Gói thầu: thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200678866-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM BÔI
Tên gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200551221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp giáo dục từ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-27 09:04:00 đến ngày 2020-07-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,224,799,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 2,0668 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 14,0453 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 2,082 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 3,0261 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đến cốt -0,55m, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 34,7383 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng từ cốt -0,55m đến cốt +-0,00m, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,464 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1038 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,0689 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 1,1591 tấn
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 1,1984 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chương V 10,7355 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,2514 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 1,8788 tấn
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Chương V 0,9759 100m2
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,8028 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng đến cốt -0,55m, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 35,9728 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng từ cốt -0,55m đến cốt +-0,00m, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,8225 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,6102 m3
19 Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,068 100m3
20 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,5018 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Chương V 32,8646 m3
B PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V 14,3352 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,3409 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,1442 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,6967 tấn
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 2,1216 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 32,4473 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,0401 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,7965 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 3,9384 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 3,9042 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,3464 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,1853 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,386 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,8586 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,4774 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2626 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1488 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,2769 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 74,2158 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 6,5966 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 6,6487 100m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 155,7042 m3
2 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 Chương V 0,9653 m3
3 Gia công xà gồ thép + thép liên kết Chương V 2,1768 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết Chương V 2,1768 tấn
5 Bu lông M12 Chương V 240 cái
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 204,432 m2
7 Lợp mái tôn liên doanh 11 sóng dày 0,4mm Chương V 3,7226 100m2
8 Nắp tôn lỗ lên mái KT 750x750 dày 1.0mm Chương V 6,2 kg
9 Khoá cửa mái tôn Chương V 1 Bộ
10 Lắp đặt ống nhựa xả tràn d=42mm, L=250mm Chương V 14 cái
11 Lắp đặt ống nhựa thoát nước lan can d=21mm, L=400mm Chương V 17 cái
12 Đắp cát tôn nền bục giảng tầng 2 Chương V 1,676 m3
13 Bê tông lót nền bục giảng tầng 2, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,676 m3
D PHẦN CỬA
1 Gia công hoa sắt lan can cầu thang, lan can hành lang bằng Inox Chương V 1,2326 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt cầu thang và hành lang Chương V 57,4107 m2
3 Gia công vách trang trí bằng sắt vuông hộp 80x40x1,5mm Chương V 0,2558 tấn
4 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V 1,124 tấn
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 88,806 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 47,7312 m2
7 Sơn tĩnh điện vách trang trí thép hộp Chương V 255,791 kg
8 Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Chương V 43,74 m2
9 Gia công cửa lùa khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Chương V 22,68 m2
10 Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Chương V 93,078 m2
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lát đường dốc gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 7,506 m2
2 Láng sàn sê nô không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 75,7206 m2
3 Quét master seal 555 chống thấm sê nô mái Chương V 75,7206 m2
4 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 26,436 m2
5 Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 29,922 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 619,7438 m2
7 Công tác ốp gạch Inax ngoại thất vào tường, trụ, cột, kích thước gạch vỉ 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V 65,2 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 75,4064 m2
9 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 27,69 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 32,949 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 617,0085 m2
12 Trát ô văng cửa sổ, vữa XM mác 75 Chương V 39,7376 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 847,7428 m2
14 Trát xà dầm và các cấu kiện bê tông khác, vữa XM mác 75 Chương V 233,4532 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 664,87 m2
16 Trát, đắp gờ chỉ trang trí, vữa XM mác 75 Chương V 155,86 m
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.773,756 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 765,1015 m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 6,631 100m2
F PHẦN THÁO DỠ LAN CAN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 0,0845 m3
2 Phá dỡ lan can hoa sắt Chương V 1,5616 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 0,0788 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 0,1945 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 0,1945 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 0,1945 m3
7 Trát lại má tường lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,396 m2
8 Sơn lại má tường lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 0,396 m2
G PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện 450x300x150 âm tường Chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 80A-ICU=10KA Chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 50A-ICU=6KA Chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A-ICU=4,5KA Chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A-ICU=4,5KA Chương V 1 cái
6 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 modul Chương V 4 hộp
7 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole <=50A-ICU=4,5KA ( cho các tủ điện ) Chương V 7 cái
8 Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ+ đế âm Chương V 12 cái
9 Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ+ đế âm Chương V 4 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ+ đế âm Chương V 11 cái
11 Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt + đế âm Chương V 2 cái
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w Chương V 28 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 16 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn chống thấm nước Chương V 37 cái
15 Lắp đặt máng + 2 bóng đèn LED TUBE điện quang ĐQ LEDFX02 18765 Chương V 44 bộ
16 Lắp đặt đèn LED ốp trần Điện Quang LEDCL08 10765 Chương V 12 bộ
17 Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V 20 m
18 Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V 65 m
19 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x6mm2 Chương V 9 m
20 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2 Chương V 180 m
21 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 Chương V 295 m
22 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 Chương V 755 m
23 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 1.190 m
24 Lắp đặt hộp nối dây Chương V 10 hộp
25 Hộp đựng bình cứu hoả Chương V 2 cái
26 Bình cứu hoả CO2 MT3 Chương V 4 bình
27 Bình cứu hoả MFZ4 Chương V 2 bình
28 Bảng tiêu lệnh PCCC Chương V 2 cái
H PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào đất đặt dây tản sét bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V 0,3159 100m3
2 Đắp đất đặt dây tản sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,3159 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V 10 cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5; L=2500 Chương V 13 cọc
5 Kéo rải dây thu sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V 191,69 m
6 Kéo rải dây tản sét dưới mương đất, dây thép loại d=40x4mm Chương V 54 m
7 Mũ chống dột Chương V 10 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V 0,85 100m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V 20 cái
10 Rọ chắn rác mái Chương V 10 cái
I PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại ngang + giá đỡ Chương V 1 bể
2 Lắp đặt van phao cơ d=25mm Chương V 1 cái
3 Lắp đặt van gạt đồng d= 40mm Chương V 3 cái
4 Lắp đặt zăc có nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Chương V 6 cái
5 Lắp đặt van gạt đồng d=20mm Chương V 1 cái
6 Lắp đặt zắc co nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Chương V 2 cái
7 Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi chậu Chương V 16 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V 0,25 100m
9 Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V 4 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V 1 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 40-20mm, chiều dày 3,7mm Chương V 1 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-20mm, chiều dày 3,7mm Chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 0,3 100m
14 Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 8 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 3 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 1 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Chương V 0,21 100m
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm Chương V 5 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75-60mm Chương V 1 cái
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75-60mm Chương V 8 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,38 100m
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V 14 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Chương V 7 cái
J NƯỚC NGOẠI TUYẾN
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 0,47 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 1 cái
3 Lắp đặt van phao cơ d=25mm Chương V 1 cái
K RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ GA THU
1 Phá dỡ tấm đan bê tông cốt thép Chương V 0,03 m3
2 Phá dỡ rãnh bê tông xây gạch Chương V 0,0602 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Chương V 0,0374 m3
4 Đào móng rãnh thoát nước và ga thu, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V 0,213 100m3
5 Đắp đất chân móng công trình Chương V 7,1 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 4,539 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 6,9639 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V 0,4973 m3
9 Trát thành rãnh và ga thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 66,808 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,6187 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm Chương V 0,2289 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,2111 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 87 cấu kiện
L BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng bể, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 0,1864 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,2027 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,356 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,101 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy móng Chương V 0,0432 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 5,3417 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,1524 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,0574 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V 0,0444 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 9 cấu kiện
11 Trát thành trong bể lớp thứ nhất dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 31,5848 m2
12 Trát thành trong bể lớp thứ 2 dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 31,5848 m2
13 Trát thành ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,2508 m2
14 Láng đáy bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,81 m2
15 Mua than hoạt tính làm tầng lọc nước Chương V 135 kg
16 Làm tầng lọc bằng cát Chương V 0,6 m3
17 Làm tầng lọc bằng sởi nhỏ Chương V 0,15 m3
18 Đắp đất chân móng công trình Chương V 2,0396 m3
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V 0,16 100m
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V 7 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Chương V 0,12 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V 4 cái
M THÁO DỠ + SÂN HÈ BÊ TÔNG
1 Tháo dỡ 02 nhà xe tạo mặt bằng thi công Chương V 5 Công
2 Đắp cát lót hè, sân đường bằng thủ công Chương V 16,65 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, sân đường, đá 1x2, mác 150 Chương V 33,3 m3
N MUA ĐẤT ĐẮP TÔN NỀN NHÀ
1 Mua đất cấp 3 đắp nền, giá mua tại nơi khai thác đã bao gồm các khoản phí về tài nguyên môi trường Chương V 44,0296 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 0,4403 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III Chương V 0,4403 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp III Chương V 0,4403 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->