Gói thầu: thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200678866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM BÔI |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200551221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp giáo dục từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-27 09:04:00 đến ngày 2020-07-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,224,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 2,0668 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 14,0453 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 2,082 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 3,0261 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đến cốt -0,55m, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 34,7383 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng từ cốt -0,55m đến cốt +-0,00m, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,464 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,1038 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,0689 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,1591 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,1984 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,7355 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,2514 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,8788 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,9759 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,8028 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng đến cốt -0,55m, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,9728 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng từ cốt -0,55m đến cốt +-0,00m, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,8225 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,6102 | m3 |
| 19 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,068 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,5018 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 32,8646 | m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 14,3352 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,3409 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,1442 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,6967 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,1216 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 32,4473 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,0401 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,7965 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,9384 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,9042 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,3464 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1853 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,386 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,8586 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,4774 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2626 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1488 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,2769 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 74,2158 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 6,5966 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 6,6487 | 100m2 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 155,7042 | m3 |
| 2 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,9653 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Chương V | 2,1768 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Chương V | 2,1768 | tấn |
| 5 | Bu lông M12 | Chương V | 240 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 204,432 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn liên doanh 11 sóng dày 0,4mm | Chương V | 3,7226 | 100m2 |
| 8 | Nắp tôn lỗ lên mái KT 750x750 dày 1.0mm | Chương V | 6,2 | kg |
| 9 | Khoá cửa mái tôn | Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xả tràn d=42mm, L=250mm | Chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước lan can d=21mm, L=400mm | Chương V | 17 | cái |
| 12 | Đắp cát tôn nền bục giảng tầng 2 | Chương V | 1,676 | m3 |
| 13 | Bê tông lót nền bục giảng tầng 2, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,676 | m3 |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công hoa sắt lan can cầu thang, lan can hành lang bằng Inox | Chương V | 1,2326 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang và hành lang | Chương V | 57,4107 | m2 |
| 3 | Gia công vách trang trí bằng sắt vuông hộp 80x40x1,5mm | Chương V | 0,2558 | tấn |
| 4 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V | 1,124 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 88,806 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 47,7312 | m2 |
| 7 | Sơn tĩnh điện vách trang trí thép hộp | Chương V | 255,791 | kg |
| 8 | Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 43,74 | m2 |
| 9 | Gia công cửa lùa khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 22,68 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Chương V | 93,078 | m2 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát đường dốc gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 7,506 | m2 |
| 2 | Láng sàn sê nô không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,7206 | m2 |
| 3 | Quét master seal 555 chống thấm sê nô mái | Chương V | 75,7206 | m2 |
| 4 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 26,436 | m2 |
| 5 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 29,922 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 619,7438 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch Inax ngoại thất vào tường, trụ, cột, kích thước gạch vỉ 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,2 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,4064 | m2 |
| 9 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,69 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,949 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 617,0085 | m2 |
| 12 | Trát ô văng cửa sổ, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,7376 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 847,7428 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm và các cấu kiện bê tông khác, vữa XM mác 75 | Chương V | 233,4532 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 664,87 | m2 |
| 16 | Trát, đắp gờ chỉ trang trí, vữa XM mác 75 | Chương V | 155,86 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.773,756 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 765,1015 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 6,631 | 100m2 |
| F | PHẦN THÁO DỠ LAN CAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,0845 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lan can hoa sắt | Chương V | 1,5616 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 0,0788 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 0,1945 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,1945 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,1945 | m3 |
| 7 | Trát lại má tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,396 | m2 |
| 8 | Sơn lại má tường lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,396 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 450x300x150 âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 80A-ICU=10KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 50A-ICU=6KA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A-ICU=4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A-ICU=4,5KA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 modul | Chương V | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole <=50A-ICU=4,5KA ( cho các tủ điện ) | Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ+ đế âm | Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ+ đế âm | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ+ đế âm | Chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt + đế âm | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w | Chương V | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn chống thấm nước | Chương V | 37 | cái |
| 15 | Lắp đặt máng + 2 bóng đèn LED TUBE điện quang ĐQ LEDFX02 18765 | Chương V | 44 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn LED ốp trần Điện Quang LEDCL08 10765 | Chương V | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 65 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x6mm2 | Chương V | 9 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2 | Chương V | 180 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 295 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 755 | m |
| 23 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 1.190 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 10 | hộp |
| 25 | Hộp đựng bình cứu hoả | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Chương V | 4 | bình |
| 27 | Bình cứu hoả MFZ4 | Chương V | 2 | bình |
| 28 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V | 2 | cái |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt dây tản sét bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 0,3159 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đặt dây tản sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3159 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 10 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5; L=2500 | Chương V | 13 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thu sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V | 191,69 | m |
| 6 | Kéo rải dây tản sét dưới mương đất, dây thép loại d=40x4mm | Chương V | 54 | m |
| 7 | Mũ chống dột | Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,85 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V | 20 | cái |
| 10 | Rọ chắn rác mái | Chương V | 10 | cái |
| I | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại ngang + giá đỡ | Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt van phao cơ d=25mm | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van gạt đồng d= 40mm | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt zăc có nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van gạt đồng d=20mm | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi chậu | Chương V | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 40-20mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-20mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,21 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75-60mm | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75-60mm | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,38 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Chương V | 7 | cái |
| J | NƯỚC NGOẠI TUYẾN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,47 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van phao cơ d=25mm | Chương V | 1 | cái |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ GA THU | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan bê tông cốt thép | Chương V | 0,03 | m3 |
| 2 | Phá dỡ rãnh bê tông xây gạch | Chương V | 0,0602 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Chương V | 0,0374 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh thoát nước và ga thu, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất chân móng công trình | Chương V | 7,1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,539 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,9639 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,4973 | m3 |
| 9 | Trát thành rãnh và ga thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,808 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,6187 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm | Chương V | 0,2289 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,2111 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 87 | cấu kiện |
| L | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bể, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,1864 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,2027 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,356 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,101 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy móng | Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,3417 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1524 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0574 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 9 | cấu kiện |
| 11 | Trát thành trong bể lớp thứ nhất dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,5848 | m2 |
| 12 | Trát thành trong bể lớp thứ 2 dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,5848 | m2 |
| 13 | Trát thành ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,2508 | m2 |
| 14 | Láng đáy bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,81 | m2 |
| 15 | Mua than hoạt tính làm tầng lọc nước | Chương V | 135 | kg |
| 16 | Làm tầng lọc bằng cát | Chương V | 0,6 | m3 |
| 17 | Làm tầng lọc bằng sởi nhỏ | Chương V | 0,15 | m3 |
| 18 | Đắp đất chân móng công trình | Chương V | 2,0396 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V | 4 | cái |
| M | THÁO DỠ + SÂN HÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ 02 nhà xe tạo mặt bằng thi công | Chương V | 5 | Công |
| 2 | Đắp cát lót hè, sân đường bằng thủ công | Chương V | 16,65 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, sân đường, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 33,3 | m3 |
| N | MUA ĐẤT ĐẮP TÔN NỀN NHÀ | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 đắp nền, giá mua tại nơi khai thác đã bao gồm các khoản phí về tài nguyên môi trường | Chương V | 44,0296 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,4403 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,4403 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp III | Chương V | 0,4403 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi