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56,52 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,06 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 142,9 | m2 |
| 60 | SXLD vách ngăn sứ chậu tiểu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 43,46 | m2 |
| 62 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90,5 | m2 |
| 64 | SXLD hoa sắt cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 65 | SXLD vách kính nhựa lõi thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,46 | m2 |
| 66 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,46 | m2 |
| 67 | SXLD ổ khóa cửa đi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 68 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 282,56 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 282,56 | m2 |
| 70 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,0976 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,0976 | m2 |
| 72 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,384 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,384 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | công |
| 75 | SXLD lan can, tay vịn cầu thang Inox 304 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,5 | md |
| 76 | SXLD tay vịn inox d60 ban công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | md |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0393 | tấn |
| 78 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0393 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0426 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0426 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,8922 | m2 |
| 82 | SXLD bu long M16 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1581 | 100m2 |
| 84 | Tủ điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | bộ |
| 86 | Đèn rọi Halogen | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Đèn cầu phi 300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67 | bảng |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cao cấp chân đứng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt kệ kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt cao cấp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam cao cấp, cảm biến tự động | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 109 | Tháo dỡ ống nước ở hộp gen | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | công |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 111 | Dọn dẹp vệ sinh, dọn xà bần ra khỏi công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | công |
| 112 | Vận chuyển xà bần, phế thải từ công trình tới bãi thải bằng ô tô | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | gói |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,3088 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 123 | Tê D27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Nối giảm D60x34 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 126 | Nối giảm D114x60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt nối giảm uPVC 90x60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 128 | Co 135 độ D90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 129 | Co 135 độ D114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 130 | Tê 45 độ d90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Tê 45 độ d114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Tê rút D114x60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Tê rút D90x60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt cống ly tâm d800 làm giếng thấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | m |
| 135 | Tấm đan giếng thấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 137 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt khâu nối PVC d34 1 đầu răng ngoài | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt khâu nối PVC d34 1 đầu răng ngoài | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Cắt tường, phá bỏ, vận chuyển phế thải và làm hoàn thiện bề mặt 01 tường ngăn phòng lầu của nhà phát xạ mới | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | ct |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 78,0206 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 835,935 | m2 |
| 4 | Vận chuyển xà bần, phế thải ra khỏi công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | chuyến |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,277 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 75,898 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 102,8136 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0079 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,0392 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,77 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,1796 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,71 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,842 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,8139 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3685 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,9684 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,9448 | 100m2 |
| 18 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,2267 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,6465 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,999 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 237,5521 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 530,142 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.230,098 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 461,8978 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 804,4 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4121 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (phi 14) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,1569 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,4213 | tấn |
| 31 | SXLD chông sắt hàng rào | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.325,66 | kg |
| 32 | Ốp đá chẻ trang trí | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 144,9552 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 147,812 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.491,1008 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 680,8996 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.135,68 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 680,8996 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.135,68 | m2 |
| D | DI DỜI VỌNG GÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 43,29 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1834 | tấn |
| 3 | Cắt chân cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cột |
| 4 | Bốc xếp bãi tập kết, vận chuyển | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | gói |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0215 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,9168 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1267 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1191 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can, thanh giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 122 | kg |
| 14 | SX khung giằng thép hộp mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52,6 | kg |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,4 | kg |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 17 | sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 74 | kg |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4329 | 100m2 |
| 19 | SXLD vách tôn dày 3,5 zem 5 mặt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,0336 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,296 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,794 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,234 | m2 |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn com pact 36 w | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm ba | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh 5Hp (Máy lạnh âm trần). Miệng gió | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh 2Hp phòng đọc sách tầng 04 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi